Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “in”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “in” · 54 âm tiết, 297 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (26)
Từ có tiếng cuối vần “in” (73)
- tinTin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra.
- nhìnChú ý trông.
- tầm nhìnNói về cách nhìn cuộc đời.
- nghìnmười lần trăm
- thìnChữ thứ năm trong hàng chi.
- thông tinĐiều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viết có lượng cao.
- tự tinTin vào bản thân mình.
- pinNguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối …
- xinTỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì.
- đèn pinĐèn điện nhỏ cầm tay, sáng nhờ nguồn điện của pin.
- cầu xinXin nài khẩn khoản, nhẫn nhục nói chung.
- inTạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.
- tập tinDãy các bit thông tin có tên và được chứa trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số.
- máy inCái máy dùng để in sách báo và tài liệu thành nhiều bản. Nói cách khác là tự động viết ch…
- ngắm nhìnNhìn chòng chọc.
- nhắn tin.
- đưa tinBáo cho biết một sự việc.
- đức tinNiềm tin thiêng liêng của người theo tôn giáo vào Chúa, vào thánh thần.
- sin(Toán học) Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuôn…
- bảng tinBảng dùng để găm hoặc dán những thông tin quan trọng.
- con tinNgười bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó.
- căng tinNơi bán quà bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ …
- niềm tinSự tin tưởng.
- van xinCầu xin khẩn khoản.
- bù nhìnVật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong l…
- ca binxem buồng lái
- lòng tinÝ nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi …
- mìnKhối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương.
- các binSúng trường gọn nhẹ, nửa tự động hoặc tự động.
- phinVải mịn, nhỏ sợi.
- sủi dìnMón bánh trôi tàu của Trung Quốc có vỏ làm từ gạo nếp, nhân lạc rang giã nát, vừng đen và…
- truyền tinĐem tin đưa đi.
- vi ta min(Xem từ nguyên 1) chất có lượng rất nhỏ trong thức ăn nhưng lại rất cần cho sức khỏe vì t…
- ưa nhìnNói thứ gì càng nhìn càng thấy đẹp.
- Bến ĐìnMỏ cao lanh thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, được phát hiện năm.
- công nghệ thông tinNgành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật …
- minTừ người trên dùng để xưng với người dưới, có nghĩa là ta.
- mẹ mìnNgười đàn bà chăn dắt gái hoa.
- sơ vinNhét gọn áo vào bên trong quần, không để phần dưới của áo trùm lên trên trốc quần.
- bắn tinNhắn tin thông qua một người khác.
- bồ nhìnBù nhìn.
- chính phủ bù nhìnChính phủ giả hiệu, do chủ nghĩa thực dân dựng lên, làm tay sai cho chính quốc.
- cưới xinTổ chức lễ cưới, theo phong tục, lễ nghi (nói khái quát)
- cả tinTin ngay một cách dễ dãi mà không cần suy xét.
- giấy inGiấy dùng trong việc ấn loát.
- giống in(Đph) Hình như.
- kìn kìnNói chuyên chở đến nhiều và liên tục.
- lìn.
- lưng lẻo nhìnNhìn lại với tâm trạng lưu luyến, dùng dằng.
- muôn nghìnDầu sao.
- máy nhắn tinMáy thu vô tuyến một chiều, cỡ nhỏ, mang theo người để nhận tin nhắn từ người khác.
- nhà máy inXí nghiệp chuyên in sách, báo, tài liệu.
- bánh inLoại bánh ngọt được làm từ bột năng, bột nếp, đường và các nguyên liệu khác được ép, đúc …
- chuông vạn, ngựa nghìnMuôn vựa thóc, nghìn cỗ xe, nói cảnh giàu sang.
- Chư Yang SinĐỉnh cao nhất (2405m) của khối núi Nam Trường Sơn nằm giữa hai tỉnh Đắc Lắc và Lâm Đồng. …
- Cán Chu PhìnMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- côi tinTin vắn.
- giống như inGiống lắm.
- kêu xinYêu cầu bề trên chú ý và cho được như ý (cũ).
- lòng tự tinSự tự tin.
- nài xinYêu cầu nằn nì.
- Pâu ThìnMột tên gọi khác của dân tộc Giáy.
- Sa Phin(Núi) Vùng núi trên đường phân thuỷ của dải núi Hoàng Liên Sơn, cách Trạm Tấu 5km về phía…
- Si Sa PhìnMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Sà Dề PhìnMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Thào Chư PhìnMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Thèn SìnMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Tu DinMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.
- tua ma lin(Địa lý học) Khoáng chất tồn tại dưới dạng những hình lăng trụ dài, nhiễm điện bằng nhiệt…
- Tông Qua LìnMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Tả Giàng PhìnMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Tả PhìnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đồng Văn (Hà Giang), thuộc huyện Sìn Hồ, thuộc hu…
- Xà PhìnMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.