Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (234)
- á phiện.
- bảng điệnVị trí lắp các thiết bị điện của mạng điện gồm thiết bị đóng cắt, thiết bị bảo vệ, thiết …
- chủng việnTrường của đạo Thiên Chúa, nơi đào tạo linh mục, tu sĩ.
- cường độ dòng điệnĐại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện và số lượng điện tử đi qua tiết diện củ…
- cấu kiệnBộ phận hoặc linh kiện dùng để cấu tạo nên một chỉnh thể (như máy móc, công trình, v.v.)
- cứu việnĐưa thêm sự giúp đỡ trong chiến đấu.
- hiện diện(Trtr.) Có mặt.
- hướng thiệnHướng đến điều thiện.
- hạ viện(Canada) Nhóm các thành viên được chính phủ lựa chọn để xây dựng luật.
- khiếm diệnVchg Vắng mặt.
- kinh việnNhà giảng kinh sách.
- kích điệnThiết bị để chuyển đổi dòng điện một chiều 12V của ắc quy thành dòng điện xoay chiều 220V.
- lưỡng tiệnTiện cả hai đàng.
- nhiệt điệnĐiện sản ra bằng cách đốt lò cho chạy tuốc bin.
- nhị diện(Toán học) Hình tạo thành bởi hai mặt phẳng cắt nhau.
- phản biệnĐánh giá, xem xét, phân tích lại một vấn đề, sự vật, sự việc để đưa ra chính kiến.
- phục thiệnChịu theo điều hay lẽ phải và biết tránh điều dở.
- quang điệnĐiện tích (điện tử, ion dương) xuất hiện dưới tác dụng của ánh sáng và do đó vật trở nên …
- sục điệnThiết bị đun nước sử dụng dây điện trở (dây may so) để chuyển hóa điện năng thành nhiệt n…
- tham biệnCông chức cao cấp trong thời Pháp thuộc.
- thưa kiệnĐưa ra trước tòa án hay một cơ quan có quyền để xét xử một việc tranh chấp giữa mình và n…
- ti tiệnNhỏ nhen, hèn hạ.
- tiếp việnTăng thêm lực lượng để giúp sức cho đội quân đang chiến đấu.
- tiết diệnHình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; mặt cắt (thường nói về mặt có…
- tiểu triệnHình thức cổ xưa của thư pháp Trung Quốc. Được tiêu chuẩn hóa và ban hành như một tiêu ch…
- toàn thiệnTốt hoàn toàn.
- trực diệnTrực tiếp, đối mặt với nhau.
- tái hiệnThể hiện lại thực tế bằng sáng tạo nghệ thuật.
- tải điệnTruyền điện năng đi bằng đường dây.
- tằn tiệnRất dè sẻn, hạn chế việc chi dùng đến mức thấp nhất.
- đánh điệnSoạn thảo và gửi đi bản tin điện báo.
- đại biệnNgười đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao có vị trí thấp hơn đại sứ và công sứ.
- ẩn hiệnLúc ẩn, lúc hiện, lúc nhìn thấy rõ, lúc không.
- ban thiệnVua ban cơm cho ai.
- bang biệnNgười đứng đầu chính quyền trong một tổng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.
- bát diệnĐa diện có tám mặt.
- bóng điệnBầu nhựa hoặc thuỷ tinh kín đã hút không khí hay chứa khí trơ, ở trong có dây kim loại ho…
- bút thử điệnDụng cụ có dạng một cái bút để phát hiện dòng điện.
- chiền chiệnLoài chim cỡ nhỏ hơn chim sẻ, thường ở ruộng hay bãi quang đãng, khi hót thường bay bổng …
- Chu ĐiệnMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Chí ThiệnMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Chương ThiệnTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1961 đến 1977, tương ứng Nam phần thành phố Cần Thơ ng…
- chầu thiệnVua vời ai dùng cơm chung.
- con tiệnThanh trụ đứng dùng làm chấn song, lan can, cầu thang, v.v.
- cách điệnNgăn không cho dòng điện chạy qua.
- dấu triệnxem ấn triện
- gián việnCơ quan của gián quan làm việc, cơ quan có nhiệm vụ can vua.
- góp điệnBộ phận của máy phát điện dùng để dẫn điện ra mạch ngoài.
- hiển hiệnThể hiện rõ ràng ra ngoài.
- hàn lâm việnCơ quan giúp vua soạn thảo các chiếu, chỉ, v.v, thời phong kiến, gồm những người có học v…
- hành việnTên gọi khác của nhà chứa.
