Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơn”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ơn” · 64 âm tiết, 542 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “ơn” (175)
- hơnỞ mức độ; trình độ trên một chuẩn so sánh.
- đơnCây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được…
- trơnCó bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi.
- sơnNúi.
- làm ơnLàm việc có lợi cho người khác.
- cảm ơnTỏ sự biết ơn (đối với người đã giúp đỡ mình)
- mẫu đơnMột tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc c…
- biết ơnHiểu sâu sắc và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình.
- cô đơn(xem từ nguyên 1) Chỉ có một mình, không có nơi nương tựa.
- hóa đơnHoá đơn.
- thực đơnBản kê các món ăn có thể gọi trong một bữa cơm ở tiệm ăn.
- cơnTừ đứng trước và dùng để gọi một hiện tượng xuất hiện một cách đột ngột, trong một thời g…
- Côn SơnThắng cảnh ở thôn Chi Ngại, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, bao gồm núi, rừng thông, khe …
- Lương SơnHuyện Lương Sơn nằm ở phía Đông Bắc tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
- mơnLấy ngón tay mà xoa sẽ.
- giang sơn(Văn chương) Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước.
- hết trơnTừ dùng để thờ ơ, than thở một ý nào đó.
- Đồ SơnMột quận thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Quảng SơnMột xã thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- điệu hổ ly sơn(Nghĩa đen) Đưa hổ rời khỏi núi.
- lơnTán tỉnh, đùa cợt với phụ nữ.
- Lạng Sơnthuộc vùng Đông Bắc Bộ.
- Kỳ SơnHuyện Kỳ Sơn thuộc tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- nhơn(Đph)
- trình đơnDanh sách các thao tác mà người dùng có thể thực hiện, khi ấn chuột hay các phương tiện k…
- Tây SơnTên một triều đại trong lịch sử Việt Nam.
- bông lơnNói đùa một cách thiếu đứng đắn
- ơnĐiều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức…
- hàm ơnChịu mang ơn.
- móc đơnNốt có trường độ bằng hai nốt móc đôi hoặc nửa nốt đen, tức nửa phách trong nhịp _4^4; dấ…
- Châu SơnTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- Cẩm SơnMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- giản đơnSơ sài, không phức tạp.
- hỏa diệm sơnHoả diệm sơn.
- lên cơnNói những triệu chứng của bệnh xuất hiện.
- ngoặc đơnDấu () đặt trong câu để giải thích thêm một từ hoặc một ý.
- Ninh SơnMột huyện ở phía tây bắc tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam. Diện tích 1.933,2 km². Dân số 76.000 …
- Sài SơnMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Thọ SơnMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Thổ Sơn(Núi) X. Hòn Đất (núi), Việt Nam.
- Tiên Sơn(Huyện) T. Bắc Ninh, Việt Nam.
- Triệu Sơn(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Trung SơnMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Tam Điệp (Ninh Bình), tx. Sầm Sơn (Thanh Ho…
- Trường SơnMột phường thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Yên SơnMột huyện thuộc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- A Lịch Sơnphiên âm tên Alexander.
- kê đơnNói thầy thuốc ghi cách điều trị lên đơn thuốc.
- mang ơnChịu ơn người khác.
- nguyên đơnBên khởi kiện.
- sạch trơnHết không còn tí gì.
- thợ sơnThợ làm nghề sơn vẽ.
- Đông SơnVăn hóa thời kỳ đồ đồng tập trung tại thung lũng sông Hồng ở miền Bắc Việt Nam thời cổ đạ…
- ban ơnBan ơn huệ cho người dưới (với thái độ của kẻ bề trên)
- bao lơnChỗ nhô ra ngoài tầng gác, có cửa thông với phòng trong và có lan can quây chung quanh.
- chấp đơnNhận đơn để xem xét lời xin bên trong.
- cơ trơnGồm những sợi không có vân, cấu tạo nên phủ tạng.
- Dực Thúy SơnTên một ngọn núi có phong cảnh đẹp ở ngay thị xã Ninh Bình, nay thuộc tỉnh Hà nam Ninh. R…
- keo sơnGắn bó rất thân thiết với nhau.
