Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơ”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ơ” · 116 âm tiết, 1.265 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “ơ” (87)
- nợSố tiền vay của người khác và sẽ phải trả.
- sợỞ trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình,…
- vợNgười phụ nữ đã kết hôn, trong quan hệ với chồng.
- hỗ trợGiúp đỡ nhau, giúp thêm vào.
- đáng sợDễ gây sự sợ hãi.
- mợD, đ. 1. Vợ của cậu.
- chợNơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định.
- rợDây nhỏ và dai.
- bợThứ rau mọc ở chỗ ẩm.
- lấy vợCưới một người phụ nữ làm vợ.
- viện trợVật chất viện trợ.
- hoảng sợỞ trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe dọa bất ngờ.
- lo sợLo lắng và có phần sợ hãi.
- man rợỞ tình trạng chưa có văn minh, đời sống con người có nhiều mặt gần với đời sống thú vật.
- mẹ vợMẹ của vợ mình.
- thợNgười lao động chân tay làm một nghề nào đó để lấy tiền công.
- ợTống khí hoặc những chất gì đó từ dạ dày ra miệng.
- bảo trợTrợ giúp, đỡ đầu.
- hội chợTổ chức trưng bày các sản phẩm của một địa phương hay của cả nước trong một thời gian nhấ…
- nhợDây gai nhỏ.
- nội trợLo liệu mọi việc hằng ngày trong sinh hoạt gia đình. Công việc nội trợ.
- e sợCó phần sợ nên ngần ngại.
- gạt nợTrả nợ bằng vật thay tiền.
- bổ trợGiúp đỡ thêm, bổ sung vào để hoàn thiện hoặc nâng cao hơn.
- khiếp sợ(Hoặc t.) . Sợ hãi đến mức mất tinh thần.
- kẻ chợKinh đô.
- thoát nợHết nợ.
- thầy thợTừ chỉ dân thầy (thông, ký, phán) và dân thợ (công nhân) trong thời Pháp thuộc.
- Thằng xe cho nợChỉ việc có vay có trả.
- yểm trợ.
- bang trợGiúp đỡ chân tình.
- cứu trợCứu giúp.
- ghê sợCó cảm giác khiếp sợ trước một hiện tượng khiến phải rùng mình.
- lợCó vị hơi ngọt khó ăn.
- ngợChưa chắc hẳn ra sao.
- phụ trợHỗ trợ, bổ sung thêm vào phần chính.
- quỵt nợCố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó.
- tương trợGiúp đỡ lẫn nhau.
- tợ(Từ địa phương) Giống như. Đồng nghĩa với tựa.
- vỡ chợVí cảnh ồn ào, ầm ĩ, hỗn loạn.
- đợGiao cho sử dụng (bất động sản) một thời gian để vay tiền, nếu không trả được đúng hạn th…
- cò bợCò có cổ và ngực màu nâu thẫm, thường có dáng ủ rũ.
- mắc nợBị nợ nần, bị vay nợ.
- ngăn sông cấm chợngăn cấm việc lưu thông hàng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát).
- nước lợNước tự nhiên, nửa mặn nửa nhạt.
- tán trợĐồng ý và giúp đỡ.
- tạm bợNói cảnh sống không ổn định.
- bãi chợCùng nhau nghỉ buôn bán (một hình thức đấu tranh nêu yêu sách hoặc kháng nghị của giới th…
- Chích TrợMột ngọn núi đứng trơ trơ như hình chiếc đũa ở huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
- công nợCác khoản nợ của một cá nhân (nói khái quát).
- gán nợNộp đồ vật thay cho tiền nợ.
- hỏi vợĐến xin một người con gái làm vợ cho mình, hoặc cho con, cháu. . .
- khôn nhà dại chợThành ngữ chỉ những người khi ở nhà, đối mặt với người thân quen thì cư xử tinh ranh, khô…
- khất nợXin hoãn việc trả nợ.
- kinh sợSợ hãi lắm.
- lờ lợHơi ngọt.
- ngờ ngợNửa tin nửa nghi.
- nhẹ nợTrút được gánh nặng.
- nhờ nhợNói thức ăn có vị hơi ngọt.
- ong thợOng chuyên bay đi lấy nhị hoa về làm mật.
- run sợRun lên với vẻ sợ sệt.
- rảnh nợHết sự lôi thôi, phiền nhiễu đến mình.
- thớ lợKhéo léo, đưa đẩy một cách thiếu thành thật cho người khác vui lòng.
- tư trợGiúp đỡ tiền của.
- vỡ nợLâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản …
- đem con bỏ chợVô trách nhiệm, giúp đỡ nửa vời, giữa chừng bỏ mặc, gây nên tình cảnh bơ vơ, không biết b…
- bí rợBí đỏ.
- giãn thợNói tư bản thải bớt công nhân.
- góc thước thợ.
- gỡ nợTrang trải công nợ.
- hiểm trợXem giúp đỡ
- hiệp trợHợp lực để giúp đỡ.
- khách nợNgười đến đòi nợ thuê (cũ).
- khủng sợXem khủng khiếp
- lợn nhà gà chợNói kinh nghiệm mua lợn tại nhà được giống lợn tốt, mua gà tại chợ được chọn thoải mái.
- mọi rợTừ do phong kiến, tư bản dùng để nói về các dân tộc chậm tiến, chưa khai hóa, còn dã man.
- người thợNgười lao động chân tay, sống bằng tiền lương.
- nhà vợGia đình bên vợ trong quan hệ với người làm rể.
- rấm vợNhắm trước người con gái định hỏi làm vợ cho con trai mình.
- sờ sợchỉ ai đó hơi sợ
- tay thợNgười giỏi về một nghề lao động chân tay.
- tàu chợ(Kng.) . Xe lửa chở khách và hàng hoá, đỗ ở hầu hết các ga dọc đường.
- vận trợĐánh vần.
- ám ảnh sợTrạng thái biểu hiện lo âu, sợ, hoảng sợ trong những hoàn cảnh nhất định hoặc trước một đ…
- đầu đường xó chợVô gia cư.
- đồng chí vợ(Từ không chính thức) Từ thể hiện sự tôn trọng với vợ.
- ở đợĐi làm công hầu hạ nhà nào.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.