Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăn”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ăn” · 82 âm tiết, 718 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “ăn” (51)
- bắnDùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó.
- cắnGiữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng.
- ngắncó ít khoảng cách từ một bên đi bên khác
- gắnLàm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô…
- rắnĐộng vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng.
- chắc chắnCó khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tá…
- may mắnGặp dịp tốt.
- thẳng thắnRất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo.
- tin nhắnThông điệp của một hoặc nhiều cá nhân gửi cho một hoặc nhiều cá nhân khác bằng nhiều hình…
- chắnLối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ…
- mắnChóng có quả.
- đứng đắnNói đến tính cách của một người sống đẹp, từ cách ăn mặc, giao tiếp, đi đứng.
- chín chắnThận trọng, biết suy nghĩ cẩn thận, không bộp chộp.
- đúng đắnPhù hợp với thực tế, với quy luật, với lẽ phải và đạo lý.
- cứng rắnCứng và rắn (nói khái quát).
- nhắnGửi tin, gửi lời qua một người khác.
- quắn(Kng.; thgt.) . Lần làm việc gì đó (thường là việc ăn chơi, thiếu đứng đắn).
- truyện ngắnTruyện hư cấu, không dài, ít tình tiết.
- uốn nắnDạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức.
- xinh xắnXinh và rất ưa nhìn.
- hắnTừ chỉ người ngôi thứ ba, thường có hàm ý khinh hoặc thân mật.
- nhỏ nhắnNhỏ và xinh.
- nắnBóp nhẹ để xem xét.
- lá chắnTên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận th…
- xắn(Cn. xăn) Vén cao lên cho gọn.
- sắnCây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn.
- che chắnBảo vệ khỏi những tác động bên ngoài.
- tươi tắnTươi, ánh lên niềm vui, trông thích mắt.
- giọt bắnGiọt chất lỏng kích thước nhỏ được tạo ra từ các hoạt động vật lý của con người, trong đó…
- rào chắnRào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở tron…
- rút ngắnBớt đi.
- săn bắnSăn muông thú (nói khái quát).
- xử bắnMột hình thức tử hình bằng súng.
- chất rắnChất ở trạng thái luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật c…
- trường bắnKhu vực được trang bị các thiết bị chuyên dụng để thực hiện việc bắn.
- vằn thắnCách gói khác của món hoành thánh tại miền Bắc Việt Nam.
- hàn gắnLàm cho liền, cho nguyên lành như ban đầu.
- i ngắnTên gọi của tự mẫu I/i, dùng để phân biệt với tự mẫu Y/y, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này …
- mau mắnKhông chậm chạp.
- phắnĐi khỏi một nơi nào đó khi bị đuổi.
- súng ngắnSúng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, có hộp đạn nằm trong báng súng, chứa 6-12 viên, dùng đ…
- vắnNgắn.
- chất thải rắnMột loại chất thải ở dạng rắn hoặc bùn thải được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doan…
- đỏ đắnCó da dẻ hồng hào, thể hiện sự khoẻ mạnh.
- bột sắnCòn gọi là bột năng, bột khoai mì là dạng tinh bột được chiết xuất từ củ sắn.
- mằn thắnMón ăn làm bằng thịt giã bao trong bột, nhúng chín và ăn với nước dùng.
- ngăn ngắnHơi ngắn.
- ngừng bắnĐình chỉ chiến sự.
- rồng rắnTrò chơi của trẻ em, em nọ bíu vai em kia thành một chuỗi dài đi rong.
- siêng sắnNhư Siêng năng.
- thóc khắnThóc phơi khô, cắn thì kêu giòn.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.