Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âu”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “âu” · 93 âm tiết, 1.456 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (38)
Từ có tiếng cuối vần “âu” (431)
- tổng thầuNhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư để nhận thầu một, một số loại công việc…
- uốn câu(bông lúa) cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt.
- vó câuVó ngựa, bước chân ngựa.
- vương hầuTước vương và tước hầu; dùng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất trong xã hội phong kiến.
- âu sầuCó vẻ lo buồn.
- ít lâuTrong một thời gian ngắn.
- óc trâuNói một chất sệt, không đồng chất, có lổn nhổn những hột rắn.
- ông bầuNgười đàn ông làm bầu cho một gánh hát, một ca sĩ, một đội thể thao, v.v.
- đáy giếng thang lầuÝ theo hai chuyện.
- địa đầuChỗ bắt đầu hay chấm dứt phần đất của một vùng, một xứ.
- đời đầu(máy móc) đời đầu tiên, được sản xuất trong loạt đầu; phân biệt với đời chót.
- đục ngầuRất đục, có rất nhiều gợn vẩn nổi lên.
- ổ trâuChỗ lõm sâu trên mặt đường, lớn hơn ổ gà, khiến đi lại khó khăn.
- a đầuxem nha đầu
- ao cả nước sâuLòng người sâu sắc.
- Bao ĐầuMột thành phố trực thuộc Khu tự trị Nội Mông Trung Quốc.
- bàn cầuxem bồn cầu
- bèo hoa dâuxem bèo dâu
- Bình ChâuTên gọi các xã thuộc huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa-Vũng Tàu), Việt…
- bình cầuBình thuỷ tinh hình cầu có cổ tròn, dài, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoá học.
- băng cầuMôn cầu trên mặt băng.
- bạc mầuxem bạc màu
- bạch đầuChim cùng họ với khướu, trên đầu có đám lông màu trắng.
- Bản LầuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Bối CầuMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- Bồng ChâuTức Bồng Lai.
- ca la thầuCủ cải muối, ăn với tương.
- cai thầuNgười đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và những người lao động làm thuê.
- cao lâuHiệu ăn lớn, bán các món ăn Trung Quốc.
- cao lầuMột món mì đặc sản của Hội An.
- chia bâuChia ly.
- chim sâuChim nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở các bụi cây, ăn sâu bọ nhỏ.
- Chiềng ChâuMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- chân cầuxem trụ cầu
- chò nâuChò quả có hai cánh, gỗ nhẹ, màu nâu, thuộc loại gỗ tạp, dùng làm nhà hoặc đóng đồ dùng t…
- Chợ LầuMột thị trấn thuộc huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- cá lạnh đông câuVí việc làm không ăn thua gì.
- các cụ có câuTương tự cổ nhân dạy rằng.
- Cái Bầu(Cg. kế bào) Đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, cách cảng Cửa ông b…
- Cái DầuMột thị trấn thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Cán CầuMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- cơ mầuTình hình đang có chiều hướng diễn biến không thuận lợi.
- cường quốc năm châuNhững quốc gia giàu mạnh, tiên tiến trên thế giới.
- Cẩm ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.
- cọc tìm trâuĐiều gì trái đạo lí.
- Cốc LầuMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- dao bầuDao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra giống hình quả bầu, thường dùng để chọc tiết lợn, bò.
- diều hâuChim lớn, ăn thịt, mỏ quặp, móng chân dài, cong và nhọn, thường lượn lâu trên cao để tìm …
- ghe bầuThuyền lớn, hình quả dưa, mũi cao, chạy bằng buồm, dùng để đi biển.
- ghe hầu(Đph) Thuyền đẹp, chạm rồng, sơn son thếp vàng của địa chủ và quan lại dùng để đi chơi.
- giao thầuGiao cho nhận thầu.
- giun móc câuxem giun móc
- Gió nữ mưa ngâuNói chuyện Ngưu Lang, Chức nữự. Xem Chức Nữ.
- giấn nâuẤn vải vào nước nâu để nhuộm.
- giấy dầuGiấy có phết dầu để tránh ẩm ướt, dùng để bọc hàng.
- giếng dầuNơi khai thác dầu mỏ.
- giỗ đầuNgày giỗ sau ngày chết một năm.
- găng trâuThứ găng có quả lớn.
- gương cầuGương có mặt hình cầu, để phản chiếu ánh sáng. Gương cầu lõm. Gương cầu phản chiếu ở mặt …
- gầm cầuKhoảng trống phía dưới của cầu thường là để phương tiện đi lại bắc qua.
