Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (35)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (859)
- Ba VinhMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Ba ĐìnhMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- bi đìnhNhà để đặt bia.
- biên đìnhNơi biên ải xa xôi.
- bom lân tinhBom gây cháy bằng chất phốt pho.
- báo hìnhLoại hình báo chí mà tin tức, hình ảnh được phát qua sóng truyền hình; phân biệt với báo …
- Bình NinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Gạo (Tiền Giang), h. Tam Bình (Vĩnh Long), Việt Nam.
- bình tinhCách gọi khác của củ hoàng tinh.
- Bó SinhMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- bôn trìnhLên đường.
- băng trinhNgười nữ mới lớn còn trong trắng.
- băng vệ sinhBăng dùng khi phụ nữ có kinh nguyệt.
- Bảo LinhMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Bảo NinhMột xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Bảo VinhMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- bất minhKhông rõ ràng, có chỗ đáng nghi ngờ.
- bất phương trìnhBất đẳng thức diễn tả mối liên hệ giữa một hay nhiều số chưa biết gọi là ẩn và thường đượ…
- bất thùng chi thìnhĂn uống không kiêng dè.
- bế kinhBệnh lý mà máu kinh nguyệt ở cổ tử cung ra rất ít.
- bệnh binhQuân nhân có bệnh đang phải điều trị.
- Cam BìnhMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Canh VinhMột xã thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- cao trìnhĐộ cao của một điểm trong tương quan với mặt chuẩn.
- Chiềng SinhMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Sơn La, h. Tuần Giáo (Lai Châu), Việt Nam.
- Chu MinhMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Chu TrinhMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Châu BìnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Châu (Nghệ An), h. Giồng Trôm (Bến Tre), Việt Nam.
- Châu MinhMột xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Châu ĐìnhMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Chí LinhMột thành phố ở phía bắc tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- chính đại quang minhNhư Quang minh chính đại.
- chúng sinhTất cả những gì có sự sống, nói chung; có khi chuyên dùng để chỉ người và động vật (nói t…
- chơi hết mìnhĐáp ứng được nhu cầu đám đông.
- Chất BìnhMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- cuồng binhGiặc dữ.
- cá kìnhCách gọi khác của cá voi.
- Cách LinhMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Cái KinhMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Cát LinhMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Cát MinhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Cát TinhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Công BìnhMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- công chính liêm minhSự thẳng ngay trong hành động.
- cơ binhToán binh chừng một trung đoàn thời xưa.
- cường kinhHiện tượng máu kinh nguyệt ra nhiều bất thường ở vùng tử cung trong chu kỳ kinh nguyệt.
- Cảo kinhKinh đô cũ của nhà Chu.
- Cẩm MinhMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Cẩm NinhMột xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Cẩm ĐìnhMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- cống sinhđể chỉ những người học trò giỏi được cử đi thi Hương
- Cổ LinhMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- cộng sinhMối quan hệ giữa hai hay nhiều loài sinh vật chung sống thường xuyên với nhau, trong đó c…
- cỡi kìnhCưỡi cá kình, giống cá lớn ngoài biển, ý nói có tài học khác thường.
- cửa Khổng sân TrìnhĐạo học của người quân tử.
- cửa mìnhPhần ngoài của bộ phận sinh dục nữ.
- Cửu KinhChín bộ sách kinh điển của đạo Nho, gồm: Kinh Dịch, Kinh Thư, Kinh Thi, Kinh Lễ, Luận ngữ…
- Cửu LinhTên một tướng đời Đường. Xem Khúc Giang Công.
- cựa trìnhLại nơi chốn cũ.
- di tinhChứng tự nhiên xuất tinh dịch.
- diêm sinhTên gọi thông thường của lưu huỳnh.
- Diên LinhLàm tôi vua Đức Tôn đời Đường, lúc cầm quyền làm nhiều sự gian dối, mỗi khi ứng đối toàn …
- duy linhThuộc về chủ nghĩa duy linh.
- duyên bìnhDuyên được ngồi sau bình phong, nghĩa là được làm thư ký. Danh từ do tích Mạnh Thường Quâ…
- Dương Kinh.
- Dặc, BìnhTên hai vườn riêng của Hán Vũ Đế là Dặc Đường và Bình Truyền.
- dụng binhSử dụng binh lực.
- gan cùng mìnhGan, không sợ gì cả.
- gia binhgia đình binh lính (nói khái quát)
- Gia SinhMột xã thuộc huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, nơi có khu tâm linh Bái Đính.
