Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uyên”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “uyên” · 36 âm tiết, 696 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (9)
Từ có tiếng cuối vần “uyên” (128)
- khuyênLoài chim nhảy, ăn sâu.
- nguyênTrước kia là (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ).
- chuyênChỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì.
- thường xuyên(Thường dùng phụ cho đg.) . Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn.
- lời khuyênMột đề nghị, ý kiến, khuyến nghị hoặc hướng dẫn, có thể xem xét để làm hoặc không làm the…
- tài nguyênNhững phương tiện thiên nhiên biến thành hoặc tạo nên của cải khi được sử dụng.
- duyênPhần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan…
- Công NguyênKỉ nguyên Công giáo.
- số nguyên(Toán học) Số tạo thành bởi một hay nhiều đơn vị gộp lại.
- thứ nguyên(Vật lý) Biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa một đại lượng vật lý thông thường với một số…
- vô duyênKhông có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng.
- xuyênĐâm thủng từ bên này sang bên kia.
- thuyên"Thuyên giảm" nói tắt.
- uyênUyên ương (nói tắt)
- kỷ nguyênThời kỳ đánh dấu bởi một việc lớn xảy ra, có ảnh hưởng quan trọng đến tình hình sau này c…
- Tuần duyênĐơn vị bảo vệ bờ biển (duyên hải) của một quốc gia.
- từ nguyênNguồn gốc của từ ngữ.
- bình nguyên(Cũ) . Đồng bằng.
- huyênTừ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
- khởi nguyênChỗ bắt đầu của nguồn nước.
- Vị XuyênMột huyện T. Hà Giang, Việt Nam.
- thảo nguyênCánh đồng cỏ rất rộng.
- bên nguyênPhía, người đưa đơn kiện trước toà án, trong quan hệ với phía, người bị kiện (gọi là bên …
- cao nguyênVùng đất bằng phẳng, rộng lớn, nổi lên hẳn, có sườn dốc rõ rệt.
- căn nguyên(xem từ nguyên 1) Nguồn gốc của sự việc.
- giao duyênTrao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội.
- hàn huyênTrò chuyện, hỏi han tâm tình khi gặp lại nhau sau một thời gian xa cách.
- làm duyênĐể làm kỷ niệm, để nhớ đến nhau.
- trung nguyênMiền đất ở giữa một nước.
- Bình XuyênMột huyện ở phía đông bắc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam. Diện tích 21,4 km². Dân số 115.546 (1…
- Cẩm XuyênMột huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thái Nguyên(đã bị bãi bỏ vào năm 2025)
- Triệu NguyênMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- trăng kỳ tròn khuyênĐêm rằm, ý nói.
- tình duyênQuan hệ yêu đương giữa trai và gái gặp gỡ nhau.
- Tứ XuyênMột tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Thành Đô.
- vành khuyênChim nhỏ thuộc bộ sẻ, lông màu xanh nhạt, mắt có vành lông trắng hình khuyên, ăn sâu bọ.
- y nguyên(xem từ nguyên 1) Hoàn toàn như cũ.
- đa nguyênThuộc về đa nguyên luận.
- bút Lâm XuyênNói người viết chữ tốt.
- giải nguyênNgười đỗ đầu khoa thi hương.
- hữu duyênCó dáng vẻ khiến người ta dễ cảm.
- kháng nguyênHợp chất hoặc tập hợp của nhiều hợp chất, khi xâm nhập cơ thể có khả năng kích thích nó t…
- kết tóc se duyênHai người nối duyên nhau.
- quả kiếp nhân duyênÝ nói duyên (tốt), hay kiếp (xấu) cũng là có nhân với quả cả.
- đơn nguyênBộ phận của nhà hoặc công trình được giới hạn quy ước trên mặt bằng và là một đơn vị thốn…
- đẹp duyên(trai gái) xứng đôi với nhau.
- căn duyênNguồn gốc, duyên cớ dẫn đến sự việc.
- cơ duyênCơ trời và duyên may.
- cười duyênCười mỉm một cách tình tứ để làm duyên.
- cầu duyênCầu (xin thần thánh) cho được may mắn về đường tình duyên (theo tín ngưỡng dân gian)
- cửu nguyên.
- Gấu Vũ UyênLoại Tụ.
- huyên thuyênNói nhiều một cách nhảm nhí.
- khôi nguyênNgười đỗ đầu kỳ thi xưa.
