Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ươc”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ươc” · 26 âm tiết, 490 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (26)
Từ có tiếng cuối vần “ươc” (269)
- ba mươi sáu chướcMột danh từ chỉ chung tất cả các mưu kế.
- biệt dượcSản phẩm thuốc bào chế lưu hành trên thị trường dưới một tên thương mại do nhà sản xuất đ…
- bút bi nướcMột loại bút có cơ cấu viết giống bút bi nhưng mực là loại mực loãng.
- bạo ngượcTàn ác một cách hết sức ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí.
- bất nhượcTừ biểu thị ý thất vọng và nghĩ rằng giá làm như điều sắp nói, thường không hay bằng, như…
- cao dượcThuốc dưới dạng cao dán.
- chim trời cá nướcChim trên trời, cá dưới nước; ví sự xa cách, khó có thể gặp gỡ, sum họp được với nhau.
- chú cướcLời chú giải ở cuối một trang giấy.
- cà độc dược(Thực vật học) Loài cây cùng họ với cà, hoa to màu trắng, quả có gai mềm, nhựa có chất độ…
- cơm nướcCái ăn, cái uống thường ngày (nói khái quát).
- dừa nướcDừa mọc dưới nước, lá lớn, hoa dùng cất rượu, quả nấu chè.
- gạo nướcĐồ ăn nói chung.
- Khe Tào múc nướcĐời Lương, có vị cao tăng là Trí Dược từ nước Thiên Trúc sang Ttung Quốc, thuyền đến cửa …
- khiếp nhượcSợ một cách hèn nhất.
- khoai nướcThứ khoai giống khoai sọ, mọc ở bờ ao, củ ăn ngứa, thường dùng để cho lợn ăn.
- làng nướcNgười trong làng.
- láo xượcVô phép và hỗn hào.
- lên nướcTrở thành bóng nhoáng vì đã được dùng lâu.
- miền ngượcVùng ở nơi rừng núi, phía phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi.
- mộng ước(Văn chương) điều tốt đẹp luôn luôn mơ ước có được.
- mực nướcĐộ cao của mặt nước nơi quan sát so với mặt nước biển.
- nguyện ướcCầu muốn, ước mong.
- như cá gặp nướcGặp dịp có những điều kiện thuận lợi.
- nhường bướcĐể cho người khác đi trước mình hay hơn mình.
- nhẹ bướcĐi rón rén, không làm ồn.
- non nướcSông nước và núi non; thường dùng để chỉ đất nước, tổ quốc.
- nát nướcSuy nghĩ, bàn tính kĩ lưỡng đủ mọi cách, không có cách nào không nghĩ đến để tìm ra cách …
- nông dượcThuốc bảo vệ thực vật.
- nước nhượcBởi chữ "Nhược thuỷ", một con sông nước chảy lờ đờ ở phía cực tây Trung Quốc. Nguồn Đào.
- nữ công tướcMột tước vị quý tộc người nắm giữ là phụ nữ. Tước vị này có địa vị tương đương công tước.
- oi nướcNói đất đẫm nước khiến cây cối bị úa, không phát triển được.
- phích nướcBình trữ nước luôn ở nhiệt độ cao, ruột được tráng bạc.
- quyền cướcLối đánh bằng chân tay không trong võ thuật.
- quân dượcNgành dược trong quân đội.
- quắc thướcTinh nhanh, mạnh khoẻ, dồi dào sức lực, tuy đã cao tuổi.
- rấn bướcCố đi nhanh lên.
- rối nướcLoại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu - mặt nước.
- sở ướcĐiều mình mong được.
- tai ngượcNgang trái đanh đá.
- thổ trướcNói người vốn sinh trưởng ở một địa phương nào.
- tiếp rướcĐón một cách long trọng.
- trứng nước(Vch.) . (Trẻ con) ở thời kì mới sinh ra chưa được bao lâu, đang còn non nớt, thơ dại, cầ…
- tài lượcTài năng và mưu trí.
- tầm thướcNói khổ người vừa phải.
- vô ướcChỉ hai lượng cùng loại nhưng không có phân ước chung.
- yếu lượcChỉ tóm tắt những điều cơ bản, cần thiết nhất.
- đón rướcĐón tiếp một cách long trọng.
- Đồng Thương thấm nướcCao Tông nhà Thương chiêmbao thấy Thượng đế cho mình một người giúp việc rất tốt, bèn the…
- ước lượcRút gọn.
- ấp chiến lượcHình thức trại tập trung dân do Việt Nam Cộng hòa trước 1975 lập ra ở nông thôn (theo các…
- An PhướcTên gọi các xã thuộc huyện Mang Thít (Vĩnh Long), huyện Châu Thành (Bến Tre), huyện Tân H…
- binh lượcMưu kế quân sự.
- bày mưu đặt chướcTính toán, lập mưu kế từ trước để lừa gạt người khác.