- gỡ đầuChải tóc cho khỏi rối.
- heo dầuBộ phận được gắn tại đĩa phanh của xe, giúp củng cố, tạo điểm nhấn cho thiết kế của xe, n…
- hoạt đầuTheo chiều nào cũng được, miễn là có lợi.
- huyết cầuTế bào trong máu, gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
- hà châuNơi bến sông có tiếng chim thư hoà hợp, ví lứa đôi vợ chồng có đức hạnh thuận hoà.
- hồ sơ yêu cầu(Xây dựng) Tài liệu do chủ đầu tư lập và gửi cho nhà thầu dự kiến chỉ định để làm căn cứ …
- Kiềm LâuLà một bậc cao sĩ nhà nghèo, lúc chết chỉ có một cái áo che kín đầu thì hở chân, che kín …
- kèn bầuThứ kèn cổ, miệng tròn to như cái bầu.
- kí đầu"Búng nhẹ" vào đầu.
- ký đầuBúng nhẹ vào đầu.
- Luy Lâu.
- lá cờ đầuNgười hay đơn vị tiên tiến có tác dụng nêu gương, dẫn đầu phong trào.
- lúa chín cúi đầuNgười có tri thức, trưởng thành hoặc thành công thì càng trở nên khiêm tốn.
- lầu nhầuNói lẩm bẩm trong mồm, tỏ ý tức giận.
- lộ hầuCó cuống họng lồi ra.
- minh châuViên ngọc sáng.
- mào đầuNói dạo trước khi thực sự vào một bài văn hay một câu chuyện.
- mã đầuBến tàu đỗ.
- múi cầu(Toán học) Phần mặt cầu nằm giữa hai mặt phẳng phát xuất từ một đường kính chung.
- mưa ngâuMưa dai dẳng vào tháng bảy âm lịch.
- mố cầuKết cấu ở hai đầu cầu có nhiệm vụ truyền tải trọng từ kết cấu nhịp cầu xuống nền đất và n…
- Mộc Châu(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- mở thầuViệc tổ chức mở hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được ấn định hoặc trong trường hợp không c…
- Mỹ châu.
- nam bán cầuNửa Quả đất từ xích đạo đến Nam cực.
- Nghiêm ChâuChỉ Nghiêm Quang và Châu Mục, người đất Nam Dương đời Hậu Hán, hai người ghét đời liêu bạ…
- ngả trâuGiết trâu.
- ngấc đầuTrỗi dậy.
- Nhiêu ChâuTên một huyện nay thuộc tỉnh Giang Tây.
- nhiệm mầuNhư màu nhiệm.
- nhà cầuNhà vệ sinh.
- Nhơn ChâuMột xã Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- nàng tiên nâuNhư ả phù dung.
- nâu nâuHơi nâu.
- nóng đầuNói trẻ em bắt đầu sốt.
- Nông Trường Mộc ChâuMột thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- nặng đầuĐau đầu, nhức đầu.
- nếp tử, xe châuQuan tài bằng gỗ tử và xe đưa đám tang có rèm hạt châu; ý nói người khách mua quan tài và…
- oan Thị MầuChâm biếm kẻ tự huyễn mình đáng thương hơn đáng trách.
- ong bầuLoài ong to, mình đen, hình bầu bầu.
- phong điệu cửa hầuTính cách và dáng điệu con nhà phú quí.
- phút đâuTrong giây lát, thình lình.
- Phố ChâuMột thị trấn huyện lỵ thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- phụng cầuTức khúc đàn “Phụng cầu hoàng”.
- qua mâuBinh khí thời xưa.
- Quang ChâuMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- quang cầu(Thiên văn học) Mặt ngoài của Mặt trời từ đó xuất phát nhiệt và ánh sáng.
- Quảng ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Tiên Lữ (Hưng Yên), h. Quảng …
- Quảng Phú CầuMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Quế ChâuMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- quết trầuNước ứa ra khi nhai trầu.
- Ruộng Lạc HầuLoại ruộng cấy lúa nước của người Việt cổ, theo nước thủy triều lên xuống mà cày cấy.
- rèm châuDo chữ Châu liêm, rèm kết bằng ngọc châu hoặc rèm sơn màu đỏ.
- rước dâuĐón cô dâu về nhà chồng.
- rậm râuCó nhiều râu.
- rắn mất đầuLực lượng kém khi kẻ lĩnh đạo không còn.
- rốn bể cửa hầuÝ nói nơi cao sang thâm nghiêm.
- Suối ThầuMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Suối TrầuMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- sâu dâuLoài sâu đục thân cây dâu, có thể dùng làm thuốc.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.