Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơi”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ơi” · 73 âm tiết, 823 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (73)
Từ có tiếng cuối vần “ơi” (482)
- Cầu KhởiMột xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- cửa trờiDo chữ thiên môn, tức là cửa nhà vua.
- doanh lợiKết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, là chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sản xuất kinh doanh.
- giác hơilà một giác quan để ngửi
- giáo giớiTừ chỉ những người dạy học.
- giáo sợiNhúng sợi vào cơm nhão hoặc hồ rồi đạp cho sợi thấm hồ.
- giải giớiLàm cho vũ khí (của một lực lượng vũ trang) không còn có khả năng được sử dụng vào mục đí…
- giếng khơiGiếng sâu.
- giếng thơi.
- giởiChơi.
- gương trờiChỉ nhà vua.
- huê lợiNhư Hoa lợi.
- hưng khởiPhấn chấn lên.
- học giớiNhững người làm công tác học thuật nói chung.
- im trờiNói trời yên lặng, không có gió.
- khí trời.
- khó chơiCó tính nết xấu, không ai muốn giao thiệp với.
- khơi khơichỉ một điều gì đó rất hiển nhiên
- kinh giớiLoài cây nhỏ, cùng họ với bạc hà, lá có mùi thơm, dùng làm gia vị hay làm thưốc.
- kêu gợiXem gợi
- linh đờiÝ nói theo linh tính trên đời.
- làm lợidiễn biến của hành động xảy ra nhằm có lợi ích cho cá nhân hay tổ chức
- làng chơiNhững người ham mê cờ bạc, sắc dục.
- lìa đờiXem Chết.
- lòe đờiLàm choáng mắt người ta để lừa bịp.
- lưới trờiSự ràng buộc mầu nhiệm khó thoát khỏi.
- ma giớiÂm ảnh.
- máy trờiThiên cơ (cơ trời huyền bí).
- mù khơiXa xa mù mịt.
- mạt đờiHết đời mà vẫn hèn kém.
- mệnh trờiSố phận do trời quyết định, theo mê tín.
- mốc giớiMốc đánh dấu giới hạn giữa hai khu vực, hai địa phận liền nhau.
- mớm lờiXui người khác nói ra điều mình muốn nói.
- nghèo rách mồng tơichỉ một ai đó rất là nghèo
- nghẹn lờiCảm động nói không ra lời, như bị vướng trong cổ họng.
- ngày mặt trời(Thiên văn học) . Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới một kinh tuyến nào đó t…
- ngăn kéo hơiBộ phận của máy hơi nước có mục đích phân phối hơi từ nồi súp-de vào xy-lanh hay từ xy-la…
- ngũ giớiNăm điều răn của Phật giáo là không sát sinh, không trộm cắp, không tà dâm, không nói bậy…
- ngỡiNhư nghĩa.
- nhà trừng giớiNơi giam người phạm tội chưa đến tuổi thành niên với mục đích giáo dục và cải tạo.
- nhất bản vạn lợiMột vốn vạn lãi; phát đạt trong việc buôn bán, làm ăn (thường dùng làm lời chúc mừng năm …
- nhất trần đờiKhông ai sánh được.
- nhẹ lờiNói một cách dịu dàng, để khuyên nhủ hoặc thuyết phục.
- Ninh QuớiMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- Ninh Thạnh LợiMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- Ninh ThớiMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
- nói chơiXem nói đùa
- nón cờiNón rách (cũ).
- nơi nơiKhắp mọi chỗ.
- nằm nơiỞ cữ.
- nồi hơiXem lò hơi.
- phá giớiNói thầy tu không giữ đúng được những điều cấm kỵ.
- phúc hoạ đạo trờiNói người ở đời gặp phúc hay gặp hoạ đều do ý trời, không phải ngẫu nhiên.
- phủ trờiChỗ vua đóng đô.
- que cờiQue dùng để cời than trong bếp.
