Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêu”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “iêu” · 65 âm tiết, 1.065 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “iêu” (83)
- chiếuVăn bản do vua công bố.
- thiếuDưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
- phản chiếuNói ánh sáng được chiếu hắt lại.
- phiếuTờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó.
- bỏ phiếuDùng phiếu tỏ sự lựa chọn hay thái độ của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết.
- hiếuLòng kính yêu và biết ơn cha mẹ.
- hộ chiếuGiấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi r…
- biếuTặng một cách lịch sự hoặc lễ phép.
- cổ phiếuPhiếu chứng nhận về đầu tư một phần tư bản nhất định vào công ti cổ phần và về quyền được…
- khiếuLỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
- miếuĐền thờ nhỏ.
- trái phiếuGiấy chứng nhận về công trái.
- đối chiếuSo sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và …
- hủ tiếuMón ăn từ gạo dạng sợi phổ biến tại Trung Quốc và nhiều khu vực thuộc Đông Nam Á.
- năng khiếuNhững việc mà bản thân làm giỏi, mạnh.
- tham chiếuCăn cứ, dựa vào để tham khảo và đối chiếu.
- điếulà từ diễn tả chỉ có một cái gì đó. Ví dụ: điếu thuốc, nghĩa là có một điếu thuốc thôi
- kiếuTừ chối, không dự được.
- chi phiếuGiấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.
- công chiếu(phim) được chiếu rộng rãi cho công chúng xem.
- trình chiếuĐưa ra diễn thuyết, công chiếu trước công chúng.
- cuốn chiếuĐộng vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân tròn, có thể cuộn lại được.
- báo hiếu(Cũ; id.) . Đền đáp công ơn cha mẹ.
- chí hiếuRất hiếu thảo.
- máy chiếuMáy chiếu hình (nói tắt).
- Văn MiếuMột phường thuộc Tên gọi các xã thuộc q. Đống Đa (Hà Nội), thành phố Nam Định (Nam Định),…
- bêu riếuNói ra, phơi bày chuyện xấu ra cho người ta chê cười.
- bất hiếu(thái độ đối với cha mẹ) tệ bạc, đối xử không phải đạo.
- lòng xe điếuMột phần ruột non đặc biệt của lợn, thành dày, mặt trong có nhiều nếp gấp.
- thị hiếuKhuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi…
- ai điếuLời văn viếng người chết để bày tỏ lòng thương xót; điếu văn.
- chấp chiếuThực hiện lưu trữ để làm bằng chứng, chứng nhận.
- có hiếuRất mực trọn vẹn bổn phận làm con đối với cha mẹ.
- công phiếuPhiếu ghi nhận nợ của nhà nước trong quá trình phát hành công trái.
- di chiếuGiấy chép lời vua trối lại khi sắp qua đời.
- hàm phiếuLà một loại chứng khoán mà giá trị của nó phụ thuộc vào hoặc thay đổi dựa trên một hoặc n…
- hòa hiếuCó quan hệ ngoại giao hòa bình và thân thiện với nhau.
- hối phiếuMột tờ lệnh trả tiền vô điều kiện của một người gọi là người kí phát gửi cho một gửi khác…
- khủng hoảng thiếuKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất kém quá không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, làm…
- ngân phiếuPhiếu ghi số tiền được chi thay cho tiền mặt (dùng làm cơ sở để nhận tiền).
- niên thiếuÍt tuổi, trẻ tuổi.
- quán chiếuQuá trình tư duy, phân tích, tổng hợp, quan sát dựa vào kinh nghiệm bản thân.
- đầu phiếu(Thường chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Bỏ phiếu bầu cử hoặc biểu quyết.
- ống điếuĐồ dùng để nhét thuốc lá vào rồi đốt mà hút.
- bêu diếuxem bêu riếu
- bưu phiếuPhiếu lĩnh tiền do bưu chính chuyển phát qua đường bưu điện đến.
- Cam HiếuMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- chăn chiếulà đồ vật dùng để nằm lên và để giữ ấm
- chấp điếu(Ít dùng) .
- cúng điếu(Ít dùng) .
- dính liếuXem liên quan
- giao hiếuNói hai làng cắt người đi lại thăm viếng nhau hoặc giúp đỡ nhau trong việc đình đám, rước…
- giường chiếuChỗ nằm nói chung.
- guốc điếuMiếng gỗ cắt hình chiếc guốc, cong hai đầu, khoét thủng ở giữa để tra vào nõ điếu hút thu…
- hòm phiếuThùng đựng phiếu bầu cử.
- hơi thiếu(Toán học) Nói kết quả một phép tính gần đúng, nhỏ hơn trị số đúng.
- hệ quy chiếuMột hệ tọa độ, vật làm mốc hoặc mốc thời gian cho phép người quan sát đo vị trí và chuyển…
- hữu tam bất hiếuBa điều bất hiếu (trong đó, việc không có con nối dõi là nặng nhất).
- lang miếuĐền đài của nhà vua.
- liệt chiếuxem liệt giường.
- lăng miếuMồ mả và đền thờ vua chúa.
- ngói chiếuNgói phẳng để lót ở dưới mái ngói.
- nhị thập tứ hiếuGương hiếu xưa.
- nõ điếuỐng đặt vào điếu hút thuốc lào, một phần ở bên trong điếu xuống mãi đến nước điếu, một ph…
- phúng điếu.
- phương chiếuNắng ban chiều.
- sản xuất thiếuViệc làm ra thức ăn vật dùng ít quá, không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, thường xảy…
- tem phiếu(lịch sử) Giấy do nhà nước hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp để mua một lượng hàng hóa nhất …
- Thanh MiếuMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
- thái miếuMiếu thờ tổ tiên.
- thông hiếuSự giao hảo giữa các quốc gia.
- thất hiếuKhông giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa.
- triều miếuCung điện và nơi thờ nhà vua.
- trung hiếuĂn ở hết lòng với cha mẹ.
- trắng chiếuNói quân bài đã lật ra, mọi người đều trông thấy, không được rút lại.
- Tây HiếuMột xã thuộc huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- tín phiếuGiấy nợ có thời hạn do các cơ quan tín dụng phát ra.
- tôn miếuChỗ thờ tổ tiên của nhà vua.
- tận hiếuNói con cái làm hết phận sự đối với cha mẹ.
- Võ MiếuMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Vĩnh HiếuMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- đạo hiếuBổn phận, trách nhiệm yêu thương, phụng dưỡng, kính trọng, chăm sóc, thờ phụng cha mẹ, ôn…
- đắc hiếuTròn đạo hiếu với cha mẹ.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.