Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (216)
- cúng cáoCúng vào hôm trước ngày giỗ chính một ngày.
- cơm áoCơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người (nói khái quá…
- cấp báoBáo ngay cho biết, không được chậm trễ.
- giàn giáoToàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà …
- hàng xáoNghề chuyên đong thóc về xay giã, kiếm lãi bằng cách bán gạo và thu các sản phẩm phụ như …
- khuyên giáoNói những người theo Phật giáo đi quyên tiền của tín đồ để làm những việc của nhà chùa nh…
- loan báoTruyền rộng tin cho mọi người biết.
- láo nháo(Kng.) . Lộn xộn, lung tung nhiều thứ, không có chút trật tự nào.
- lễ giáoKhuôn phép con người phải theo trong cuộc sống, theo tư tưởng Nho giáo.
- lỗ đáoLỗ nhỏ khoét dưới đất để đánh đáo.
- mèo già hoá cáoỞ lâu ngày, sống lâu năm trở nên ranh mãnh quỷ quyệt, ví như mèo già hoá biến thành cáo.
- ngổ ngáo.
- nhâng nháoLấc cấc, không có lễ độ.
- nhếu nháoNói nhai qua loa, không kỹ.
- nhốn nháoLộn xộn và ồn ào.
- phi báoBáo thật mau một việc gấp.
- phi pháo"Phi cơ và trọng pháo" nói tắt.
- quyên giáoxem khuyên giáo
- quân báoTình báo của quân đội.
- quả báoSự báo lại điều ác phạm trong kiếp trước bằng điều ác mình phải chịu trong kiếp này hoặc …
- tam giáo(Id.) . Ba thứ đạo ở Trung Quốc thời trước.
- thao láoNói mắt mở to.
- thuyết giáoGiảng giải về lý lẽ tôn giáo.
- thám báoNghiên cứu có phương pháp và bằng những phương tiện kỹ thuật một môi trường xa mặt đất.
- trao tráoNói mắt mở to nhìn thẳng.
- trâng tráoTrái với lịch sự thông thường, trắng trợn.
- trếu tráoNói ăn, nhai qua loa, không được kỹ.
- trọng pháoSúng cỡ lớn.
- trứng sáoMàu xanh da trời rất nhạt như vỏ trứng con sáo.
- tạnh ráoKhô ráo, không còn mưa gió, lầy lội nữa.
- tế cáoCúng vái để báo với thần thánh trời đất.
- vu cáoTố cáo sai sự thật nhằm xúc phạm danh dự hoặc gây thiệt hại quyền lợi của người khác trướ…
- xuyên táoXuyên qua nhiều mục tiêu bằng một phát đạn.
- đánh tráoDùng mánh khoé gian lận để thay thế một cách khéo léo.
- đói cơm rách áoSự khốn cùng bế tắc, không biết làm gì.
- đại cáoBài văn thường lấy danh nghĩa vua để công bố cho dân chúng biết những điều có tầm quan tr…
- đại náoGây náo động lớn.
- Bình GiáoMột xã thuộc huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- bô báoBáo cho chủ, cấp trên nhằm hại người khác.
- chéo áoMảnh vải hình tam giác, làm thành góc dưới của vạt áo kiểu cũ.
- Cây GáoMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Cộng hòa ÁoTên chính thức của Áo.
- dễ như ăn cháoÝ nói một việc gì đó dễ dàng, vì ăn cháo rất dễ nên người ta ví với ăn cháo.
- giũ áoRa đi một cách dứt khoát.
- hoạt náoHành động khiến không khí trở nên vui vẻ.
- hư báoBáo sai.
- hội báoHọp nhau để trao đổi ý kiến về tình hình.
- Khổng giáoHọc thuyết đạo đức – chính trị của Khổng Tử, trở thành hệ tư tưởng chính thống dưới …
- kiện cáoKiện (đưa ra tòa) nói chung.
- kẹo bọc táoQuả táo gọt vỏ được bọc một lớp kẹo bơ mỏng và gắn lên đầu của một chiếc que.
- lĩnh giáoNhận lời bảo ban của người khác (dùng một cách khiêm tốn).
- lều báoNhư báo lá cải.
- màu cờ sắc áoMàu sắc của lá quốc kỳ và trang phục thi đấu của các vận động viên, biểu trưng cho danh d…
- mâm pháoVị trí ngồi của chiến sĩ quân đội lấy hướng cho nòng pháo để bắn.
- mật báoLoan tin một cách kín đáo.
- mắc áoĐồ thường bằng gỗ dùng để treo áo, mũ.
- mắt cáoNói tấm phên hay tấm lưới đan để chừa những lỗ khá rộng hình vuông hoặc sáu cạnh.
- mếu mếu máo máoxem mếu máo
- nghiệp báoQuả báo về điều ác đã làm kiếp trước, theo Phật giáo.
- nguyên cáoNgười đứng ra kiện người khác.
- nguyệt báoBáo chí xuất bản hàng tháng.
- nhảy chân sáoNhảy nhót, tung tăng vì vui mừng (thường nói về trẻ con).
- Nùng CháoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
- nút áo(Đph) Khuy áo.
- nước xáoCanh làm từ thịt hoặc xương.
- phó cáoThông cáo đến sau thông cáo chính.
- phóng pháoNói máy bay chuyên đi thả bom.
- phụ giáoNgười giúp đỡ giáo sư đại học trong việc giảng dạy.
- quá cung pháo(Cờ tướng) Một nước biến khai cuộc trong cờ tướng.
- rão như cháoLàm cho bại hoại không ngóc đầu nên được.
- Sàng Ma SáoMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- sơn pháoThứ trọng pháo dùng ở vùng núi.
- thanh giáoMột trào lưu tôn giáo khởi phát ở Anh, thuộc Cơ Đốc giáo, chủ trương sống khắc khổ theo g…
- Thượng GiáoMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- thời báoTừ chỉ báo chí xuất bản nói chung.
- thủ pháoVõ khí ném bằng tay để gây thương vong hay phá những công sự nhỏ.
- tiểu táoChế độ ăn uống của cán bộ cao cấp.
- tiệp báoTin thắng trận.
- trung cáoKhuyên bảo thẳng thắn, không sợ mếch lòng (cũ).
- trung táoChế độ ăn uống của cán bộ trung cấp.
- trưởng giáoHiệu trưởng một trường tiểu học (cũ).
- trợ giáoGiáo viên các trường sơ đẳng (cũ).
- tuyên cáoNói chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng.
- tuyên giáo"Tuyên truyền" và "giáo dục" nói tắt.
- tuần báoBáo hàng tuần.
- tòa báoNơi đặt tòa soạn và ban trị sự của một tờ báo.
- tự nhiên thần giáoThuyết cho rằng tuy thế giới là do thượng đế tạo ra, nhưng không cần có những lễ nghi tôn…
- uyên áoSâu xa, huyền bí.
- Văn GiáoMột xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- xíu páoTiểu bao : Bánh bao nhỏ hấp trong nồng nan.
- điệp báoTình báo.
- đánh tháoHành vi giải thoát cho người bị giam, giữ, người đang bị dẫn giải, xét xử khỏi sự quản lý…
- đấu láoNhư huyên thiên.
- Ấn giáoẤn Độ giáo (nói tắt)
- ống tay áoxem tay áo
- ụ pháoCông sự đắp nổi hoặc nửa nổi nửa chìm, dùng để bố trí một khẩu pháo.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.