Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “o”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “o” · 112 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (68)
Từ có tiếng cuối vần “o” (357)
- ChỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Giáy.
- có sừng có mỏVí người cứng cỏi, đáo để hoặc có ưu thế hơn người.
- cầu sương điếm cỏĂn ở vất vưởng, không nhà cửa, nương thân nơi gầm cầu, lều điếm
- Cờ Lao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.
- Dao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
- dì gióChỉ cô gái mang tin mối manh.
- dúm dóxem rúm ró.
- dưa đỏdưa hấu
- dạm ngõLễ gặp gỡ giữa hai gia đình trước khi tiến tới hôn nhân, trong đó gia đình nhà trai đến t…
- dầu gióDung dịch gồm tinh dầu chứa long não, bạc hà, khuynh diệp, quế, tràm thường dùng để chữa …
- dụng võSử dụng vũ lực.
- giãi tỏ.
- giấy dóGiấy làm bằng vỏ cây dó.
- giặc cỏGiặc nhỏ quấy nhiễu ở một địa phương.
- giờ ngọGiờ giữa trưa.
- gà móng đỏGái mại dâm.
- gày võGầy đến hóp mặt lại.
- gác bỏĐể sang một bên, không để ý tới. Gác bỏ chuyện cũ.
- gác mỏKhông còn có gì để ăn (thtục).
- gấu chóThứ gấu mõm nhỏ giống mõm chó.
- gọng vóLoài côn trung hôi thường trượt trên mặt nước bằng hai chân sau.
- gừng gióThứ gừng dại, dùng làm thuốc.
- huýt chóHuýt sáo miệng để gọi chó hoặc để sai chó đi tha mồi về.
- hôm nọMột ngày trước đây không lâu.
- hầm mỏVùng có chứa khoáng sản trong lòng đất đang được khai thác (nói khái quát).
- hỏi nhỏHỏi riêng.
- hốc bà tóxem hốc bò tó
- hốc bò tóChỉ những địa điểm xa xôi, hẻo lánh, xuất phát từ địa danh xã Pờ Tó, thuộc huyện Ia Pa củ…
- im gióNói trời yên lặng, không có gió.
- khai mỏĐào nơi đất có mỏ để lấy khoáng sản lên.
- kho khóHơi khó.
- khố đỏLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để đi đánh thuê cho chúng trong thời Pháp thuộc.
- kiến gióLoài kiến màu đen, kích thước trung bình, lớn hơn kiến hôi và kiến riện. Không mùi. Chân …
- kì cọCọ đi xát lại cho sạch ghét, sạch bẩn.
- kỹ sư đào mỏ(lóng) Kẻ ưa dùng nhan sắc và miệng lưỡi để bám lấy những người có quyền thế tiền bạc để …
- lo sốt vóLo lắng lắm.
- làm giàu không khóCâu cửa miệng khuyên tha nhân biết tích lũy của cải để cuộc sống ngày một no ấm hơn.
- lợn cỏMột giống lợn nhỏ.
- ma cỏTừ chỉ ma quỉ một cách khinh bỉ.
- muối mỏMuối ăn lấy ở mỏ, phân biệt với muối lấy từ nước biển.
- màn gióTấm vải treo bằng dây, có thể thu vào, hoặc căng ra để che cửa, giường.
- mành treo trước gióĐời người bạc bẽo.
- má nóThể hiện sự khó chịu, ức chế.
- Mèo ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- mía đỏThứ mía thân có vỏ màu tía.
- mò đỏThứ mò có hoa đỏ.
- mõm chóLoại cây cảnh, hoa cánh hợp như hình mõm con chó.
- múa mỏ.
- mẹ đỏTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới ở cữ.
- ngáp gió(Đph) Thất bại trong một việc làm.
- ngón tay trỏNgón ở giữa ngón tay cái và ngón tay giữa, thường dùng để chỉ trỏ.
- ngấp ngóxem dòm ngó.
- ngọc thỏTừ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.
- ngộ gióBị cảm vì gặp gió.
- ngủ trọNgủ tạm tại nhà người khác hoặc ở nơi chứa trọ.