- gia đinh(Từ cũ) Người làm công trong nhà.
- gian tìnhTình ý không ngay thẳng.
- giao binhNói quân đội hai bên gặp nhau và đánh nhau.
- giám binhChức quan võ đứng đầu một trại lính khố xanh ở một tỉnh dưới thời Pháp thuộc.
- giám sinhHọc trò ở Quốc tử giám trong thời phong kiến.
- giải binhCho quân đội nghỉ ngơi không chiến đấu nữa.
- giở mìnhQuay mình sang phía khác, khi nằm.
- guốc kinhGiày đế gỗ; mũi vải thêu, thường dùng ở Huế.
- gác kinhCái gác viết kinh.
- gỡ vào lối sinhGỡ cho khỏi bị tiêu diệt.
- gợi hìnhHành động dùng ngôn từ để gợi lên một hình ảnh.
- hai kinhTức Bắc Kinh và Nam Kinh (Trung Quốc).
- Hi Di Tiên sinhHiệu của Trần Đoàn. Xem ông Đoàn trốn khách.
- hiến sinhTục lệ cổ trong hội làng, dân làng sẽ dâng cúng thần linh các con vật sống như trâu, bò đ…
- hiếu sinhQuí trọng sinh mệnh, ý nói tránh cho người ta con đường khổ sở chết chóc.
- hiển linhTỏ sự linh thiêng cho mọi người biết.
- hoa đìnhNhà chòi xây ở vườn hoa để thưởng hoa.
- hoàn tìnhThuốc uống cho mắt thêm sáng ra.
- hoàng tinhLoài cây đơn tử diệp, thân củ hình thoi dài, màu trắng, chứa nhiều bột.
- hoạt tinhBệnh tinh dịch không kiên, thoát ra khi sắp giao hợp.
- hung tinhQuan lại tham tàn, gieo tai vạ cho dân.
- huyên đìnhNhà huyên, tức là mẹ; sân có trồng cỏ huyên, chỉ chỗ mẹ ở.
- Hà Nam Ninh(Cũ) Một tỉnh cũ ở miền Bắc Việt Nam, từ 1975 đến 1991, được tách ra thành các tỉnh Hà Na…
- hào tìnhYêu đương lăng nhăng.
- hư sinhĐời sống không ích gì cho xã hội (cũ).
- hưng binhDấy quân để làm việc gì quan trọng.
- hưu binhNói quân hai bên ngừng việc đánh nhau (cũ).
- hương lửa ba sinhDo chữ tam sinh hương hoả, ý nói duyên nợ vợ chồng từ kiếp xưa để lại.
- hạ tìnhTỏ bầy ý nghĩ.
- Hải Vương tinhSao Hải Vương.
- hậu tìnhTình nghĩa đối xử hậu hĩ, thân mật.
- hồ linhBầu thiêng, có thể thu chứa cả trời đất.
- hồ ly tinhxem hồ tinh
- hồ tinhLoài hồ ly đã thành tinh trong các truyện thần tiên.
- hồi kinhNói quan lại về kinh đô để nhận mệnh lệnh của nhà vua.
- hộ sinh(Nhà) Nơi làm công việc đỡ đẻ, trông nom người mẹ và trẻ sơ sinh.
- hội nghị truyền hìnhxem hội nghị trực tuyến
- hợm mìnhLàm bộ.
- hứng tìnhKích thích đến tình dục.
- khang ninhBình yên, không đau ốm.
- khinh kị binhKị binh trực tiếp chiến đấu.
- khóa sinhHọc trò chữ nho đã đậu kỳ thi sát hạch ở địa phương trong chế độ thi cử cũ.
- khả biến thần kinhKhả năng tạo nơron mới hoặc tái tổ chức lại nơron, đặc biệt trong quá trình học tập, hay …
- khớp thần kinhKhớp nối giữa hai nơron mà tín hiệu có thể truyền qua khớp đó. Một nơron có thể tạo ra hà…
- khởi sinhSinh vật bé nhỏ có kích thước hiển vi (từ 1-3μm) cấu tạo bởi tế bào nhân sơ.
- kim loại nguyên sinhKim loại luyện ra từ quặng; phân biệt với kim loại tái sinh.
- ký chú đinh ninhGhi chú, dặn dò cặn kẽ.
- kĩ thuật lâm sinh.
- kỳ hìnhBiến dạng của thân thể (như môi sứt, ngón tay thừa...), bẩm sinh và thường xuyên.
- lai sinhKiếp sau.
- len mìnhCố tìm một chỗ đứng trong đám đông.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.