Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưng”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ưng” · 73 âm tiết, 639 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (17)
Từ có tiếng cuối vần “ưng” (115)
- lưngPhần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.
- nhưngTừ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề mà ý trái ngược nhau.
- dưngKhông có họ với mình.
- thắt lưngVùng giữa lưng và mông của thân người.
- đặc trưngĐiểm nổi bật, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta có thể đem ra so sán…
- chưngĐun nhỏ lửa cho chín.
- cưngNâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý.
- bưng(Miền Nam) Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác.
- tượng trưngCái làm tượng trưng.
- ngưngNói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.
- ưngChim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn.
- tự xưngTự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình.
- Tân HưngMột huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.
- bánh chưngMột loại bánh truyền thống của Việt Nam, có hình vuông, được làm từ gạo nếp, thịt mỡ, đậu…
- bỗng dưngBỗng nhiên, không rõ vì sao.
- trưng"Trưng thầu" nói tắt.
- biểu trưngLà một hình tượng để tượng trưng cho một vật hay cái gì đó.
- tự dưngKhông có duyên cớ, không có nguyên nhân.
- An HưngMột phường thuộc thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
- dửng dưngTự nhiên mà có.
- sưngNói một bộ phận trong cơ thể phồng lên.
- Vĩnh HưngMột huyện T. Long An, Việt Nam.
- chấn hưng(Xem từ nguyên 1) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước.
- nồi bánh chưng(Nghĩa đen) Chiếc nồi dùng để nấu bánh chưng.
- hoán xưng(Ngữ) .
- xưnghành động nói lên tên mình
- Bình HưngMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- chống lưngGiúp sức, ủng hộ, hậu thuẫn, ngấm ngầm hoặc ra mặt che đỡ cho người khác.
- cục cưngNgười hoặc vật được yêu quý và cưng chiều.
- danh xưngTên gọi.
- phục hưngLàm cho cái đã suy hoạt động trở lại tốt hơn trước.
- thưngPhần mười của đấu.
- Thạnh Hưng(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, do đổi tên huyện Lấp Vò từ 5-2-1981, trở lại tên Lấp …
- Tiên Hưng(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Đông Quan thành huyện…
- Yên Hưng(Huyện) T. Quảng Ninh, Việt Nam.
- Đông Hưng.
- ẹo lưngNói lưng còng xuống vì gánh nặng.
- chưa khảo đã xưngNgười đoảng vị.
- mưngNói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ trong chỗ sưng.
- ngay lưngLàm biếng, không chịu lao động.
- ngả lưngNgả người xuống nằm tạm một lúc.
- nhảy lưngQuan hệ tình dục.
- rưng rưngCó nước mắt, sắp bật khóc.
- ai khảo mà xưngTự nói ra điều (thường là bí mật, thầm kín) mà không ai tra hỏi.
- bình ngưngKhí cụ để thực hiện việc chuyển các chất từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng hay tinh …
- bưng bưngGiận hết sức.
- dây lưngTừ một số địa phương dùng thay thắt lưng.
- eo lưngNói đoạn giữa thắt lại, hai đầu phình ra.
- ghé lưngĐặt lưng xuống nằm tạm một lúc.
- không dưngKhông phải bỗng nhiên.
- lĩnh trưngĐứng lên khai thác, đảm nhiệm một việc rồi nộp thuế cho chính quyền thực dân.
- mạo xưngXưng giả danh hiệu của người khác.
- nai lưng(Kng.) . Buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng.
- ngang lưngỞ chỗ thắt lưng, phía dưới lưng.
- người dưngNgười không có quan hệ họ hàng và không có tình cảm với mình.
- ngồi dưngSống không làm việc gì cả.
- nhảy cà tưngNhẳy cẫng
- sáng trưngSáng đến mức có thể thấy rõ mồn một mọi vật tựa như ban ngày, nhờ có ánh đèn, ánh lửa.
- tiêu xưngNói kẻ phạm tội khai bậy cho người vô tội.
- trung hưngNói một triều đại đã suy rồi lại thịnh.
- xưng xưngNói quả quyết một cách trơ tráo điều không đúng với sự thật.
- Bình Hoà HưngMột xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình Hòa Hưng.
- Bình TrưngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Bảo HưngMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Bắc HưngMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Châu HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạnh Trị (Sóc Trăng), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), h. Bình Đại…
- Cát HưngMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Cảnh HưngMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- Cẩm HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Giàng (Hải Dương), Việt Nam.
- dài lưngLười biếng, không chịu làm việc.
- HưngMột tên dành cho nam.
- khuyển, ưngChó săn và chim cắt, hai thứ cầm thú hay hại đồng loại để đắc lực với chủ nuôi.
- La Ha ưngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Ha.
- mềm lưngCó thái độ khúm núm luồn lụy kẻ có quyền thế.
- Nghi TrưngNơi Hầu Loan làm tri huyện. Nhắc lại việc Hỉ đồng hy sinh cứu Mai sinh.
- ngày dưngNgày bình thường, không có gì đặc biệt, trái với ngày lễ, ngày tết, mồng một (âm lịch), h…
- Nhơn HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Nhơn (Bình Định), h. Tịnh Biên (An Giang), Việt Nam.
- Ninh HưngMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- nắn lưngSờ vào người để xem có tiền trong hào bao không.
- Pà HưngMột tên gọi khác của dân tộc Pà Thẻn.
- Quang HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Giang (Hải Dương), h. An Lão (Hải Phòng), h. Phù Cừ (…
- Quý ƯngHiệu của Trương Hàn. Xem Thuần Vược, Công danh chi nữa ăn rồi ngủ.
- Quảng HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hoà (Cao Bằng), h. Quảng Trạch (Quảng Bình), tp. Tha…
- Quỳnh HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
- sống lưngPhần giữa lưng theo đường xương sống.
- Tam HưngMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Thanh HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Điện Biên (Lai Châu), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.
- Thiện HưngMột xã thuộc huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
- Thiệu HưngMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thuần HưngMột xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Thuận HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Mỹ, h. Thốt Nốt (Cần Thơ), h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), Việt…
- Thuỵ HưngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thành HưngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thái HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà, h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
- thông lưngMưu mô ngầm với nhau để làm bậy.
- Thăng HưngMột xã thuộc huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Thạch HưngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thẳng tưngThẳng thắn.
- Thịnh HưngMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- tráo trưngNói mắt giương to, tỏ ý nghênh ngang và vô lễ.
- Trực HưngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Tuấn HưngMột xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Tà Dưng(Núi) Đỉnh núi cao 1982m, cách đỉnh Lâm Viên (Lang Biang) 38km về phía tây nam, cách Đà L…
- Tân Phước HưngMột xã thuộc huyện Phụng Hiệp, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Tây HưngMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- tôn xưngGọi bằng một danh hiệu tôn kính.
- Túc TrưngMột xã thuộc huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Tứ TrưngMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Uyên HưngMột thị trấn thuộc huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- Vinh HưngMột xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Việt HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Kim Thành (Hải Dương), h. Mỹ Văn (Hưn…
- Vạn HưngMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.
- Xuân HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
- đặc ưngxem đặc cách
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.