Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (7)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (114)
- quyết địnhĐiều đã quyết định.
- nhất địnhBiểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được.
- xác địnhẤn định một cách chắc chắn.
- địnhDự kiến việc sẽ làm.
- ý địnhSự rắp tâm làm việc gì.
- cố địnhỞ nguyên trạng thái không di động, không biến đổi.
- dự địnhĐịnh trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.
- khẳng địnhThừa nhận quả quyết là đúng.
- vịnhVũng biển ăn hõm vào đất liền.
- giả địnhSự coi như có thực.
- Đống xương vô địnhĐống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn t…
- ổn định(Hoặc t.) . Ở vào hay làm cho ở vào trạng thái không còn có những biến động, thay đổi đán…
- chỉ địnhNêu rõ ý nghĩa của một từ.
- mặc địnhĐược quy định sẵn, sẽ mặc nhiên được sử dụng khi không có sự can thiệp từ bên ngoài.
- phủ địnhBác bỏ, không được công nhận.
- vô định(Xem từ nguyên 1) Không biết rõ là ai.
- giám địnhXem xét để quyết định là có hay không.
- hưng thịnhNổi lên và thịnh vượng.
- lịnhĐphg Lệnh.
- nịnhKhen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng.
- thẩm địnhXem xét để xác định, quyết định.
- thịnh. Phát đạt, yên vui.
- tịnhKhông có gì cả, không còn gì cả, không một chút gì.
- Yên ThịnhMột phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Yên ĐịnhMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.
- hiệp địnhĐiều ước thông dụng do hai hay nhiều nước đã ký kết nhằm giải quyết những vấn đề chính tr…
- kiên địnhLàm cho vững.
- thiền địnhTrạng thái tập trung sự chú ý vào một đối tượng duy nhất, không phân tâm để tâm thể an tĩ…
- ấn địnhĐịnh ra một cách chính thức để mọi người theo đó mà thực hiện.
- an địnhTrạng thái yên ổn, an toàn của tâm lý con người.
- nhận địnhĐưa ra ý kiến có tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nà…
- phỏng địnhSự tự suy đoán kết quả của một sự vật, sự việc là đúng nhưng không dựa trên bất kỳ một cơ…
- An ThịnhMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- bất địnhỞ trạng thái không ổn định, hay thay đổi.
- con tịnhCon tượng trong cờ vua/tướng.
- Cẩm ThịnhMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- hoạch địnhVạch ra và quyết thực hiện.
- luật địnhQuy định cụ thể cho một văn bản pháp luật.
- nhạc TrịnhCác bài hát của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn.
- thói nước TrịnhNói thói tà dâm của trai gái.
- trấn địnhGiữ cho bình tĩnh.
- Tân ThịnhMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Hoà Bình (Hoà Bình), thành phố Thái Nguyên …
- Tân ĐịnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- ước địnhHẹn trước việc sẽ làm.
- Gia ĐịnhLà 1 tên của thành phố hồ chí minh thời phủ gia định được thành lập dưới thời chúa nguyễn…
- xu nịnhNịnh nọt để lấy lòng và cầu lợi.
- bàn địnhBàn bạc và quyết định.
- bất ổn địnhỞ trong trạng thái có những biến động không bình thường.
- chủ địnhCó mục đích và lý do để làm gì đó.
- cười nịnhCười một cách giả dối, chỉ cốt để lấy lòng.
- danh địnhQuy định trên danh nghĩa.
- dua nịnhNịnh nọt và làm theo ý muốn của người.
- nghị địnhLệnh ban hành từ chính quyền cấp bộ hoặc trên bộ, gồm một phần nhắc lại các văn bản dùng …
- ngâm vịnhNgâm thơ ứng khẩu để tả cảnh, hoặc ca ngợi một phong cảnh, biểu lộ một tâm trạng.
- phân địnhChia ra và xác định.
- rắp địnhĐịnh sẵn, rắp tâm sẵn.
- san địnhSửa sang lại cho đúng.
- siểm nịnhTon hót, nịnh nọt người có chức quyền để làm hại người khác, mưu lợi cho mình. Nghe lời s…
- thanh tịnhYên ắng, không chút xao động nào.
- thực định(Pháp luật) Hiện đang quy định.
- tiền địnhĐã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm.
- toàn thịnhPhồn vinh nhất.
- đoán địnhQuyết định sau khi đã nhận xét.
- An TịnhMột xã thuộc huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- Bàn Tân ĐịnhMột xã thuộc huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Bình TịnhMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- bình địnhDẹp yên giặc giã hoặc những cuộc nổi dậy.
- Cao ThịnhMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Chấn ThịnhMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- chế địnhCác thể lệ, quy chế và quy định được đặt ra để tuân theo.
- Cát ThịnhMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Cường ThịnhMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Cẩm ĐịnhMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- gian nịnhDối trá và ton hót.
- giày gia địnhGiày xưa của đàn ông bằng da láng mũi ngắn.
- khiết tịnhTrong sạch.
- khả thịnhSự hoàn mỹ, thịnh vượng, tốt đẹp.
- kiền tịnhsạch sẽ gọn gàng.
- kiểm địnhHoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu k…
- Nam ĐịnhNam Định là một tỉnh nằm ở phía Nam đồng bằng Bắc Bộ. Theo quy định năm 2008 thì Nam Định…
- Nông ThịnhMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- năng địnhGiấy chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không.
- nội quy địnhXem quy định
- phiếm định(Vật lý học) Nói thế cân bằng của một vật, đặt ở bất kỳ vị trí nào cũng vững.
- phú thịnhPhồn phụ, thịnh vượng.
- Quang ThịnhMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Quảng ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Na…
- Quảng ĐịnhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Sài Gòn–Gia ĐịnhThành phố và tỉnh cũ, từ ngày 2 tháng 7 năm 1976 được đặt tên là Thành phố Hồ Chí Minh.
- sàm nịnhGièm người khác để tâng công với người trên.
- Sơn ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Văn Chấn (Yên Bái), Việt Nam.
- Sơn ĐịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Lách (Bến Tre), h. Sơn Hoà (Phú Yên), Việt Nam.
- sắc lịnhxem sắc lệnh
- sự giám địnhmột sự chuyên môn về một cái gì đó
- Thanh ThịnhMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Thanh ĐịnhMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- thiên duyên tiền địnhTình cảm nam nữ do ơn trên xếp đặt cho.
- thiên địnhTự trời định ra.
- Thiệu ThịnhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thái ThịnhTên gọi các xã thuộc huyện Kinh Môn (Hải Dương), thị xã Hoà Bình (Hoà Bình), huyện Thái T…
- Thạch ĐịnhMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Tiến ThịnhMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- tiếng TrịnhTiếng nước Trịnh, tiếng dâm ô. Do con gái nước Trịnh mang tiếng là không đứng đắn.
- Trung ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xín Mần (Hà Giang), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.
- Tràng Định(Huyện) T. Lạng Sơn.
- Trường ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ứng Hoà (Hà Tây), tx. Phú Thọ (Phú Thọ), Việt Nam.
- tài sản cố địnhToàn bộ nói chung những tư liệu sản xuất dùng được cho nhiều chu kì sản xuất; phân biệt v…
- Tân TrịnhMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Tú ThịnhMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- tư bản cố địnhTư bản biểu hiện ở nhà máy, ở máy móc, ở công cụ. . . những thứ này không phải một lần sả…
- Vĩnh ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Tường…
- Xuân ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Xuân ĐịnhMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Xương ThịnhMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.