- nhà khó(Đph) Gia đình có người vừa mới chết, đang làm đám ma.
- Nhơn ThọMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- nhạc đỏNhạc thường có âm điệu sôi nổi, mạnh mẽ, có nội dung ca ngợi tinh thần chiến đấu bảo vệ t…
- Ninh ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Giang (Hải Dương), h. Ninh Hoà (Khánh Hoà), Việt Nam.
- nói xỏNói xa xôi một cách cay chua để trêu tức.
- nóng đỏ(Vật lý học) Nói một vật sáng chói vì nhiệt độ của nó lên rất cao.
- Phú Thọ.
- Quảng ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Q…
- Quế ThọMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- rành rõRành mạch, rõ ràng.
- rày đây mai đó.
- ráo cỏÝ theo chuyện người đàn bà chồng mới chết muốn sớm được lấy người khác bèn quạt mồ chồng …
- rắn gióLoài rắn nhỏ, thon mình, bò rất nhanh.
- rợn gióSợ gió.
- Sao ĐỏMột thị trấn thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Suối TọMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- sáng rõXem rõ ràng
- Sơn ThọMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam trước đây. Nay xã Sơn Thọ chuyển san…
- sắp nhỏBọn nhỏ.
- sổ đỏGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- tham như mõCái gì cũng thèm khát.
- thiếu phóChức quan to trong thời phong kiến dưới chức thiếu bảo.
- thuốc đỏHợp chất hóa học có chứa thủy ngân, màu đỏ, dùng làm thuốc sát trùng bên ngoài.
- Thành ThọMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thái phóChức quan xưa trong hàng tam công.
- Thái ThọMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thí bỏCho làm phúc (cũ).
- Thăng ThọMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Tiên ThọMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tiêu sọHạt tiêu đã bóc vỏ đen.
- tiểu đoàn phóSĩ quan chỉ huy của tiểu đoàn, dưới tiểu đoàn trưởng.
- tiểu đội phóNgười chỉ huy một tiểu đội, dưới tiểu đội trưởng.
- treo cỏBắt tội nhân bị tử hình buộc cổ vào một cái dây treo ở một cái giá.
- trung thọTuổi thọ từ năm mươi đến bảy mươi (cũ).
- trung đoàn phóNgười chỉ huy một trung đoàn, dưới trung đoàn trưởng.
- trung đội phóNgười chỉ huy một trung đội, dưới trung đội trưởng.
- Trà ThọMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- tròng đỏLòng đỏ trứng.
- trúng gióNhiễm gió độc, bị bệnh do gặp gió lạnh hoặc điều kiện thời tiết không thuận lợi.
- trăn gióLoài trăn lướt rất nhanh.
- trường thọSống lâu.
- trưởng họNgười đứng đầu một họ.
- Trần Thành NgọMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- trở gióNói gió đột nhiên đổi chiều hoặc thổi mạnh.
- Tân ThọMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tạnh gióHết gió.
- Tịnh ThọMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- tỏ rõLàm cho thấy rõ.
- tổ phóNgười điều khiển một tổ, sau tổ trưởng.
- vàng vóMột loại vàng giấy, dùng trong việc đưa ma hoặc lễ hội.
- vò võChơ vơ, lẻ loi.
- Văn VõMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Vĩnh ThọMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- xin xỏXin, dùng với ý xấu.
- xiên xỏ.
- xếp xóXếp vào một góc, không ngó gì đến do không còn tác dụng.
- Yên ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Đông Triều (Quảng Ninh), h. Như Thanh…
- õKý tự o viết thường với thanh ngã ◌̃ trong văn bản tiếng Việt.
- ăn không nói cóBịa đặt hoàn toàn chuyện không hay về người khác, không có mà nói thành có.
- đèn lóĐèn chỉ để ánh sáng chiếu ra một phía, dùng để rọi xa.
- đòn gió(Võ thuật) Đòn ra trước đòn thật, nhằm tạo thuận lợi cho đòn thật có hiệu quả.
- định rõChỉ một hành động rõ ràng.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.