- kết duyên(Văn chương) Lấy nhau thành vợ chồng.
- kỉ nguyênThời kì dài.
- lai nguyênChỗ gốc tích của một việc.
- láng nguyênLáng bóng không có một vết gì.
- nhân duyênMối quan hệ có từ kiếp trước giữa trai và gái để trở nên vợ chồng, theo Phật giáo.
- nhất nguyênNói quyền lực tập trung vào một người hay một cơ quan.
- phát nguyênBắt nguồn.
- rẽ thuý chia uyênChia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau.
- sánh duyênNói trai gái lấy nhau (cũ).
- sơn xuyênSông ngòi.
- thung huyênTừ dùng trong văn học cũ chỉ cha mẹ.
- truy nguyênTìm đến tận nguồn gốc, nguyên nhân của sự việc.
- trần duyênDuyên phận ở đời.
- tốt duyênMay mắn về tình duyên.
- xe duyênMai mối cho trai gái lấy nhau.
- ép duyênÉp phải lấy người mà người bị ép không yêu.
- An XuyênMột xã thuộc thị xã Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- Bá XuyênMột xã thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- bán bình nguyênVùng đất vốn là đồi núi bị nước chảy bào mòn làm cho bề mặt hạ thấp và tương đối bằng phẳ…
- bình thuỷ hữu duyênBèo nước có duyên.
- Bản NguyênMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Bồ XuyênMột phường thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Bột XuyênMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- chim khuyênxem vành khuyên
- chính chuyênMột bề tiết hạnh.
- còn nguyênXem nguyên si
- giữ nguyênhành động gìn giữ cái gì đó ở trạng thái cũ
- hồng chuyênKhả năng chính trị và khả năng chuyên môn của người cán bộ cách mạng.
- hội nguyênNgười đỗ đầu khoa thi hội.
- Khúc Xuyên.
- Lý UyênTên tục của vua Đường Cao Tổ. Xem Bắn sẽ.
- lương duyênCuộc hôn nhân đầy hạnh phúc.
- lỡ duyênBị cản trở trong tình yêu.
- nghiệp duyênDanh từ nhà Phật có nghĩa là mối duyên nợ do bản thân mình làm nên từ kiếp trước.
- Nhan UyênHọc trò Khổng Tử. Xem Bầu Nhan Uyên.
- nhà huyênChỉ vào bà mẹ. Huyên là cây hoa hiên, theo thuyết cổ, có tính chất làm quên sự lo phiền.
- Quảng NguyênMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Quảng Uyên(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-3-1967 hợp nhất với huyện Phục Hoà thành huyện Qu…
- Quỳnh NguyênMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Sơn NguyênMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- Sỹ NguyênTên tự của Bàng Thống. Xem Rồng Phụng Kinh Châu.
- tam nguyênNgười thi đỗ đầu cả ba kỳ thi hương, thi hội và thi đình.
- Thanh NguyênMột xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- Thanh UyênMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Thiệu NguyênMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thuỵ DuyênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thái XuyênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thăng thuyênĐược thăng chức và đổi đi nơi khác.
- thượng nguyênTết rằm tháng Giêng âm lịch.
- Thọ NguyênMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thọ thế bảo nguyênSách thuốc của Cung Đình Hiền đời Minh soạn.
- Thủy Nguyên(Huyện) Tx. Đồ Sơn, tp. Hải Phòng.
- tiền duyênDuyên nợ có bởi nhau từ kiếp trước, theo quan niệm của Phật giáo.
- trạng nguyênNgười đỗ đầu khoa thi đình trong thời phong kiến.
- trầm hương kỳ duyênPhú quý sinh lễ nghĩa.
- Tân NguyênMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Tây NguyênSơn nguyên ở tây nam Việt Nam, bao gồm hai khối núi cao trung bình Ngọc Lĩnh, Chư Yang Si…
- Tú XuyênMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- túc duyênDuyên có với nhau từ kiếp trước, theo Phật giáo.
- tơ duyênDuyên vợ chồng.
- tỉnh nguyênĐỗ đầu hàng học trò thi.
- tủi duyênNói duyên phận không may mắn.
- Tử Lộ, Nhan UyênHai học trò giỏi của Khổng Tử, thuở nhỏ rất nghèo, Tử Lộ chỉ có một dây đai, Nhan Uyên ch…
- Tử UyênTên tự của Nhan Uyên., học trò Khổng Tử.
- Việt XuyênMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.