Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêng”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “iêng” · 39 âm tiết, 343 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “iêng” (101)
- miệngBộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói.
- tiếngToàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, …
- miếngLượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.
- nổi tiếngCó tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.
- danh tiếngXem danh dự
- bịt miệngChặn miệng, không cho một ai đó nói.
- lười biếngLười (nói khái quát).
- hiếng(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
- tráng miệngĂn một ít hoa quả hay đồ ngọt ngay sau bữa cơm.
- liệngNghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao li…
- biếngLười, trễ nải, không chịu làm.
- mở miệngNói ra điều gì.
- nước miếngNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.
- viếngThăm hỏi ai hoặc điều gì.
- cất tiếngLên giọng để nói, để hát.
- kiếng(Nam Bộ) Kính.
- kiểngNhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
- lên tiếngCất tiếng lên cho người ta biết.
- mang tiếngCó danh nghĩa là gì.
- to tiếngCãi cọ hung hăng.
- sẩy miệngĐể rơi mất miếng ăn khi vừa đến miệng.
- chết điếngLặng người đi vì bị một tác động quá đau đớn, quá bất ngờ.
- kiễngĐứng bằng đầu ngón chân.
- làm biếngTỏ ra lười.
- môi miếngMôi miệng nói chung
- ngon miệngNói ăn một cách thích thú.
- súc miệngRửa miệng bằng cách ngậm một ngụm nước rồi đưa đi đưa lại trong miệng cho sạch.
- tai tiếngTiếng xấu, dư luận xấu.
- triệngTạt vào, ghé qua (thtục).
- vạ miệng(khẩu ngữ) Tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên.
- đau điếngĐau đến mức lặng đi, mất cảm giác toàn thân trong giây phút do bị tổn thương mạnh và đột …
- điếngỞ vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác độn…
- khét tiếngXấu xa đến mức nhiều người biết.
- khập khiễngNói đi chân cao chân thấp.
- lạ miệngNói món ăn mới được ăn lần đầu tiên.
- lớn tiếngNói to tiếng, giọng cao.
- siểngThứ hòm đan, đáy gỗ, có nhiều từng để đựng đồ ăn đem đi đường (cũ).
- thăm viếngThăm để hỏi nhằm tìm hiểu hay tỏ rõ sự quan tâm nói chung.
- bia miệngTiếng xấu để lại ở đời.
- buột miệngVô ý nói ra một điều không nên nói.
- giữ miếngGiữ kín các thủ đoạn đối phó trước một đối phương thấy là đáng gờm, cần phải chú ý đề phò…
- giữ mồm giữ miệngThận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.
- khập khà khập khiễng(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
- liểng xiểngỞ vào tình trạng bị đánh bại, bị thua lỗ nặng nề, liên tiếp đến mức khó có thể gượng lại …
- lồng tiếngXen tiếng nước khác vào để thuyết minh một cuốn phim.
- miểngMảnh vỡ của một vật thể.
- ngoài miệngỞ lời nói.
- nhuần miệngNói nhiều lần thành quen.
- nhẹ miệngNói khi chưa suy nghĩ.
- nói miệng.
- nợ miệngTình trạng một người chưa mời lại được người đã mời mình ăn.
- quen hơi bén tiếngBắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm na…
- quê kiểng(Phương ngữ; ít dùng) Có vẻ dân dã, mộc mạc.
- rời miệngVừa nói xong.
- sướng miệngĂn hoặc nói cho thỏa.
- sổng miệngĐể lộ bí mật khi nói năng.
- trám miệngĐưa bằng của đút lót vào thế không nói năng được như quyền hành của mình cho phép.
- tránh tiếngTránh cho mình khỏi bị mang tiếng.
- tắt tiếngNói không ra tiếng.
- tứ chiếngỞ khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi (dùng với ý chê bai).
- vòm miệngxem hàm ếch
- vốn liếngVốn (nói khái quát).
- ác mồm ác miệngCó những lời lẽ độc địa, làm người khác tổn thương tinh thần.
- bán trôn nuôi miệngLàm đĩ kiếm sống.
- bạo mồm bạo miệngNgười có tài biện luận.
- giấu tiếngKhông cho người ta biết đến vai trò của mình trong một việc gì.
- giữ miệngChú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa.
- giữ tiếngCố tránh tiếng xấu, dư luận không hay.
- gá tiếngLấy danh nghĩa gì để mưu một việc riêng.
- hòm siểngHòm, rương nói chung.
- khiễngNói bước chân cao chân thấp vì đau chân hoặc vì có tật.
- khản tiếngNói tiếng nói không rõ vì khản cổ.
- kín miệngNói năng kín đáo, không để lộ bí mật.
- kín tiếngKhông lên tiếng để người ngoài biết mình ở đấy.
- kính viếngPhúng người chết một cách tôn trọng.
- láo liếngChỉ thái độ và tính cách thiếu tôn trọng, luôn dò xét bằng cử chỉ liếc nhìn.
- lúng liếngĐưa mắt gợi tình.
- lấy tiếngLàm cho người ta biết danh tiếng mình.
- mau miệngNhanh nhảu, ân cần trong việc trò chuyện, chào hỏi.
- miệng tiếngLời bàn bạc chê khen.
- máy miệngThấy việc thì nói tuy không phải nhiệm vụ của mình.
- ngụy miệngXem xạo
- nhạy miệngNói người chưa ai hỏi đã nói.
- niềng niễngLoài sâu bọ ở dưới nước, to bằng ngón tay, cánh cứng, màu đen.
- niễngLoài hòa thảo sống ở nước, trông hơi giống cây sả, thân ngầm hình củ, màu trắng có nhiều …
- náu tiếngỞ kín một nơi, không nói năng gì để không ai chú ý đến mình.
- nín tiếngKhông nói gì để giấu sự có mặt của mình.
- nức tiếngCó tên tuổi vang dậy nhiều nơi.
- pha tiếngBắt chước giọng nói để chế giễu.
- phúng viếngĐem đồ lễ đến viếng người chết.
- ra miệngNói một cách công nhiên.
- rén chiếngRón rén trình bày.
- thu tiếngGhi tiếng nói hay tiếng hát vào đĩa hay băng ghi âm.
- truyền miệngxem truyền khẩu
- trả miếngĐáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình.
- trễ biếngLười biếng, không đúng kỳ hạn.
- trống miệngKhông kín đáo, hay tiết lộ bí mật trong khi nói năng.
- Tân KiểngMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- tốt tiếngCó tiếng tốt, được nhiều người mến chuộng.
- ăn miếng trả miếngĐối đáp, đối phó lại bằng lời, bằng hành động tương tự (thường là lời nói, hành động khôn…
- đường đi ở miệngTới nơi lạ phải chịu hỏi người.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.