Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ang”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ang” · 110 âm tiết, 1.604 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (25)
Từ có tiếng cuối vần “ang” (333)
- Trùng Khánh–Hạ Lang(Núi) Vùng núi ở phía đông tỉnh Cao Bằng. Được giới hạn về phía bắc bởi sông Quế Xuân, ph…
- Tuyên Quang(đã bị bãi bỏ vào năm 2025)
- văn hiến chi bangNước có nền văn hóa, lễ giáo và học thuật lâu đời.
- đoan trangXem thùy mị
- để tangMang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, đầu để tỏ lòng thương tiếc người mới chết, theo phong …
- An BangĐảo thuộc quần đảo Trường Sa, Việt Nam. Toạ độ 7°52′0″B 112°54′30″Đ. Diện tích tự nhiên l…
- bán vũ trangĐược vũ trang (thường bằng những vũ khí thô sơ) để vừa chiến đấu vừa sản xuất.
- bóng tangBóng cây dâu, ý nói.
- cao sangCao quý và sang trọng.
- chang changNói trời nắng gắt.
- chiết quangCó hiện tượng làm gãy khúc ánh sáng.
- chỉnh trangSửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, đẹp đẽ.
- chịu tangLàm lễ để tang người bậc trên.
- con dại cái mangCon cái làm điều sai trái thì cha mẹ, người giáo dưỡng phải chịu trách nhiệm về việc đó.
- cản quangNgăn không cho tia roentgen xuyên qua.
- dấu gạch ngangDấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết …
- gia trangTrang trại của một gia đình.
- hộ tangTrông nom việc ma chay, tống táng người chết.
- kêu vangKêu rất to tiếng.
- leo thangTiến lên từng bước trong cuộc xâm lăng hoặc tấn công.
- lân quangÁnh sáng xanh tự phát ra ở một số chất (không do cháy hoặc nóng lên), giống ánh sáng của …
- lầu trangNơi ở của phụ nữ phong kiến.
- mênh mangRộng bao la mờ mịt.
- ngang ngangHơi ngang, hơi chướng.
- ngổn ngangBừa bãi và làm cho vướng víu.
- ngụy trangChe đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa.
- nỏ nangĐảm đang, lanh lợi.
- phi tangLàm mất tang chứng.
- quở quangKhen khiến người ta cho rằng lời khen báo một điềm xấu.
- ruộng bậc thangRuộng ở sườn đồi, san phẳng thành từng tầng.
- rình rang(Phương ngữ) Có vẻ rùm beng, phô trương ồn ào.
- sốt vangMón ăn chế biến từ thịt bò nấu với rượu vang chát, khoai tây, cà rốt.
- tay ngangKhông phải chuyên nghề, chỉ có tính nghiệp dư.
- thiều quangTừ dùng trong văn học cũ chỉ ngày mùa xuân.
- tiền mất tật mangVí trường hợp mất của, mất công nhưng vẫn không khỏi bệnh, không được việc gì mà thậm chí…
- tào khangxem tao khang
- tái vũ trang(nước hoặc lực lượng đã bị giải giáp) tự vũ trang trở lại.
- tâm tangTang để trong tâm, không mặc đồ tang.
- Tây GiangTên gọi các xã thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định) và huyện Tiền Hải (Thái Bình), Việt Nam.
- tình tangCó quan hệ yêu đương (thường là không nghiêm túc, không lâu bền)
- u nangU có bọc chứa chất lỏng.
- vênh vang(vẻ mặt, thái độ) kiêu ngạo, lên mặt, khoe khoang tự đắc với người khác về những cái mình…
- xe tangXe chở quan tài người chết để đưa đến nghĩa địa.
- xất bất xang bang(Phương ngữ, khẩu ngữ) Lao đao, khốn đốn, không còn biết phải xoay xở thế nào nữa.
- y trangQuần áo và tư trang (nói khái quát)
- điện quangTia bức xạ ánh sáng dùng để chiếu hoặc chụp trong bệnh viện.
- đâm bangNói năng lung tung, thiếu mạch lạc, không tập trung vào chủ đề của cuộc đối thoại.
- đèn huỳnh quangĐèn gồm một ống thuỷ tinh dài, kín, dùng để thắp sáng bằng ánh sáng do một chất lân quang…
- đồng bangNgười cùng quốc tịch, đang sống cùng ở một quốc gia khác.
