Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăng”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ăng” · 85 âm tiết, 964 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “ăng” (79)
- bằngLoài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết.
- công bằngTheo đúng lẽ phải, không thiên vị.
- cân bằngTrạng thái.
- cho rằngXem một việc nào đó là đúng hay sai mà không biết chắc chắn.
- đằng(Biến âm của đường) Phía; Hướng.
- thăng bằngThế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.
- rằngNói.
- hằng(Hành động diễn ra) luôn, liên tục.
- mặt bằngKhu đất dùng để xây dựng.
- giằngGiằng xay (nói tắt).
- nhằngDính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
- san bằngLàm cho phẳng.
- Cao Bằngthuộc vùng Đông Bắc bộ.
- e rằngNgại một điều gì.
- hồng diệp xích thằng(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.
- lằng nhằngPh.
- nhì nhằng(Tia sáng) Ngoằn ngoèo, giao chéo nhau.
- thằngĐại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.
- vĩnh hằngCó tính chất tồn tại mãi mãi như thế.
- y như rằng(Khẩu ngữ) Như y như (nghĩa 2).
- làm bằngĐể chứng thực một điều gì.
- nghĩ rằngXem tưởng tượng
- Bạch ĐằngĐoạn hạ lưu sông Đá Bạch chảy từ dãy núi Yên Tử xuống đổ ra biển qua cửa Bạch Đằng, lòng …
- tưởng rằngXem tưởng tượng
- chằngBuộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thậ…
- cát đằngLoài cây dây leo có hoa màu xanh biếc, tím hoặc trắng, thường được trồng để làm cảnh.
- dù rằngMặc cho điều kiện không thuận lợi, sự việc cứ diễn ra.
- nhằng nhằngDai, dính dấp, khó dứt.
- tin tưởng rằngCâu đầu trong mọi bản hiến pháp.
- văn bằngGiấy chứng nhận là đã thi đỗ.
- cây cân bằng(Lý thuyết đồ thị) cây nhị phân tìm kiếm, hai nhánh con trái và phải có chiều cao chênh n…
- ma cà rằngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu …
- cầu thăng bằng(Thể dục dụng cụ) Một dụng cụ thể dục của nữ trong thể dục dụng cụ, gồm một đòn dài nằm t…
- hàm hằngMột hàm số mà giá trị (đầu ra) giống nhau cho mọi giá trị đầu vào.
- thân bằngNgười thân thuộc và bè bạn.
- thần đằngNgười không thông minh.
- đồng bằngVùng đất có tỉ lệ nhấp nhô rất thấp, thường là nơi nhận nước từ núi và dẫn ra biển.
- chi bằngKhông có gì bằng, hơn hết cả.
- dấu bằngKý hiệu toán học để biểu thị hai giá trị hoặc biểu thức bằng nhau.
- làm xằng.
- tuy rằngNhư tuy, nhưng nghĩa mạnh hơn.
- bất bằngTrái lẽ công bằng, trái với công lí.
- cung Quảng, ả HằngCung Quảng.
- cào bằngKhông phân biệt cao thấp, hay dở, hơn kém.
- dùng dằngLưỡng lự không quyết định, thường là trong việc đi hay ở, vì còn muốn kéo dài thêm thời g…
- nam bằngĐiệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Ôi tan hợp xiết bao, tháng ngày đợi chờ non nước, n…
- nhùng nhằngDo dự lâu, không dứt khoát.
- nhược bằngNếu như.
- ruồi lằngTiếng gọi chung loài ruồi.
- sao bằngKhông thể sánh được với.
- tiếng rằngCũng gọi là.
- tân bằngKhách và bạn.
- vi bằngVăn bản ghi nhận sự việc có thật do thừa phát lại trực tiếp chứng kiến.
- ví bằng(Văn chương, ít dùng) Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái…
- vùng vằngCó những điệu bộ như lúc lắc thân mình, vung tay vung chân hoặc có lời nói, cử chỉ để tỏ …
- vũ giá vân đằngCưỡi mưa, đè mây. ý nói.
- xích thằngChỉ thắm tơ hồng, chỉ buộc duyên vợ chồng (theo tích trong truyện đời xưa.
- đằng thằngTrong điều kiện giả thiết là bình thường.
- biếng rằngKhông thiết nói năng.
- bà chằngHổ thành tinh.
- Chiềng BằngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chị HằngHằng Nga ở cung trăng. Xem Hằng nga.
- Các ĐằngTức gác Đằng Vương.
- cánh bằngCánh chim bằng, một giống chim tương truyền là to nhất và bay cao nhất thế gian, ý nói ch…
- cầm bằngTổ hợp dùng để nêu một giả thiết, coi đó là khả năng hoặc trường hợp xấu nhất đành phải c…
- dây chằngKhối mô liên kết dạng sợi, màu trắng và dai cứng, nối hai khớp xương với nhau ở vùng khớp.
- lằng nhà lằng nhằng(nhưng ý mức độ nhiều)
- ngồi xếp bằngNgồi gập chân lại, chân nọ xếp lên chân kia, xòe đầu gối ra hai bên.
- nằng nằngQuyết một bề không đổi.
- Sông BằngMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Sơn BằngMột xã thuộc huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thuỷ BằngMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Thạch BằngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Tây ĐằngMột thị trấn thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Yên BằngMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- đãi đằngỞ đây lại có nghĩa là nói năng, làm ầm ĩ lên.
- đạo hằngĐạo thường. ý nói ăn ở bình thường, ngay thẳng, có đạo đức.
- địa tằngCác tầng lớp nham thạch, đất đá cấu thành vỏ địa cầu.
- ống thăng bằngỐng dùng để kiểm nghiệm xem một mặt phẳng có thật là nằm ngang không.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.