- bán nướcPhản bội tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng.
- Bình Hoà PhướcMột xã thuộc huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Bình Hòa Phước.
- Bản VượcMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- chuyên ướcBản điều ước về những vấn đề chuyên môn đã được hai hoặc nhiều nước kí kết.
- con nướcTiếng quen gọi của dân chài lưới để chỉ nước thủy triều lên xuống.
- cá vượcLoại cá dữ có thân dài, mảnh mai, màu sắc xanh đen hoặc xám; với nguồn thức ăn chủ yếu là…
- cạn phước(Phật giáo) Điều khiến phước báu của một người dần bị cạn kiệt vì làm việc xấu.
- Cảnh CướcMột đảo ở vịnh Bắc Bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía đông nam đảo Trà Bản.
- ghen ngượcNói vợ lẽ đánh ghen vợ cả (cũ).
- ghẻ nướcBệnh ghẻ sinh ra những mụn có bọc nước.
- giản lượcNgắn và gọn gàng.
- giấy căn cướcGiấy chứng minh.
- gà nước(Địa phương) Loài chim đồng lớn, hình dạng giống gà.
- gấu nướcSinh vật nhỏ bé, sống trong nước, kích thước hiển vi, có tám chân.
- huân tướcMột chức tước được vua tấn phong cho người có công ở Vương quốc Anh.
- hàng chiến lượcHàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự.
- hành cướcĐi bộ, tiếng nhà Phật, chỉ việc các nhà sư đi vân du.
- hôn ướcLời hẹn lấy nhau của trai gái.
- hư nhượcYếu đuối.
- hương ướcLề luật trong làng do mọi người trong làng đặt ra.
- hầu tướcMột tước vị quý tộc xếp dưới công tước nhưng trên bá tước trong các quốc gia theo thể chế…
- hỗn xượcNgông nghênh, thiếu lễ độ và lịch sự.
- khay nướcKhay đựng ấm chén.
- khôi hài hướcXem hài hước
- khổng tước(Đất đá) (địa) Đá quí màu lục, dễ biến sắc tùy theo góc phản chiếu và khúc xạ ánh sáng, l…
- kinh lượcChức quan do triều đình Huế đặt ở Bắc Kỳ để trông nom việc binh và việc dân.
- kiếp trướclà cuộc sống trước khi mình sinh ra, cuộc đời trước của mình
- kiệm ướcTằn tiện đúng mức.
- linh dượcThuốc hay.
- lông xướcLông vũ mọc ngược lên.
- lĩnh lượcVâng lời người trên.
- lặn ngòi ngoi nướcLặn lội vượt qua nhiều chặng đường khó khăn vất vả.
- lời non nướcLời chỉ non thề biển.
- lỡ bướcTrót đi lầm.
- mai chướcNgười làm mối.
- mà chượcTrò chơi dùng những quân bằng xương, bằng ngà hay bằng nhựa, có bốn người chơi ngồi xung …
- màu nướcTranh vẽ bằng những chất có màu hòa trong nước.
- mách nướcBảo cách hành động sao cho đạt được kết quả tốt.
- máy hơi nướcMáy chuyển động nhờ sức ép của hơi nước lên một pít tông.
- mé nướcChỉ các luồng nước ven biển ở miền Trung của Việt Nam, thường xảy ra vào mùa mưa, sau trậ…
- mưu lượcMưu kế và sách lược.
- mạn ngượcMiền núi, đối với miền đồng bằng.
- nghiêng nướcDốc hết quân lực một nước để đi đánh nhau.
- ngạo ngượcHỗn xược, ngang bướng.
- ngậm nước(Hóa học) Nói những tinh thể của những chất mà phân tử có chứa một số phân tử nước nhất đ…
- ngỗ ngượcNgang bướng láo xược với người trên.
- ngừng bướcDừng lại, đứng lại, không tiến, không đi nữa.
- ngựa xe như nướcNgựa xe qua lại như nước chảy, hết lớp này đến lớp khác.
- Nhĩ chước.
- Nhĩ khước(cổ) Ngôi thứ hai từ chối việc gì.
- nhỡ bướcTrót đi lầm đường.
- nợ nướcNghĩa vụ đối với nước.
- phong tướcNói vua ban tước cho (cũ).
- phá nướcBị lở vì chưa quen khí hậu.
- phẩm tướcPhẩm hàm và chức tước của quan lại.
- phở nướcThứ phở có chan nước dùng.
- phụ ướcXử trái với điều đã quy định với nhau.
- phục dượcUống thuốc (cũ).
- quan tướcTước của quan lại.
- quản lí nhà nướcTổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật.
- Quảng PhướcMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Quế PhướcMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- rắn nướcLoài rắn không độc ở nước.
- san phướcNhư chia phước và trái nghĩa chúc dữ.
- sơn cướcMiền rừng núi.
- Sơn PhướcMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.