Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (12)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (100)
- mạnh(dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt …
- lạnhCó ít nhiệt độ.
- khỏe mạnhCó sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật.
- bất hạnh(Sự việc) Không may gặp phải, làm đau khổ.
- cạnhCái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc.
- máy lạnhMáy giảm nhiệt độ và điều hòa độ ẩm ở trong một không gian đóng kín (phòng, xe hơi, ...).
- bên cạnhlà cái gì đó kế bên, sát bên, ở gần
- nhấn mạnhNêu bật lên để làm cho người khác quan tâm, chú ý hơn.
- tủ lạnhTủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) được ở tr…
- cảm lạnhMột loại bệnh về đường hô hấp do virus gây ra, thường xuất hiện khi tiếp xúc với trời lạn…
- khía cạnhMột phần, một mặt của một vấn đề có thể tách riêng ra mà xét.
- sức mạnhKhả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao.
- lành mạnhCó ích cho thân thể và/hoặc tâm hồn, từ thường dùng cho trò chơi, thức ăn, giải trí, quan…
- hạnh(Thực vật học) Loài cây thuộc họ mận.
- ngạnhMũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó…
- vinh hạnhĐiều mang lại vinh dự.
- hiu quạnhVắng lặng và trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn.
- nước lạnhNước có nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để làm mát hoặc uống trong thời tiết nóng.
- tạnh(Mưa, gió) Ngừng hoặc dứt hẳn.
- ngang ngạnhRất ngang bướng, đã không chịu nghe theo mà nhiều khi còn cố ý làm khác đi.
- đẩy mạnhThúc đẩy cho phát triển nhanh, mạnh lên.
- bạnhRộng, to về bề ngang (thường nói về quai hàm)
- nhặt nhạnhLượm lặt để thu gọn lại.
- công dung ngôn hạnh(Công: nữ công, làm việc chăm chỉ, chu đáo; Dung: nét mặt, trang phục gọn gàng, chỉn chu;…
- hân hạnhVui mừng, lấy làm may mắn khi được dịp tiếp xúc, quan hệ với ai.
- rượu mạnhRượu có độ cao.
- An ThạnhMột thị trấn thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- cương ngạnh(Ít dùng)
- cầu cạnhXin xỏ, nhờ vả người có quyền thế để mong được việc gì.
- hoang lạnhHoang vắng và lạnh lẽo.
- khổ hạnhNói người tu hành chịu đựng kham khổ.
- lành lạnhHơi lạnh.
- môi hở răng lạnh(Nghĩa đen) Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê b…
- nạnhGanh tị nhau.
- Phong ThạnhMột xã thuộc h. Giá Rai, Bạc Liêu, Việt Nam.
- quạnh"Quạnh quẽ" nói tắt.
- Vĩnh Thạnh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.
- Vạn ThạnhMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- ảo tưởng sức mạnhPhát ngôn hoặc biểu hiện có phần ảo tưởng về sức mạnh, khả năng của bản thân.
- giá lạnhRất lạnh, tựa như nước đá (nói khái quát).
- góc cạnhNhững khía, những mặt của vật gì.
- mùa lạnhMùa đông giá lạnh.
- tiết hạnhLòng chung thủy của một người phụ nữ đối với chồng.
- đức hạnhCác tính nết tốt của con người.
- binh hùng tướng mạnhĐội quân có đầy đủ sức mạnh.
- bành bạnhQuá bạnh, trông thô và rất mất cân đối.
- bạc hạnhTính nết xấu.
- cô quạnhLẻ loi, trống vắng và hiu quạnh.
- công hạnhHướng dẫn cho người khác nhận thực chân lý.
- gai ngạnhNgang bướng, hay tìm cách gây sự.
- kém cạnhBị coi là hạng dưới, lép vế.
- làm lạnhXem đóng băng
- lạnh lạnh.
- máu lạnhTính thờ ơ đối với mọi việc.
- mông quạnhMông mênh và quạnh quẽ.
- ngoại tệ mạnhĐồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế.
- nguội lạnhNguội lắm.
- nói cạnhNói xa ám chỉ một cái xấu để làm cho người ta tức hay thẹn.
- phẩm hạnh(Id.) . Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ).
- phớt lạnhPhớt hẳn, với vẻ rất lạnh lùng.
- quánh quạnh(Khẩu ngữ) Quánh đến mức như dính bết lại thành tảng, thành khối.
- sắc cạnhSắc sảo, khó bắt bẻ.
- tính hạnhTính nết tốt.
- tị nạnhSuy bì hơn thiệt.
- ương ngạnhBướng, ngang ngạnh, không chịu nghe lời ai.
- ướp lạnhCho vào tủ nước đá hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc để cho thêm ngon.
- ớn lạnhCó cảm giác ren rét, sắp sốt.
- bình nóng lạnhBình đun nước bằng điện hoặc gas, thường lắp đặt trong nhà tắm, gồm lớp cách nhiệt, bộ ph…
- Bình Phong ThạnhMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bảo ThạnhMột xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Châu HạnhMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Cần ThạnhMột xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- ghẻ lạnhHững hờ, nhạt nhẽo.
- hữu tài vô hạnhCó tài mà không có đức.
- ngoan ngạnhBướng bỉnh và cứng đầu.
- ngõ hạnhTức Hạnh Viên ở kinh đô Tràng An. Đời nhà Đường các tân khoa tiến sĩ được dự tiệc và xem …
- Nhơn HạnhMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Nhơn ThạnhMột xã thuộc thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Ninh ThạnhMột xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- Nàng MạnhTức nàng Mạnh Quang đời Hán rất kính trọng chồng là Lương Hồng, mỗi khi dọn cơm cho chồng…
- nữ hạnhNết na của phụ nữ.
- Quê Mỹ ThạnhMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- sâm lạnhNước uống được làm từ các loại thảo dược có nguồn gốc Trung Hoa gồm mía lau, rễ tranh, la…
- sủng hạnhNói cung phi được vua chúa yêu mến.
- thiện hạnh(Phật giáo) Những điều hợp với chân lý hiện tại trong cuộc sống.
- Thuận HạnhMột xã thuộc huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Thỏ lạnhChỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có con thỏ ngọc giã thuốc trường sinh.
- Thới ThạnhTên gọi các xã thuộc huyện Thạnh Phú (Bến Tre), huyện Ô Môn (Cần Thơ), Việt Nam.
- Trường ThạnhMột phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Tuyên ThạnhMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Tân An ThạnhMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Tân Bình ThạnhMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Tân HạnhMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Biên Hoà (Đồng Nai), thuộc huyện Long Hồ (Vĩnh Long), Việ…
- Tân Lợi ThạnhMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- tế hạnhTác phong, hạnh kiểm của người theo đạo Phật.
- vũ khí lạnhTên gọi chung các vũ khí chuyên dùng để đánh giáp lá cà, để chém (gươm, mã tấu), đâm (lưỡ…
- Xuân ThạnhMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- điện lạnhLĩnh vực liên quan đến hoạt động lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các hệ thống làm mát hoặc đ…
- đạo hạnhPhẩm chất và tư cách tốt đẹp ở con người (thường là người theo tôn giáo nào đó).
- ấm lạnhDo chữ Ôn sảnh (Đông ôn hạ sảnh), ngọt bùi do chữ cam chỉ, ý nói làm con phải quạt nồng ấ…
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.