Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ên”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ên” · 45 âm tiết, 265 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “ên” (56)
- lênDi chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn.
- bênMột trong hai nơi đối với nhau.
- nênCần làm.
- trênở bề mặt cao nhất
- tênĐoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung…
- quênKhông biết hơn nữa, không nhớ nữa.
- đi lênChuyển động đến nơi cao hơn
- đặt tênĐịnh cái tên để gọi.
- dựa trênlà từ để chỉ mối liên kết giữa một vấn đề nào đó đến vấn đề khác.
- mũi tênVũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ.
- trở nênHóa ra, thành ra.
- nâng lênhành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trên
- nổi lênXuất hiện, nhất là từ ở dưới lên trên.
- rênKêu khừ khừ khi đau ốm.
- bề trênĐịa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới.
- ký tênxem kí tên
- nói lênBiểu lộ rõ rệt.
- trồi lênXuất hiện từ ở dưới lên trên.
- trở lênTừ đó lên trên.
- kế bênXem gần
- làm nênTrở thành người có danh vọng.
- nhà trênNhà chính, nơi thờ cúng hoặc tiếp khách.
- tròng tênMang tên, đội tên người khác.
- dênChi tiết máy nối liền giữa pít tông và trục khuỷu (cốt máy), có nhiệm vụ thay đổi chuyển …
- hên(Hoặc d.) . (ph.). May, gặp vận đỏ.
- lãng quênKhông còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâm.
- thốt lênxem than
- đỡ lêngiúp người nào đó đứng lên
- không gian tên(Máy tính) Một cách phân loại trong tin học theo tên gọi.
- bay lênXem bay và lên
- dưng lênĐưa lên
- ghi tênBiên tên vào danh sách.
- MênMaine (một tiểu bang của Hoa Kỳ).
- mình ên(phương ngữ Nam Bộ gốc Khmer) một mình, trơ trọi, đơn độc, côi cút, mồ côi.
- phênĐồ đan bằng tre, nứa, cứng và dày, dùng để che.
- sênLoài ốc nhỏ ở cạn, hay bám vào cây cối và những chỗ có rêu ẩm.
- kéo lênXem nâng lên
- kể trênĐã nói, đã ghi ở bên trên.
- mo lênBài hát của dân tộc Mường có tính chất tín ngưỡng, thầy mo hát trong đám tang trước quan …
- mố bênVật xây dựng có hình khối trụ bằng bê tông, đá, gạch nằm ở hai đầu đập hoặc cầu cạnh hai …
- đôi bênHai phía, hai bên, hai đảng phái.
- đứng tênCó danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhi…
- ba bề bốn bênKhắp bốn phía xung quanh.
- cũng nênTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán, có phần hơi khẳng định.
- khi nênLúc gặp vận.
- kí tênTự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn …
- mặt bên(Toán học) Mặt giới hạn một khối hình học ngoài các mặt đáy.
- sang tênThay tên một người bằng tên người khác để chuyển quyền sở hữu trong giấy tờ, sổ sách.
- tay trênTrước người khác để tranh lấy.
- có chí thì nênCó kiên trì, nhẫn nại theo đuổi một mục đích lớn lao, hoặc một điều gì tốt đẹp thì tất th…
- lòng tênÝ nói lòng nhớ quê hương giục về chẳng khác tên bay.
- nhông sênxem nhông xích.
- nhồi lênXem nổi lên
- nẫng tay trênChiếm trước mất phần của người khác.
- quạt sênQuạt ly tâm công nghiệp chuyên sử dụng để hút khói, hút mùi, hút bụi, hút hơi nóng và cấp…
- sát bênxem gần
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.