Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (282)
- bình saiGiải quyết mâu thuẫn giữa các trị số đo theo một phương pháp nhất định để tìm ra trị số đ…
- bả vaiPhần thân thể trên lưng, sát dưới vai.
- bảnh traiĐẹp trai.
- chướng taiNghe thấy khó chịu lắm.
- cung khaiKhai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.
- cân đaiKhăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong…
- cầu gaiLớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt n…
- dây thép gaiDây bằng thép, có mắc những đoạn ngắn nhọn đầu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng …
- ghé vaiPhụ vào, cùng gánh vác, chia sẻ một phần công việc chung.
- giêng haiTháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm.
- giỏng taiChú ý nghe (giọng nói hách dịch).
- inh taiCó cảm giác chói tai, khó chịu, do tác động mạnh của âm thanh có cường độ quá lớn.
- khoan thaiThong thả ung dung.
- khổ saiCông việc cực nhọc quá sức mà các phạm nhân trong chế độ thuộc địa phải làm.
- lai raiKhông tập trung vào một thời gian mà rải ra mỗi lúc một ít, kéo dài như không muốn dứt.
- làm traiXứng đáng là con trai, đàn ông.
- lạ taiMới được nghe thấy lần đầu tiên.
- man khaiKhai báo không đúng sự thật nhằm mục đích lừa dối để có lợi.
- mương phai.
- nay maiTrong thời gian sắp tới.
- ngang taiTrái lẽ phải, nghe không xuôi.
- ngoài taikhông chú ý đến, không coi là quan trọng, coi như không nghe thấy.
- nguyên khaiCòn ở trạng thái tự nhiên khi mới ra khỏi mỏ và chưa được chế hóa.
- ngày một ngày haikhoảng thời gian ngắn, chỉ trong vòng ít ngày.
- nhanh chaiLinh lợi, mau mắn.
- nhãng taiKhông nghe thấy vì không chú ý.
- nhún vaiCo hai vai lên tỏ ý mỉa mai, ngờ vực.
- như aiKhông kém gì người khác.
- nặng taiHơi điếc, nhận biết tiếng động, tiếng nói khó khăn.
- quái thaiThai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vậ…
- rác taiNghe khó chịu vì toàn là những chuyện không có nghĩa lí gì.
- rườm taiKhiến người ta không muốn nghe.
- rỉ taiGhé vào tai nói một điều muốn giữ kín.
- sáng taiCòn nghe được rõ.
- sân laiTừ dùng trong văn học cũ để chỉ cha mẹ.
- tay saiKẻ chịu cho kẻ khác sai khiến làm những việc phi nghĩa.
- thoát thaiXuất hiện dưới một hình thức mới từ một cái cũ.
- thí saiNói công chức trong thời trước, chưa được vào chính ngạch.
- trái taiGây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy.
- trúc maiTình nghĩa bạn bè thân mật.
- trụy thaiBị băng mất thai trước tháng đẻ do tai nạn.
- tái laiTrở lại lần nữa.
- vành taiBộ phận có hình khum khum ở phía ngoài của tai.
- độn vaiMiếng đệm bằng vải có nhồi bông đặt trong vai áo may kiểu âu.
- ai hầu chi aiKhông ai chịu hầu hạ, phục dịch cho ai cả.
- anh haiNgười anh cả, người lớn tuổi nhất trong một gia đình.
- Ba LaiTên gọi phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long, chảy theo hướng tây bắc-đông nam ra Bi…
- bia chaiBia uống được đóng thành từng chai.
- bài saiNhững lời khen của vua đã ghi vào cờ bài và biển.
- bác hailà anh cả trong gia đình của bố hoặc mẹ
- bánh gaiMột loại bánh truyền thống của Việt Nam, vỏ làm từ bột gạo nếp và lá cây gai có màu đen đ…
- bánh quy gaiBánh xốp giòn, làm bằng bột mì, đường và trứng, mặt lởm chởm như gai mít.
- băng đaiĐai mềm bằng vải cao su, thép dát liền mỏng hoặc dây bện, dùng vận chuyển hàng hoá, vật l…
- bản laiVốn dĩ, nguyên là, nguồn gốc.
- Bảo NhaiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- bẻ baiNhư bẻ họe.
- bộp tai(Thông tục) như bạt tai.
- bột khaiBột khô, màu trắng đục và có mùi khai rất đặc trưng có tác dụng gây nở xốp và làm nổi thự…
- Chiềng maiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chân chỉ hạt traiNhững cái tua ở chân xiêm, áo, màn. làm bằng chỉ có đính hạt cườm, nom như ngọc trai.
- Châu ThaiChỗ Bạc Hạnh buôn bán, thuộc tỉnh Chiết Giang (Trung Quốc).
