Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oa”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “oa” · 69 âm tiết, 822 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (69)
Từ có tiếng cuối vần “oa” (485)
- Lý HòaMột con sông trực tiếp đổ nước ra biển Đông tại cửa biển Lý Hòa, sát chân đèo Lý Hoà.
- máy doaMáy cắt gọt kim loại để gia công các lỗ có sẵn bằng dụng cụ cắt quay tròn.
- mãn khóaKết thúc một khóa học.
- Mèo HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- mạn hoạ.
- mỏ phong hoáNhóm mỏ phát sinh trong vỏ Trái Đất, dưới tác dụng của quá trình biến đổi hoá học và cơ l…
- Mỹ hóaMột thuật ngữ dùng để chỉ sự ảnh hưởng của nước Mỹ lên các nền văn hóa của quốc gia khác,…
- nghị hoàBàn bạc giữa hai bên giao chiến để giảng hòa.
- ngoại hóaHàng hóa mua từ nước ngoài vào.
- nguy khoaKhoa cao, tức thi đỗ cao.
- ngọc xuyến, kim hoaXuyến ngọc, hoa vàng.
- nhiệt đới hóaLàm cho máy móc sản xuất ở xứ lạnh thích hợp với khí hậu nhiệt đới.
- nhân cách hoá.
- nhân hóaxem nhân cách hóa
- nhãn khoa(Cũ) . Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh về mắt; khoa mắt.
- Nhơn HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Thạnh (Long An), h. An Nhơn (Bình Định), h. Chư Sê (Gi…
- Như HoàMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- nhấp nhoáxem lấp loá
- nhị hoaxem nhị đực.
- nhị độ mai hoaHoa mai nở lần thứ hai.
- nhụy hoaCơ quan sinh sản của loài hoa cái.
- nổi đóa.
- nội họaTình trạng chiến tranh và rối loạn bên trong một nước.
- nội khoaKhoa chữa bệnh không dùng phương pháp mổ xẻ.
- o-xy hóaxem oxy hoá
- oa oaTiếng trẻ sơ sinh khóc.
- oong đơ toaNhư oẳn tù tì.
- oxy hóa.
- phong hoaGió và hoa, ý nói sự chơi bời giai gái phong lưu.
- phòng hỏaLo liệu trước để tránh nạn cháy.
- Phù Lá HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
- phản tọaQuay lại tố cáo một người đã vu oan cho mình khi được xác định là mình không có tội (cũ).
- phụ khoaNgành y học chuyên nghiên cứu về mặt hình thái, sinh lý và bệnh lý cơ thể và, nói riêng, …
- Quan HoaMột phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Quy HoáMột xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- quyết khoaĐi thi quyết đỗ trong khoa ấy.
- Quý HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. Bình Gia (Lạng Sơn), Việt Nam.
- quần thoaQuần và cái trâm cài đầu, tượng trưng cho phụ nữ (cũ).
- quần ống loaQuần rộng ống như miệng loa.
- Quỳnh HoaMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Quỳnh HoàMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- ra tòaNói người hay việc đã đưa xét xử trước tòa án.
- róaCây dây leo thân mọng có lá hình bầu dục chỉ mọc vùng nu ớc nợ.
- rỗ hoaNói mặt có những nốt rỗ thưa và nông.
- sinh hóaThuốc chế để tiêm chủng phòng bệnh.
- sản khoaKhoa đỡ đẻ.
- thi vị hoá.
- thi vị hóaLàm cho đẹp hơn rất nhiều trong trí tưởng tượng của mình.
- thiên tai địch họaThiên nhiên thì tiết khắc nghiệt.
- thiêu hoáĐốt đồ vàng mã (cũ).
- Thiện HoàMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Thiệu HoàMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thiệu HoáMột huyện thuộc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
- Thuý LoaMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Thuận Nghĩa HoàMột xã thuộc huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Thuỵ HoàMột xã thuộc huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- Thành HoàMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- thám hoaNgười đậu bậc thứ ba trong tam khôi trong kỳ thi đình.
- Thông HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Trùng Khánh (Cao Bằng), h. Cầu Kè (Trà Vinh), Việt Nam.
- Thượng HoàMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Thượng HoáMột xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- thượng toạ.
- Thạch HoàMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Thạch HoáMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Thạnh HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phụng Hiệp (Cần Thơ), h. Bến Lức (Long An), h. Tân Phước (…
- thất hòaMất hòa thuận.
- Thị HoaMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Thới HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.
- thợ ngõaNgười chuyên làm nghề lợp ngói.
- thủy hóaQuá trình hồ xi măng đông cứng, tạo thành một khối cứng chịu được cường độ và độ bền cao.
- tin học hóaĐưa máy tính và tin học vào sử dụng trong các ứng dụng thực tế nói chung.
- Triệu HoàMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- trung hoà(Hóa học) Cho a-xit và ba-dơ tác dụng với nhau.
- Trung HoáMột xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- trung hòa.
- Trường HoàMột xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- Trường Long Hòa.
- Trảo OaJava.
- Tuyên Hoá(Huyện) T. Quảng Bình.
- tuổi hoaTuổi còn nhỡ.
- tác họaGây ra tai vạ.
- tán hoa(Phật giáo) Việc rải hoa cúng Phật để bày tỏ lòng kính trọng.
- Tân HoáMột xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- tân khoaNgười mới thi đỗ (cũ).
- Tân Khánh HoàMột xã thuộc huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- tóa lóaSáng chói.
- tướng hỏaDương khí (thận hoả).
- tường hoaTường thấp để ngăn vườn hoa với sân.
- Tạ KhoaMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- tạo hoá.
- Tịnh HoàMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- tứ túc mai hoaNói chó có chấm lốm đốm ở bốn chân.
- từ điển bách khoaxem bách khoa toàn thư
- tự khoaTự khoe khoang.
- Việt HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Hải Dương (Hải Dương), h. Châu Giang (Hưng Yên), Việt Nam.
- Vân HoàMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Vĩnh HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Giang (Hải Dương), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh …
- Vũ HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đức Linh (Bình Thuận), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.
- vườn mới thêm hoaÝ nói Thúc sinh có thêm vợ lẽ.
- Vạn HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Lào Cai (Lào Cai), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Xuân HoáMột xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- xuê xoaDễ dãi, không có tính chất giữ nguyên tắc, cốt chỉ cho xong việc.
- Xuất HoáMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Kạn (Bắc Kạn), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.
- xuề xoà.
- xóa nhòaVừa xóa vừa làm nhòa đi
- Yên HoaMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Yên HoáMột xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- á khoaNgười có vị trí đứng sau thủ khoa một bậc trong kỳ thi.
- ánh họaNhư điện ảnh.
- âm thoaThanh kim loại dễ rung, hình chữ U, khi gõ phát ra một âm đơn có tần số nhất định, thường…
- điện hoaDịch vụ của bưu điện (hoặc một số doanh nghiệp) chuyển phát hoa tươi (có thể kèm quà tặng…
- điện hoá.
- điện hóaSự chuyển đổi lẫn nhau của các dạng năng lượng hóa học và điện.
- đuốc hoaĐuốc thắp trong phòng hoa chúc.
- đá hoaĐá vôi bị biến chất, kết tinh cao độ, thường có vân đẹp.
- đại hoạ.
- đại đăng khoaThi đỗ. (Lấy vợ gọi là tiểu đăng khoa. ).
- đạo hoảGiẫm lên lửa.
- đậu hoaCách gọi khác của món tào phớ.
- địch hoạ.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.