Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêm”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “iêm” · 46 âm tiết, 512 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (27)
Từ có tiếng cuối vần “iêm” (207)
- hắc điếm(từ cổ) Quán trọ, khách sạn, nơi tạm trú (có thể do kẻ xấu lập ra nhằm cướp của, giết ngư…
- khoa học thực nghiệm.
- khảo nghiệmXem xét và đánh giá qua hiệu quả, ứng dụng hoặc thử thách trong thực tế.
- kiêm nhiệmLãnh nhiều chức vụ một lúc.
- la liếmĂn vơ vét khắp nơi.
- lưu nhiệmGiữ lại làm nhiệm vụ trong một thời gian nữa.
- lấp liếmNói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình.
- nguyệt liễmTiền đóng hằng tháng cho đoàn thể (nằm trong Đoàn Phí).
- nham hiểmThâm độc.
- phơi nhiễmChịu ảnh hưởng xấu từ bên ngoài dẫn đến bệnh do không chịu phòng ngừa.
- suy nghiệmSuy xét và nhận ra coi có đúng không.
- thâm hiểmÁc một cách sâu độc, lòng dạ khó lường.
- thâm nhiễmNói tật xấu ăn sâu vào tư tưởng, khó sửa chữa.
- thâm thiểmSâu độc.
- thư điếmNhà bán sách (cũ).
- thử xem có nghiệmThử thực hiện xem có đúng như thế hay không.
- tiêm nhiễmThấm dần một tính xấu, một thói xấu.
- tiếp điểmĐiểm tiếp xúc giữa hai đường hoặc hai mặt.
- truy niệmTưởng nhớ, hồi tưởng.
- truyền nhiễmNói bệnh hay thói xấu từ người này lây sang người khác.
- trích diễmLọc lấy phần tốt đẹp nhất của văn thơ.
- tái chiếmChiếm lấy một lần nữa.
- tái kiểm(cơ quan chức năng) kiểm định lại.
- tâm niệmNghĩ tới luôn luôn, tự nhắc mình.
- tùng tiệmDè sẻn và biết chi tiêu ở mức cần thiết nhất.
- tập nhiễmThấm vào sau nhiều lần tiếp xúc.
- tụ điểmĐiểm tập trung nhiều đầu mối của một hoạt động nào đó.
- viêm nhiễmViêm do nhiễm trùng.
- xúc xiểmĐặt điều xúi giục người này để làm hại người khác hoặc để gây mâu thuẫn, xích mích với nh…
- đoản kiếmGươm ngắn.
- đào nhiệmHành vi cố ý từ bỏ nhiệm vụ của công chức gây hậu quả nghiêm trọng cho lợi ích nhà nước.
- đậy điệmĐậy cho kín (nói khái quát).
- ưu khuyết điểmƯu điểm và khuyết điểm (nói gộp)
- ủy nhiệmGiao cho người hoặc tổ chức khác làm thay một nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.
- Bà ĐiểmMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- bá chiếmChiếm bằng vũ lực.
- bình công chấm điểmBàn bạc, cân nhắc để đánh giá lao động và định công điểm của từng người trong hợp tác xã …
- cuộc thí nghiệmXem Sự thử nghiệm
- cuộc thử nghiệmXem Sự thử nghiệm
- cụm cứ điểmTập hợp một số cứ điểm cùng ở trong một khu vực phòng ngự, có sự chỉ huy thống nhất và có…
- Gia KiệmMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- hoả điểmVị trí đặt bắn cho một hoả khí (súng máy, pháo, súng cối...) trong quá trình chiến đấu. H…
- hóc hiểm.
- kháng nhiễmCách phòng bệnh làm cho vi trùng không tác hại được đến cơ thể.
- khí hiếmxem khí trơ
- khẩu chiếmỨng khẩu thành thơ.
- Khắc Niệm.
- linh nghiệmĐúng với lời đoán trước.
- luận điểmĐiểm quan trọng trong vấn đề đang thảo luận.
- lữ điếmQuán trọ.
- miễn nhiễmKháng cự với hiệu ứng hay triệu chứng.
- màu nhiệmXem kỳ diệu
- mạn nhiệmNhư mạn nhậm.
- mặc niệmĐứng im lặng để tưởng nhớ người đã mất.
- người chấm điểmXem giám khảo
- Ngọc KiểmTên ngọn núi gần Lam Sơn, Thanh Hóa.
- niên liễmSự đóng góp hằng năm của cá nhân cho tập thể.
- phi kiếmKiếm lao xa để đánh kẻ địch.
- phân niệmChia trách nhiệm cho nhiều người.
- phạn điếmHàng cơm.
- phổ niệmNhững đặc điểm chung xuất hiện ở hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới.
- quyết chiến điểmĐiểm quyết chiến.
- song kiếmCặp gươm giống nhau do một người sử dụng.
- sơ nhiễmCó vi trùng lần đầu trong cơ thể tới mức gây được bệnh, thường là bệnh lao.
- Sơn DiệmMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- sự thí nghiệmXem Sự thử nghiệm
- thôi nhiễmHóa chất di chuyển từ vật thể này sang vật thể khác.
- Thúc KiệmLưu Thúc Kiệm, đỗ đầu khoa Thái học sinh cuối đời Trần.
- thương điếmHiệu buôn lớn (cũ).
- Thượng KiệmMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- trung tâm điểmChỗ chính giữa, nơi trọng yếu nhất.
- truân hiểmGian truân, nguy hiểm.
- tác nhiệmThi hành chức năng của một người; thực hiện một công việc, bổn phận bằng cách sử dụng khả…
- tái nhiễmBị nhiễm bệnh, nhiễm khuẩn lại do một nguyên nhân giống như lần trước.
- tít điểmtột đỉnh
- tư niệmTư tưởng, ý định mang ý muốn chủ quan về kết quả.
- tập đoàn cứ điểmKhu vực phòng ngự gồm nhiều cứ điểm và cụm cứ điểm.
- tụng niệmTụng kinh và niệm Phật nói chung.
- tửu điếmQuán bán rượu và món ăn (cũ).
- uỷ nhiệm.
- Vĩnh NiệmMột xã thuộc huyện An Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- vũ kiếmNét bút hùng như gươm múa.
- Vạn ĐiểmMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- vật thí nghiệmlà vật dùng để làm thí nghiệm
- đa nhiệmKhả năng của máy tính cho phép thực hiện xen kẽ hai hoặc nhiều nhiệm vụ trên cơ sở phân p…
- độc chiếmChiếm lấy, giành lấy riêng một mình.
- ấn kiếmCon dấu và lưỡi gươm, biểu tượng của uy quyền phong kiến.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.