- Chư A ThaiMột xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- cây gailà cây bản địa của Đông Á
- Cầu HaiPhá ở bờ biển phía đông nam thành phố Huế do di đất Vĩnh Bảo ngăn với biển. Diện tích 84k…
- cẩm laiCây rừng cùng họ với trắc, gỗ nặng, rắn, lõi đỏ hay đỏ vàng, có nhiều vân.
- dung saiGiá trị phạm vi cho phép của sai số, tính bằng bằng hiệu số giữa kích thước giới hạn lớn …
- dái tailà phần ở phía dưới cái tai
- dây kẽm gai(Phương ngữ) dây thép gai.
- ghé taiKề sát miệng vào tai mà nói nhỏ.
- Gia LaiTỉnh Tây Nguyên, theo tên sắc tộc chiếm số đông.
- Giấc maiChỉ giấc ngũ. Xem Hồn Mai.
- giền gaiThứ giền dại có gai, dùng làm thức ăn cho lợn.
- gàu daiThứ gàu buộc bốn dây, hai người tát.
- gãi đầu gãi taiTả điệu bộ lúng túng, tỏ vẻ ngại ngùng, bối rối trước một việc khó nói, khó giải quyết.
- gửi maiGửi tin tức.
- hoang thaiThai của người chửa hoang.
- hích vaiDùng vai đẩy một thứ nào đó.
- hồn maiXưa có người gặp cô gái trong rừng, cùng uống rượu, sáng dậy thấy mình nằm dưới gốc cây m…
- hồn quế, phách maiHồn như cây quế, phách như cây mai (Hồn phách thơm tho nhẹ nhàng) một cách tả giấc ngủ ch…
- hồng maiGỗ cây mai già dùng để nấu làm nước uống, sắc nước đỏ hồng, nên gọi là hồng mai.
- Kim âu, Hoa NhaiHai làng thuộc huyện Vĩnh Phúc, họ Hồ dựng cung và mở phố ở đó.
- kém taiNghễnh ngãng, hơi điếc.
- kê khaiKể ra từng khoản.
- lan nhai(Tiền) Tiền mà những người đi đón dâu ở một làng khác phải cho người làng của cô dâu khi …
- len gaiThứ len xấu, sợi cứng.
- ly khaiTách mình ra khỏi một chính đảng, một cộng đồng xã hội, một trường phái triết học.
- làm maiĐứng trung gian trong việc hôn nhân.
- lòng mốt lòng haiNói chập một hay hai sợi khi đan, khi dệt.
- lọt taiDễ nghe.
- lỗ châu maiLỗ ở tường lô-cốt để ghé súng vào mà bắn ra ngoài.
- mang taiPhía sau vành tai người.
- miễn saiĐược tha không phải làm những việc đi phu đi tráng dưới chế độ cũ.
- màn song khaiMàn gồm có hai bức, có thể vén sang hai bên được.
- màng taiMàng ở trong tai rung lên khi chịu tác dụng của tiếng động.
- mít daiThứ mít múi dai và khô.
- mỏng taiTò mò, hay nghe ngóng những chuyện kín của người khác.
- nam aiĐiệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài "Khuyên ai gắn bó báo đền công trình thầy mẹ, ân nặ…
- nguyên laiNguồn gốc.
- ngứa taiCảm thấy khó chịu khi nghe thấy điều gì trái ý mình.
- Nhạn nhaiNúi Nhạn, nơi Hạnh Nguyên gieo mình xuống cái đầm sâu ở chân núi.
- Ninh LaiMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- nước chè haiNước mía đun sôi để làm đường, chưa thành mật.
- nạo thaiCho thai ra ngoài cơ thể trước thời hạn để tránh đẻ.
- nồi haiNồi nấu cơm thường đủ cho hai người ăn.
- Phiếu hữu maiPhiếu hữu mai, kỳ thực nhất hề... Phiếu hữu mai, kỳ thực tam hề... (Mơ rụng xuống, quả cò…
- phách quế hồn maiDo chữ quế phách mai hồn. Hai chữ "quế mai" ở đây dùng cho đẹp lời văn.
- phương saiTừ chuyên môn thống kê, có nghĩa là xác suất khác biệt từ giá trị kỳ vọng
- quan giaiCấp bậc quan lại, ý nói Kim Trọng làm quan được lần lần thăng chức.
- quang sai(Thiên văn học) Tác dụng quang học gây ra hiện tượng một ngôi sao, nhìn qua kính thiên vă…
- qui laiTrở về, quay về (vì mẹ chết).
- Quỳnh MaiMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- rạng maiBuổi sáng sớm hôm sau.
- Sao MaiTên gọi thường của sao Kim nhìn thấy vào buổi sáng.
- Si Ma CaiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Song maiMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Giang (Bắc Giang), h. Kim Động (Hưng Yên), Việt Nam.
- Suối TraiMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- sô gaiNói quần áo mặc khi để tang cha mẹ hoặc chồng mới chết (cũ).
- Sĩ HaiMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Sơ PaiMột xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Sơn LaiMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.