Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âm”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “âm” · 103 âm tiết, 1.263 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (17)
Từ có tiếng cuối vần “âm” (101)
- thực phẩmThức ăn nói chung.
- phẩmCác chất dùng để nhuộm màu nói chung.
- sản phẩmVật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc.
- tác phẩmCông trình do các nghệ sĩ, nhà văn và các nhà khoa học (mảng xã hội) tạo nên.
- ẩmThấm nước hoặc chứa nhiều nước.
- cẩmViên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp.
- lẩmĂn lén lút.
- bẩmTrình thưa một việc gì với cấp trên.
- thẩmXét kỹ những việc thuộc về tòa án.
- nhẩmÔn lại trong trí.
- lẩm bẩmNói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, giọng đều đều.
- trẩmKhông mọc lên được.
- bưu phẩmThư, công văn, báo chí hoặc gói nhỏ gửi qua bưu điện, nói chung.
- hẩmNói thức ăn đã biến chất vì hư hỏng.
- ấn phẩmVật phẩm, đồ dùng liên quan đến những sản phẩm được tạo ra trong ngành in ấn như sách báo…
- tẩmLàm cho một chất lỏng thấm vào.
- vật phẩmVật được làm ra (nói khái quát)
- độ ẩmĐại lượng để xác định khối lượng hơi nước có trong đơn vị thể tích không khí.
- dược phẩmVật phẩm dùng làm thuốc phòng chữa bệnh.
- tặng phẩmVật dùng để tặng.
- dược mỹ phẩmSản phẩm kết hợp của mỹ phẩm và dược phẩm để chăm sóc da.
- hoá mỹ phẩmMỹ phẩm được chế tạo từ các hoá chất tổng hợp sử dụng bên ngoài da hoặc niêm mạc để chăm …
- phụ phẩmSản phẩm phụ.
- song ẩmNói ấm chuyên dùng để pha trà hai người uống.
- thành phẩmSản phẩm đã làm xong hoàn toàn.
- nhu yếu phẩmVật cần dùng cho đời sống hằng ngày.
- rác phẩmTác phẩm có chất lượng kém, ít giá trị hoặc mang tính tiêu cực, độc hại.
- sơ thẩmXét xử một vụ án lần thứ nhất.
- thập cẩmCó nhiều thứ khác nhau, thường với nhiều sắc màu.
- chế phẩmSản phẩm được chế tạo ra.
- mỹ phẩmSản phẩm được dùng để trang điểm hoặc thay đổi diện mạo, mùi hương cơ thể.
- tạp phẩmHàng hóa lặt vặt, gồm những đồ dùng cho sinh hoạt cá nhân hằng ngày.
- văn phòng phẩmĐồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát).
- bình phẩmPhân tích và bày tỏ ý khen chê, đánh giá, thường về một người nào đó.
- bồi thẩmCông dân được lựa chọn để tham gia xét xử các tội đại hình ở một số nước phương Tây.
- chung thẩmGiai đoạn Tòa án đưa ra quyết định cuối cùng đối với vụ án đã trải qua hai cấp xét xử.
- chắc mẩmTin chắc và yên chí đúng như dự kiến.
- kiểm phẩmKiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.
- lăng tẩmLăng của vua chúa và những công trình xây dựng ở khu lăng nói chung.
- lẩm cẩmKhông còn minh mẫn sáng suốt, hay làm, hay nói những việc không đúng chỗ, đúng lúc (thườn…
- lẩm nhẩmNói sẽ, tính sẽ trong mồm.
- nhân phẩmPhẩm chất và giá trị con người.
- nhạc phẩmTác phẩm âm nhạc.
- nếp cẩmLoại gạo có hạt to tròn, màu tím, bụng vàng nhạt có tên khoa học là Oryza rufipogon thuộc…
- phúc thẩmXét lại những vụ án do tòa án dưới đưa lên.
- phế phẩmSản phẩm không đúng quy cách, phẩm chất đã quy định.
- sinh phẩmthuốc được sản xuất bằng công nghệ sinh học hoặc quá trình sinh học.
- sâm sẩmVừa mới tối.
- sẩmKhoảng thời gian vừa mới tối.