- hí việnxem hý viện.
- hội thiệnTổ chức làm việc nghĩa như nuôi người nghèo ốm và chôn cất người chết dưới thời phong kiế…
- hợp thiện(Hội) Tổ chức trong xã hội cũ lập ra để làm những việc từ thiện như nuôi dưỡng người già,…
- khang kiện.
- khuyến thiệnKhuyên làm điều lành (cũ).
- khởi kiệnCá nhân, cơ quan, tổ chức đủ điều kiện khởi kiện theo luật yêu cầu Tòa án giải quyết vụ á…
- kiến diệnGặp nhau.
- ký tự đại diện(Máy tính) Ký tự đặc biệt được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều kí tự khác. Nhữn…
- kẻ đê tiệnXem hèn hạ
- lưỡng diệnCó hai mặt.
- mạ điệnPhủ một lớp kim loại (thường là kim loại không gỉ) lên những đồ vật kim loại khác bằng ph…
- ngoại việnGiúp đỡ của bên ngoài.
- nguyên lão việnThượng nghị viện của một số nước tư bản.
- nguyệt điệnCung trăng.
- ngục việnNhà giam.
- ngụy biệnCách tranh luận cố dùng những lập luận tưởng như vững chắc, nhưng thật ra là vô căn cứ.
- ngụy thiệnĐóng giải lường người lương thiện.
- ngự thiệnVua dùng cơm.
- nhiễm điệnHiện tượng một vật trở nên mang điện tích do tiếp xúc hoặc chịu ảnh hưởng từ vật nhiễm đi…
- nạp điệnTrữ điện vào máy.
- pháp việnTòa án (cũ).
- phân việnCơ quan nghiên cứu và đào tạo.
- Quang ThiệnMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- quân y việnbệnh viện quân y.
- Quới ThiệnMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Quỳnh DiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Quỳnh ThiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- song tiện(Ít dùng) Lan can, rào chắn cầu thang.
- Sơn ĐiệnMột xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Sư MiệnNhạc sư nổi tiếng đạo đức đời Chu, mắt bị mù. Khổng Tử dìu ông đi, gặp bậc thềm thì hô "T…
- tam diện(Toán học) Hình tạo thành bởi ba mặt phẳng cắt nhau và giới hạn ở những giao tuyến của ch…
- thiết diệnPhần chung nhau của mặt phẳng và một hình đa diện.
- thiện tiệnTự ý làm không hỏi ai.
- thua kiệnBị coi là trái lý trong một cuộc kiện nào.
- Thuần ThiệnMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thông điệnBức điện đánh đi cho mọi người biết.
- thượng nghị việnMột trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước, được bầu ra theo nguyên tắc …
- tiếp diện(Toán học) Mặt phẳng tiếp xúc với một mặt.
- tiện điệnNơi cung điện riêng để những người có việc tư vào chầu vua cho tiện.
- tranh biệnBàn cãi với nhau về lẽ phải trái.
- Trung ThiệnMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- trắc diệnMặt bên; trái với chính diện.
- Tân ThiệnMột xã thuộc huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- tình diệnTình ngoài mặt, nể mặt.
- Tích ThiệnMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- tích điệnCho điện trữ vào một khí cụ đặc biệt.
- tăng việnGiúp đỡ nhiều thêm.
- tư biệnNhững suy luận đơn thuần, không dựa vào kinh nghiệm, vào thực tiễn.
- tư duy phản biệnLà một quá trình tư duy biện chứng gồm phân tích và đánh giá một thông tin đã có theo các…
- tế bào quang điện(Vật lý học) Dụng cụ sinh ra một dòng điện khi có ánh sáng rọi vào.
- tế điệnTế theo lễ đám tang.
- Tịnh ThiệnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tử TiệnTức Mật Tử Tiện. Xem Cầm Đường.
- tự việnNhà tu của Phật giáo.
- Vĩnh ĐiệnMột thị trấn thuộc huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Vạn ThiệnMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- vải kiệnVải đã gấp hoặc cuộn thành súc, được bày bán trên thị trường.
- xu biệnNịnh.
- Xuân ThiệnMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Yên KiệnMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- đại triều nghi việnKhoảnh sân trước mặt đại triều điện để thần tử hành lễ lạy quân vương.
- đại triệnThể chữ phát triển từ kim văn, lưu hành vào thời Tây Chu.
- đồ đê tiệnXem đê tiện
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.