Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “am”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “am” · 74 âm tiết, 1.066 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (17)
Từ có tiếng cuối vần “am” (58)
- támTên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon.
- bámGiữ chặt, không rời ra.
- dámCó đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm.
- khámĐồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay tr…
- đámTập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một ch…
- trinh thám(Từ cũ) Dò xét, thám thính.
- ámMón ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm.
- cámChất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành.
- trámTên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả …
- thámDò xét.
- tháng TámTháng thứ tám trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
- xámCó màu trắng trộn với đen, như màu tro.
- u ámTối tăm, không nhìn thấy gì cả.
- bà támNgười phụ nữ nhiều chuyện, nhiều lời, hay tán dóc, bàn tán, lan truyền tin của người này …
- không dámTht. Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình.
- mười támMười cộng với tám.
- phòng khámPhòng khám y tế để khám và chữa bệnh; phòng khám hoặc tư vấn (dành cho bác sĩ)
- hámTham muốn quá.
- nám(Ph.) . Rám. Da nám nắng. Lửa cháy nám thân cây.
- phá đámQuấy rối để làm tan vỡ, làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác.
- mờ ámKhông rõ rệt, phân minh, đáng ngờ là có điều xấu bên trong.
- ngámVừa khít, vừa đúng.
- rã đámHết hội hè.
- xường xámTrang phục áo dài truyền thống của phụ nữ Trung Hoa.
- do thámDò xét để nắm được tình hình.
- rámSém đi.
- thông giámGương để soi chung.
- ăn bámCó sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác.
- thái giámChức hoạn quan hầu hạ trong cung cấm.
- chứng giám(lực lượng siêu nhiên) soi xét và chứng cho, theo tín ngưỡng dân gian.
- giámLà từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực.
- hôi hámHôi (nói khái quát).
- hôn ámU mê, mờ tối.
- hắc ámĐen tối (thường dùng với nghĩa bóng).
- ngam ngámGần đúng, vừa sát.
- thượng vàng hạ cámĐủ các thứ, các loại, từ cái quý nhất cho đến cái tầm thường nhất.
- tuần thámViệc tuần tra, do thám.
- viễn thámQuan sát đối tượng từ rất xa bằng các phương tiện kĩ thuật hiện đại.
- đình đámHội hè ở nông thôn (nói khái quát; thường hàm ý chê)
- bèo cámxem bèo tấm
- Chí ĐámMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- chích đuôi xámMột loài chim trong họ Phylloscopidae, được tìm thấy chủ yếu ở Đông Nam Á.
- cá nhámCá dữ ở biển, xương sụn, thân dài, mõm nhọn, bơi rất nhanh, ăn thịt các cá khác.
- giấy nhámxem giấy ráp
- khâm thiên giámCơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến.
- mật thámKẻ chuyên dò xét cách mạng và các hành động có hại cho việc cai trị của thực dân Pháp.
- nhà đámNhà đang lo việc ma chay.
- nhã giámTừ dùng để đề nghị người khác xem thơ hoặc văn của mình (cũ).
- niên giámSách ghi những sự kiện quan trọng xảy ra trong từng năm một.
- quốc tử giámTrường học do nhà vua lập ra ở kinh đô.
- rừng nhámRừng có nhiều thú dữ.
- than cámThan vụn, hạt nhỏ.
- Thạch GiámMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- tái xanh tái xám(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
- vùng xámlà những vùng đất có màu xám hoặc bất cứ những vùng nào khác. Nó là từ ghép của vùng và x…
- vảy námPhần đóng sừng ở da do virus.
- Xuân ĐámMột xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- Đông y Bảo GiámSách thuốc do Hứa Tuấn người Triều Tiền, thâu thái những lý luận và phương pháp của các s…
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.