- khai sơnMở một con đường xuyên qua núi.
- neo đơnrất ít người và không có khả năng lao động, nên không biết trông cậy, nương tựa vào ai.
- nguồn cơnĐầu đuôi nông nỗi.
- nhơn nhơnTrơ trơ.
- sướng rơn(Khẩu ngữ) cảm thấy sung sướng đến mức như rộn lên trong lòng.
- truyền đơnTờ giấy in phát ra cho công chúng để hô hào cổ động một việc gì.
- trọi trơnHết sạch cả.
- Xuân Thới SơnMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- điền đơnlà một hành động viết các đơn về giấy tờ hay cái gì đó.
- đâm đơnGửi đơn kêu hoặc xin việc.
- đền ơnTrả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.
- đồng phạm giản đơnLoại đồng phạm có những người cùng tham gia thực hiện phạm tội đều là người thực hành.
- ba máu sáu cơntả cơn giận dữ cao độ, không gì kìm giữ nổi, thường của phụ nữ.
- Biên SơnMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Bài SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- báo ơn(Id.) . Đền ơn bằng việc làm tương xứng.
- Bát Đại SơnMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Bích SơnMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- bôi trơnĐưa chất trơn nhờn tới bề mặt trượt của những chi tiết máy để giảm sự mài mòn bề mặt và g…
- băng sơnTảng băng trôi.
- bơnDải đất dài nhô lên giữa sông.
- Bảo SơnMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Bỉm SơnMột thị xã thuộc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
- bị đơnNgười hoặc tổ chức bị kiện, phân biệt với nguyên đơn.
- Bồi SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Bồng SơnMột thị trấn nằm phía Bắc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Cao SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đà Bắc (Hoà Bình), h. Mường Khương (Lào Cai), h. Bạch Thôn…
- Chiên SơnMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Chiềng ơnMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chúc SơnMột thị trấn thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Có diện tích 551,86 ha và dân …
- cá bơnxem thờn bơn
- Các SơnMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Cát NhơnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Cát SơnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Công SơnMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- công ơnCông lao đáng ghi nhớ và biết ơn.
- Cùng SơnMột thị trấn thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- Cương SơnMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Cấm SơnMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- gia ơnLàm việc tốt, việc hay cho người khác, khiến người ta phải nhớ ơn mình.
- giã ơnTạ lại ân huệ của người khác.
- giấy sơnGiấy có phết sơn dùng để bọc cho khỏi ướt.
- gội ơnThấm nhuần ơn của người trên (cũ).
- hồ sơnTức là cảnh ao hồ, non bộ.
- Lam SơnNúi ở thượng du Thanh Hóa, thuộc huyện Lương Giang bấy giờ, là căn cứ phát tích của Lê Lợ…
- Linh SơnNúi Chí Linh thuộc xã Giao An, Lang Chánh, thượng du tỉnh Thanh Hóa. Lê Lợi bị giặc vây ở…
- Lạc SơnMột xã ở trung tâm huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp các xã Yên Sơn, Văn Sơn, …
- lễ đơnĐơn kê các lễ vật đưa đến.
- lở sơnBệnh lở do cơ thể phản ứng với nhựa cây sơn sinh ra.
- mỡ đặc bôi trơnMỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặ…
- mừng rơnRất mừng.
- Nhuận SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Nhơn SơnMột xã thuộc huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
- Niêm SơnMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Phù Lai SơnNơi Từ Thức gặp tiên.
- Phước SơnMột huyện miền núi của tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- quan sơnxem quan san
- Quang SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đô Lương (Nghệ An), tx. Tam Điệp (Ninh Bình), h. Đồng Hỷ (…
- quân lệnh như sơnMệnh lệnh quân sự là dứt khoát, phải nghiêm chỉnh thi hành, không thể lay chuyển, thay đổ…
- Quý SơnMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Quới SơnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Quỳnh SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Dũng (Bắc Giang), h. Bắc Sơn (Lạng Sơn), h. Quỳnh Phụ …
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.