Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âu”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “âu” · 93 âm tiết, 1.456 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “âu” (99)
- cậuEm trai của vợ hoặc của mẹ.
- đậuCây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả …
- bậuNgươi (bạn, anh bạn).
- nậuÁo nẹp ngày xưa, mặc để đi rước.
- hậuỞ phía sau.
- khí hậuChế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí …
- lậuBệnh viêm ống đái do song cầu khuẩn lậu gây ra, có triệu chứng đái đau, buốt, đái ít và n…
- hoàng hậuVợ ở bậc cao nhất của hoàng đế.
- ngậuRối lên, rầm lên.
- nhậu(Động từ).
- chậuĐồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước …
- Dương HậuThái Hậu, vợ Đinh Tiên Hoàng, húy là Dương Vân Nga, không rõ năm sinh năm mất. Có sách ch…
- lạc hậuBị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung.
- buôn lậuBuôn những hàng cấm hoặc trốn thuế.
- hiền hậuHiền lành và nhân hậu.
- mậuChữ thứ năm trong thập can.
- tậuMua một vật bằng nhiều tiền và có giấy tờ.
- ăn nhậuĂn uống, chè chén.
- thẩm lậuNgấm qua và rỉ ra, chảy đi nơi khác.
- vương hậuVợ của một quốc vương.
- á hậuNgười đẹp ở vị trí thứ hai sau hoa hậu trong một cuộc thi sắc đẹp.
- đôn hậuHiền từ và nhân hậu.
- dậu(một chi trong Địa Chi).
- hùng hậuTo lớn mạnh mẽ.
- phúc hậuPhúc đức và hiền hậu.
- tệ lậuThói quen xấu xa và hủ bại, phổ biến trong xã hội.
- củ đậuCây loài đậu thân leo, hạt có độc tố, rễ phình thành củ to, màu vàng nhạt, vị mát và hơi …
- giậuTấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn.
- hoa hậuNgười đoạt giải nhất cuộc thi nhan sắc.
- hủ lậuQuá lạc hậu, lỗi thời.
- nhân hậuCó lòng thương người và trung hậu.
- sản hậuSau khi đẻ.
- thái hậuMẹ vua, thường gọi là hoàng thái hậu.
- tập hậuĐánh bất ngờ phía sau.
- hậu đậuXem vụng về
- Lã HậuHoàng hậu nhà Hán.
- thuần hậuChất phác hiền hậu.
- vô tiền khoáng hậuĐiều chưa từng xảy ra trong quá khứ và cũng rất khó xảy ra trong tương lai.
- bọc hậuVòng ra phía sau đối phương để chặn đánh, vây đánh.
- cháo đậuCháo chỉ gồm đậu và sắn.
- chủng đậuChích ngưu đậu vào da để phòng ngừa bệnh đậu mùa.
- giảo giam hậuGiam lại chờ ngày bị xử treo cổ.
- hoàng thái hậuMẹ vua.
- hàng giậuBờ rào.
- hữu lậuCó sai sót, mê lầm phiền não, thuộc vòng sinh tử luân hồi - trái nghĩa với vô lậu.
- không tiền khoáng hậuChỉ có một lần.
- Lữ HậuVợ Hán Cao Tổ mất, Lữ Hậu tư thông với Dị Ki (Thẩm Tự Cơ) cho Tự Cơ làm tả thừa tướng để …
- nhiên hậuRồi sau.
- nồng hậuNồng nhiệt và thắm thiết.
- thi đậuXem thi đỗ
- thô lậuCục mịch và hẹp hòi, nông cạn.
- trung hậuNói thái độ cư xử ngay thẳng và đầy đặn.
- trà dư tửu hậuChỉ lúc nhàn rỗi (như lúc vừa thưởng thức xong chén chè, chén rượu)
- trọng hậuNói tiếp đãi một cách ân cần, quý mến.
- tối hậuCuối cùng.
- vô lậuKhông còn khuyết điểm sai sót, mọi phiền não đã được diệt sạch hết.
- yết hậuThể thơ thường chỉ có bốn câu, câu cuối cụt, chỉ có một hoặc hai âm tiết.
- ăn nhờ ở đậuSống tạm bợ, nương tựa vào người khác.
- đất lành chim đậuChỉ nơi yên bình có điều kiện thuận lợi để sống và phát triển lâu dài.
- ở đậuSống tạm ít lâu.
- ba đậuCây nhỡ cùng họ với thầu dầu, lá hình trứng mọc so le, hoa mọc thành chùm ở đầu cành, hạt…
- biên mậuHoạt động trao đổi thương mại qua biên giới của các cá nhân, doanh nghiệp có đăng ký kinh…
- Bà RậuSông ở phía đông bắc Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
- bát chậuBát to có hình giống cái chậu, để đựng canh.
- băng lậuBệnh xuất huyết không bình thường ở tử cung của nữ giới ngoài chu kỳ kinh nguyệt.
- Canh NậuMột xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- chim lồng cá chậuxem cá chậu chim lồng
- chó cùng rứt giậuVí tình thế bị đẩy đến bước đường cùng phải làm liều, kể cả điều xằng bậy.
- chơi bậuXem chơi hụi.
- cánh hậuĐuôi áo thiết triều của quan chức triều Nguyễn phỏng quy chế nhà Minh.
- Cạnh NậuMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- gian lậuDối trá và giấu giếm trái phép.
- giản lậuThô sơ, quê kệch.
- giỗ hậuGiỗ người chết đi mà không có con cái, nhưng có tài sản cúng cho đình chùa để đình chùa l…
- hố chậuHố lõm do xương chậu tạo thành.
- hồ đậuGiống đậu rừng, hoa trắng đỏ.
- hồn hậuThật thà, đầy đặn.
- lễ tiên bình hậuPhía trước thì đàn nghi lễ để chiêu hàng, phía sau thì phục sẵn binh mã để phản công.
- Nhơn HậuMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- phi hậuVợ vua.
- phú hậuNhà giàu (cũ).
- Quy HậuMột xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Quỳnh HậuMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- rau đậuTừ chỉ chung các thứ rau ăn.
- sáo sậuLoài chim sáo đầu trắng, cổ đen, mình xám, cánh trắng và đen, chung quanh mắt có da màu v…
- sữa đậuĐồ uống chế bằng đậu nành với nước và nấu với đường.
- thủy đậuBệnh sốt thường của trẻ con, hay lây, ngoài da nổi lên những mụn mọng nước, khi khỏi thì …
- tài mậuNgành tài chính và mậu dịch.
- Tòng ĐậuMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Tô MậuMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- vùng xôi đậuĐịa phận chiến sự phức tạp, được kiểm soát liên tục giữa hai bên đối địch.
- Vĩnh HậuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Phú (An Giang), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Việt Nam.
- vợ thằng đậuNgười vụng về.
- óc đậuThức ăn làm bằng đậu nành không đóng thành khuôn như đậu phụ.
- đoạn hậuChặn đường ở phía sau.
- đầu nậuKẻ cầm đầu một tổ chức thương mại, buôn bán bỏ vốn để thầu một công việc thường có tính c…
- Đền Bạc HậuNơi Ngưu Tăng Nhụ đời Đường gặp các nàng tiên. Xem Tăng Nhụ.
- ưu hậuĐối đãi đặc biệt (cũng như ưu đãi).
- ảnh hậu(nữ) người ăn ảnh nhất.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.