- thiên bẩmNói tính tình có sẵn từ khi sinh ra.
- thưa bẩmBày tỏ trân trọng, có lễ độ, với người trên.
- thượng phẩmThuộc hạng tốt, thứ tốt.
- thế phẩmVật dùng để thay vật khác tốt đã trở nên hiếm.
- thứ phẩmHàng hóa thuộc loại tốt vừa.
- tái thẩmXét lại một bản án đã xử rồi.
- tâm ngẩmLầm lỳ ít nói.
- xây xẩmCảm thấy choáng váng.
- ê ẩmTrgt. Đau âm ỉ kéo dài.
- bán thành phẩmSản phẩm chưa chế tạo xong hoàn toàn, phải qua một vài khâu gia công nữa mới thành thành …
- bát phẩmphẩm trật thứ tám (trong thang cấp bậc quan lại)
- bệnh phẩmCác mẫu máu, huyết thanh, huyết tương, dịch tiết, chất thải hoặc tổ chức mô của người bện…
- ca cẩmKêu ca, phàn nàn hoặc than vãn nhiều.
- công nghệ phẩmSản phẩm của các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp.
- cẩm rẩmCa cẩm, cằn nhằn.
- cống phẩmVật đem đi để cống nộp, cống tiến.
- dụng phẩmCông cụ, đồ dùng.
- dự thẩmThẩm xét một vụ án trước khi đưa ra xử.
- ghé gẩmDựa vào.
- giai phẩmTác phẩm hay.
- gạo cẩmThứ gạo nếp đen thường dùng để cất rượu.
- hát xẩmLối hát của người mù đi hát rong, gồm nhiều giọng và thường có đệm nhị, hồ, phách.
- hương ẩmTục ở nông thôn xưa làm lễ tế thần xong rồi cùng nhau ăn uống.
- học phẩmĐồ dùng cần thiết cho việc học tập của học sinh, như giấy bút, phấn, bảng đen.
- hội thẩmĐại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với các thẩm phán.
- khoa học thực phẩmMột nhánh của khoa học ứng dụng liên quan đến thực phẩm và sản xuất thực phẩm.
- khí bẩmTư chất sẵn có khi mới sinh.
- kính bẩmThưa gửi một cách tôn kính (cũ).
- nhất phẩmHàm quan chức cao nhất trong thời phong kiến.
- phú bẩmNói năng lực tự nhiên đã sẵn có ở một người.
- phụ thẩmHội thẩm của chế độ Việt Nam dân chủ cộng hoà cũ.
- Quách PhẩmMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- rượu cẩmRượu cất bằng gạo cẩm, màu hồng thẫm.
- sao tẩmTẩm rượu hoặc một chất nào đó rồi sao khô (một cách chế biến chè, thuốc đông y). Sao tẩm …
- Sơn CẩmXã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- sở cẩmCơ quan cảnh sát thời Pháp thuộc tập trung chủ yếu tại miền Bắc Việt Nam thời xưa.
- thi phẩmTác phẩm thơ có phẩm chất nghệ thuật cao.
- thương phẩmHàng hóa trao đổi trong việc buôn bán.
- thượng thẩm(Tòa) Tòa án cao nhất ở Việt Nam thời Pháp thuộc, xử lại những việc ở các tòa dưới chống …
- Thạch CẩmMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thất phẩmBậc quan thứ bảy trong thời phong kiến.
- thổ cẩmHàng mĩ nghệ của một số dân tộc thiểu số, dệt bằng sợi nhiều màu sặc sỡ tạo thành những h…
- Tiên CẩmMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tuyệt phẩmVật hay hoặc đẹp đến cực điểm.
- tính nhẩmLàm những bài tính trong óc, không viết ra.
- tố bẩmxem cơ địa
- tối xẩmTối không trông được rõ.
- tột phẩmPhẩm trật cao nhất.
- tờ bẩmCách gọi khác của tờ trình, dùng để cấp dưới trình lên vua các nội dung để phê duyệt.
- Văn CẩmMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Xuân CẩmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hiệp Hoà (Bắc Giang), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
- ấn loát phẩm.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.