- An KhangMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- An QuangMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Ba NangMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- bào tử nangTúi bào tử.
- Bát TrangMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- Bông TrangMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
- bún thangMón ăn gồm bún, thịt gà xé tơi, giò và trứng tráng thái nhỏ, có rắc tôm bông và chan nước…
- Bản GiangMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Bản LangMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- bắc phangChỉ phương bắc.
- Bằng Giangxem Sông Bằng
- Bằng LangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), Việt Nam.
- chang bangTo phình ra.
- Chiềng CangMột xã thuộc huyện Sông mai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chuyên trangTrang báo chí có nội dung chuyên phản ánh hoặc bàn luận về một vấn đề cụ thể.
- Chà CangMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Châu QuangMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- chói changSáng bóng.
- cung trangMặc theo lối phi tần trong cung nhà vua.
- Cô GiangMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- côn quangCũng như côn đồ, dùng để chỉ bọn vô lại.
- cưới chạy tangCưới vội khi gia đình đang có người sắp chết hoặc chết mà chưa phát tang, để tránh phải đ…
- Cẩm GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gò Dầu (Tây Ninh), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Cẩm QuangMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Cửu giangTên một hệ thống sông ngòi thuộc vùng Giang Tây, ở đây có nhiều thắng cảnh.
- Dao Lô GangTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
- dạ quang(Kết hợp hạn chế) . Sáng xanh lên trong bóng tối. Đồng hồ dạ quang (có dát chất dạ quang …
- dốc trangÝ nói vét hết tiền tài hiện có.
- gia mangViệc nhà bận rộn, việc tư.
- hanh NangChỉ sách chép các phương thuốc chưa hề truyền cho ai.
- hiểu trangĐiểm trang buổi sớm.
- Hán GiangSông Hán, chỉ dãy sao chi chít màu trắng sữa ở trên không, tức dãy Thiên Hà. Theo tưởng t…
- Hương GiangTên gọi khác của sông Hương.
- hạ nangBìu dái.
- Hắc Long GiangMột tỉnh của Trung Quốc.
- hồ quang(Vật lý học) Đèn dùng sự phóng điện giữa hai cực trong không khí để thắp sáng.
- hồi trangVề quê.
- hổ langCác loài ác thú nói chung.
- hỗn mangNói thời đại lịch sử hỗn độn mờ mịt khi mới có loài người.
- khăn ngangKhăn trắng thắt ngang một vòng trên đầu để trở đại tang.
- khăn tangChiếc khăn buộc cố định vào trán người thân của người đã khuất trong tang lễ.
- khương thangNước gừng nóng.
- kim cangKim cương trong Phật giáo.
- Kim GiangMột phường thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Kiên GiangMột tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.
- kiện khang(Từ cũ) Khỏe mạnh.
- lân bangNước láng giềng.
- lông bông lang bangxem lông ba lông bông
- Lơ PangMột xã thuộc huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Lương GiangSông Chu, đoạn chảy qua Lam Sơn.
- lệnh langTừ dùng để chỉ con trai của người nói chuyện với mình (cũ).
- lỡ bước sang ngangĐàn bà ế may vớ được tấm chồng.
- mang mangHỗn độn, không rõ.
- mo nangLớp bẹ ôm bên ngoài của măng tre. Khi măng tre lớn lên phát triển thành cây tre thì các b…
- màn huỳnh quangMàn hiện sóng.
- mãn tangHết thời gian để tang.
- Mịch La GiangSông ở phí nam nước Sở thời Chiến Quốc, nơi Khuất Nguyên trầm mình vì can gián mà Sờ Hoài…
- Na HangMột huyện ở phía bắc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- nam trangQuần áo đàn ông.
- Nam VangThủ đô Phnom Penh của Campuchia.
- Nghiêm QuangTên của Tử Lăng.
- ngoại bangNước ngoài.
- người tangNgười bận áo tang.
- ngủ langNgủ bậy bạ ở nhà người khác.
- nhà ngangNhà phụ, đối với nhà chính là nơi có bàn thờ hoặc nơi tiếp khách.
- nhà tangNhà đang có việc ma chay.
- nói ngangNói như vẫn bàn bạc nhưng thực ra để cản trở việc thảo luận.
- nông giangSông đào để lấy nước tưới ruộng.
- nông tangNghề làm ruộng và nghề nuôi tằm.
- nông trangTrại sản xuất nông nghiệp.
- Nùng GiangTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.