Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “am”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “am” · 74 âm tiết, 1.066 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “am” (111)
- cam(Thực vật học) Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường c…
- namMột trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc.
- samĐộng vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.
- Việt NamQuốc gia nằm phía đông của bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á, giáp giới với nư…
- gam(Vật lý) Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam tiêu chuẩn.
- lamMàu xanh da trời thẫm.
- giamGiữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động.
- tham(Kng.) . Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt).
- amChùa nhỏ, miếu nhỏ.
- tam(Kết hợp hạn chế) . Ba.
- tham lamThích vơ vét về phần mình cho nhiều.
- nhamThức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng.
- khamChịu đựng được.
- hamThích một cách say mê.
- tây namỞ giữa phương Tây và phương Nam.
- Hải NamTên hòn đảo lớn nằm ở bắc biển Đông, thuộc Trung Quốc.
- dung nhamĐá nóng chảy từ núi lửa phun trào ra.
- già lamCũ, cổ.
- nước camNước ép làm từ cam.
- trục camTrục chứa cam để điều hành các van của máy.
- táp nhamLinh tinh nhiều loại, nhiều thứ lặt vặt, kém chất lượng.
- ăn thamMuốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết.
- bắt giamBắt người nhốt vào một nơi.
- kim chỉ namKim có nam châm dùng để chỉ phương hướng.
- tù giam(án tù) bị giam thật sự; phân biệt với án treo.
- xe lamXe gắn máy có ba bánh, hình giống ô tô nhưng nhỏ hơn, dùng để chở người, chở hàng đường g…
- Đại NamQuốc hiệu của Việt Nam từ thời vua Minh Mạng đến thời vua Bảo Đại của nhà Nguyễn.
- danh lamNgôi chùa nổi tiếng.
- gian thamDối trá và tham lam.
- Hồ NamMột tỉnh của Trung Quốc.
- Mỹ Namxem Nam Mỹ
- ngọc lamLoại đá quý được dùng làm đồ trang sức, trang trí, không trong suốt, có màu từ xanh nước …
- ngựa bất khamNgựa hay lồng.
- Sơn NamĐơn vị hành chính ở phía nam kinh thành Thăng Long xưa. Tương đương với phần đất thuộc cá…
- tiểu tamNgười phụ nữ chen chân vào mối tình của cặp đôi đang yêu nhau hay cuộc hôn nhân vợ chồng,…
- Vân NamMột tỉnh ở phía tây nam của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, giáp biên giới với Việt Nam.
- Đông NamPhía Đông phương Nam.
- chất độc da camLoại hóa chất diệt cỏ và làm rụng lá cây được quân đội Hoa Kỳ sử dụng trong thời kỳ chiến…
- máu camMáu chảy từ mũi ra.
- nhà giamNơi giam giữ những người chưa thành án.
- Nhất NamMột trường phái võ thuật ở Việt Nam. Nó chính thức ra mắt tại Hà Nội vào 23 tháng 10 năm …
- Quảng NamMột tỉnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam.
- Thanh Xuân NamMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- tiếng Việt Namxem tiếng Việt
- Ba Cụm NamMột xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
- da camMàu vàng tựa như màu vỏ quả cam lúc chín.
- gió mùa Tây NamGió thổi từ phía tây nam ở phía nam Việt Nam.
- lam nhamNói làm bôi bác, dở dang, không đều, không đến nơi đến chốn.
- lòng thamSự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình.
- nham nhamKhông nhẵn nhụi, có nhiều vết.
- nhôm nhamLem luốc bẩn thỉu.
- thuốc namThuốc chữa bệnh, chế từ cây cỏ, thảo mộc ở Việt Nam.
- trân camTừ dùng trong văn học cũ chỉ vật ngon của quý.
- trưởng namCon trai cả.
- trại giamNơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an.
- trứng samViên bột tròn tròn thường dùng để nấu chè.
- túi thamLòng tham lam.
- tống giamtống ngục. Nhốt vào nhà giam.
- Ba NamMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- bánh camBánh rán được làm từ bột nếp, nhân bánh thường là đậu xanh, vỏ có rắc vừng.
- Bình Hoà NamMột xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình Hòa Nam.
- Bình NamMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- bím tóc đuôi samTóc đan xen thành những dải giống như đuôi của con sam.
- Bạch Sam.
- Bảo NamMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- bất khamNói con ngựa khó điều khiển, khó trị.
- Cam An NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Hiệp NamMột xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Phúc NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Thành NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Chi Lăng NamMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- CHXHCN Việt Nam.
- chè lamKẹo dẻo bằng gạo nếp, gừng, lạc, quế.
- chí tái, chí tamĐến hai ba lần.
- Cẩm NamMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.
- Cổ AmMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- Cửa NamTên gọi các phường thuộc quận Hoàn Kiếm (thành phố Hà Nội), thành phố Vinh (Nghệ An), Việ…
- máu thamĐặc trưng tâm lí của người có tính tham lam.
- Mỏ Cày NamMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- nan khamLòng chịu không nổi.
- nha đamLô hội.
- Núa NgamMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- pháp lamSản phẩm được làm bằng đồng hoặc hợp kim đồng, trên bề mặt được tráng men trang trí để tă…
- phó giamBắt đem bỏ ngục.
- phỉ chí cũng camQuyết làm điều gì tới cùng miễn sao thỏa lòng.
- Quảng NhamMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quế NhamMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Quỳnh TamMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- rau samLoài cây bò, mọc dại, màu tim tím, lá dày và nhỏ, vị hơi đắng và nhớt, có thể dùng làm ra…
- Sơn NhamMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tam Quan NamMột xã thuộc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- thuyền amNhà chùa.
- Thạc NamMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thảo amChùa lợp tranh.
- Thọ LamMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thứ namNgười con trai đẻ sau người con trai cả (cũ).
- Trà NamMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Trà NhamMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tân NamMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Văn NhamMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Vĩnh Bình NamMột xã thuộc huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Vĩnh Hoà Hưng NamMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Vĩnh NamMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Xuân LamMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Xuân Sơn NamMột xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- Yang NamMột xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Yên NamMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- út namCon trai út..
- đệ tamThứ ba, hạng ba.
- Đồ NamTên tự của Trần Đoàn.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.