- que đờiLà một dụng cụ của người dân nông thôn Bắc bộ. là một thanh gỗ hoặc tre dài khoảng 1m trở…
- Quảng LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quản…
- quỷ thần ơiXem trời đất
- rũ rợixem rũ rượi
- rỉ hơiMở miệng nói (dùng với ý xấu).
- rởm đờiCó những thói lố lăng, hay khoe mẽ.
- so bóng ngán lờiĐứng im không nói nữa.
- sáo lợiXem lợi dụng
- sỏi đờiHiểu biết việc đời.
- tay chơiNgười hay tìm và hưởng những thú vui hư hỏng.
- Thanh QuớiMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- thay lờiNhân danh một người nào mà nói.
- thiếu thờiThuở còn trẻ.
- Thuận ThớiMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Thành LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), h. Bình Minh (Vĩnh Long), Việt Nam.
- thân hơiThân thiết, gần gụi.
- thư rơiThư nặc danh.
- thương giớiTừ chỉ các nhà buôn nói chung (cũ).
- thượng giớiCõi trời, theo tôn giáo.
- Thạch QuớiMột xã thuộc huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Thạnh LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tháp Mười (Đồng Tháp), h. Bến Lức (Long An), Việt Nam.
- Thạnh Mỹ LợiMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Thạnh QuớiMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- thổ ngơiBiến âm của "thổ nghi".
- thợ trờiTừ dùng trong văn học cũ để chỉ tạo hóa.
- thụ giớiNói nhà sư chịu theo những điều cấm giới của Phật giáo.
- thức thờiHiểu biết và thích nghi với thời thế.
- Tiến LợiMột xã thuộc thị xã Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- tiếp lờinói tiếp theo để làm cho rõ hoặc để phát triển ý của người trước.
- trai giớiĂn chay và theo đúng những quy tắc của việc cúng lễ.
- trái gió trở giờiNhư Trái gió trở trời.
- trâm gãy bình rơiÝ nói người đẹp đã chết.
- Trần HợiMột xã thuộc huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- Trần ThớiMột xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- TrớiMột thị trấn thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Tân QuớiTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- Tân ThớiTên gọi các xã thuộc huyện Ô Môn (Cần Thơ), huyện Gò Công Tây (Tiền Giang), Việt Nam.
- tót đờiHơn đời, hơn hết mọi người.
- tô giớiKhu đất mà các đế quốc xưa chiếm của Trung Quốc để cho họ đến buôn bán.
- tùy thờiTheo thời gian, thời thế mà thay đổi hành động, ý kiến, cho thích hợp.
- Tả PhờiMột xã thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tắt hơiXem chết
- Tế LợiMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tịnh giớiGiữ hoàn toàn pháp giới nhà Phật như ăn chay, không sát sinh.
- Tịnh ThớiMột xã thuộc thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- tối trờiTối vì trời có nhiều mây hoặc không có trăng sao.
- tốt trờiNói trời tạnh ráo, sáng sủa.
- tờiGuồng quay để kéo một vật nặng bằng dây.
- tự tư tự lợiChỉ nghĩ đến lợi ích riêng của mình và thu nhặt những cái không phải của mình làm của riê…
- vòng đờithời gian một sinh vật trải qua từ khi hợp tử, thụ tinh cho đến khi phát triển trưởng thà…
- Văn LợiMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Vĩnh QuớiMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- Vĩnh ThớiMột xã thuộc huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- vật đổi sao dờiÝ nói mọi việc trên đời đều thay đổi.
- về chầu trờiXem chết
- vịt trờiVịt sống hoang, bay giỏi, mùa rét di cư về các vùng nhiệt đới.
- xơi(trang nhã) Ăn uống.
- xơi xơiSa sả (nói sa sả, mắng sa sả).
- Yên LợiMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- á nhiệt đớiCận nhiệt đới.
- đâm hơiXem chém gió
- đại cát đại lợiLời chúc may mắn và thành công.
- đẩy tớiXem thúc đẩy
- đề khởiNêu ra, đề cập trước tiên.
- để đờiCó danh tiếng được lưu truyền nhiều đời.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.