Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uc”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “uc” · 41 âm tiết, 748 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (41)
Từ có tiếng cuối vần “uc” (408)
- súng lụcSúng ngắn cầm tay nửa tự động, có ổ quay hoặc hộp đạn để nạp sẵn sáu viên đạn hoặc nhiều …
- sạo sụcĐi lùng, lục lọi khắp nơi.
- sản dụcSinh đẻ nuôi nấng trẻ em.
- số mụcSố kê ra từng mục.
- tam cúcMột trò chơi bài lá dân gian ở miền Bắc Việt Nam, có 32 lá (16 quân đỏ và 16 quân đen), m…
- tang phụcQuần áo tang.
- thói tụcThói quen trở thành tục lệ.
- thú phụcThú nhận và chịu tội.
- thường phụcQuần áo mặc ngày thường, khác với lễ phục.
- thằng thúcGiục giã một cách ráo riết.
- thế cụcCũ, vchg Cuộc đời.
- thực lụcLịch sử của một triều đại do chính triều đại ấy chép theo trật tự thời gian.
- tri túcTự cho là đủ, không đòi hỏi gì hơn.
- trung khúcNông nổi, tâm sự.
- trần tụcNói sự thường tình, không thanh nhã của cuộc đời.
- trắng đụcTrắng lờ lờ như sữa.
- tàu khu trụcTàu chiến loại lớn có trang bị ngư lôi, pháo cỡ lớn hoặc tên lửa, chuyên làm nhiệm vụ tri…
- tâm phúcRất thân, có thể tin cậy được.
- tâm phụcPhục một cách chân thành.
- tâm phục khẩu phụcPhục tự đáy lòng, chứ không phải chỉ nói ngoài miệng.
- tên tụcTên do cha mẹ đặt ra lúc mới sinh, chỉ gọi lúc còn bé, thường dùng từ nôm và xấu để tránh…
- tổng cụcCơ quan chỉ huy trung ương của một ngành hoạt động chuyên môn.
- uẩn khúcĐiều sâu kín và ngoắt ngoéo.
- uẩn súc(học thức) sâu rộng, uyên bác.
- vô giáo dụcKhông được giáo dục, không được dạy bảo.
- đê nhụcThấp hèn và nhục nhã.
- đăng lụcGhi vào sổ số thứ tự.
- đại cụcCông cuộc có kết quả to lớn vì tập thể.
- động dụcở thời kì kích động sinh dục (do trứng rụng).
- An LụcMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
- An PhúcMột xã thuộc huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- ao tù nước đục(lón) Cơ chế bảo thủ trì trệ.
- bi khúcKhúc hát hoặc khúc nhạc buồn thảm, gây thương cảm.
- binh phụcquân phục
- báo phụcTrả lại, ý nói làm ân thì sẽ được trả ân, làm oán thì sẽ có lúc bị người ta trả oán.
- Bình PhúcMột xã thuộc huyện Văn Quang, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- bưu cụcCơ sở hoạt động và giao dịch của bưu điện.
- Bằng PhúcMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Cam TúcMột tỉnh của Trung Quốc.
- Chu TúcMột xã thuộc huyện Văn Quang, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- chương mụcChương và mục của một văn bản (nói khái quát).
- cần trụcxem cần cẩu
- Cẩm PhúcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Giàng (Hải Dương), Việt Nam.
- Cổ PhúcMột thị trấn thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- cục xúcThái độ cộc cằn và thô bạo.
- dân mụcNgười chăn nuôi dân, tức là quan đầu hạt (cha mẹ dân).
- giáp phụcÁo bằng da hoặc kim loại để chống võ khí và bảo vệ cơ thể khi ra chiến trường.
- giếng cúcÝ theo chuyện cũ nói ở đất Nam dương có suối nước trong ngon, trên núi lại có nhiều hoa c…
- hoả ngục.
- huyết nhụcMáu thịt, chỉ tình ruột thịt.
- huấn nhụcThử thách thể chất trong điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
- hành khúcBản nhạc, bài hát theo nhịp đi đều bước của đoàn người tổ chức thành hàng ngũ.
- hương tụcPhong tục trong làng.
- hạ ngụcCho vào tù ngục để giam giữ.
- hỏa ngụcVương quốc của ma quỷ, đồng thời là nơi giam giữ và trừng phạt các linh hồn người chết đã…
- Hồ phụcQuần áo người Hồ.
- khai phụcTrả lại chức vị hay công quyền.
- khiêm tụcSự lạy người nào thấp vai vế hơn nhưng đáng tôn trọng.
- khâm tụcNhư khiêm tục.
- khố lụcLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để canh gác các phủ huyện.
- kim cúcLoài cúc hoa nhỏ và vàng.
- kính dưỡng mụcKính đeo dùng cho những người mắt kém khi đọc sách.
- ký lụcViên chức ngồi biên chép sổ sách trong các sở thời Pháp thuộc.
- kịch mụcDanh sách các tiết mục của một đoàn nghệ thuật, nhà hát, sân khấu.
- kỳ mụcCường hào có tuổi trong làng xưa.
- Lam Sơn thực lụcSách ghi chép tóm tắt quá trình khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (…
- liên nhụcHạt sen, dùng làm vị thuốc Đông y.
- lòng dụcSự ham muốn những thú vui của xác thịt.
- lùng sụcTìm gắt gao để bắt.
- lăng nhụcKhinh rẻ và làm nhục.
- lại mụcViên chức sơ cấp chuyên làm công việc bàn giấy ở phủ, huyện thời phong kiến (nói khái quá…
- lạy lụcHạ mình van xin.
- lễ phụcQuần áo mặc trong những buổi lễ lớn.
- lễ tụcLễ nghi theo đúng phong tục đã quen.
- lục súcSúc vật nuôi ở nhà như ngựa, bò, dê, gà, chó, lợn.
- mặt dày bánh đúcNgừoi ngạo mạn.
- mỹ dụcGiáo dục làm cho người ta biết thưởng thức hay thể hiện cái đẹp.
- mỹ tụcPhong tục tốt.
- nam phụcQuần áo theo kiểu cũ của người Việt Nam.
- ngôn hành lụcQuyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào.
- ngũ phúcNăm hạnh phúc của đời người trong xã hội cũ là phú, quý, thọ, khang, ninh.
- ngũ thụcNăm thức ăn nấu chín, cỗ chín.
- người ÚcNgười ở nước Úc.
- ngự chúcNến của vua ban.
- nhân dụcLòng ham muốn của con người.
- Nhơn PhúcMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Ninh PhúcMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- nói tụcNói những điều thô bỉ.
- phân cụcBộ phận của một cục.
- phẩm phụcQuần áo của các quan lại thời xưa, mặc theo cấp bậc.
- Quang HúcMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Quang PhúcMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Quang PhụcMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- quả bom tình dụcSự hấp dẫn ngầm của người nào.
- quả phúcKết quả của sự làm phúc, sự giúp đỡ người, theo Phật giáo.
- Quảng PhúcMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- quốc phụcQuần áo truyền thống của dân tộc một nước, thường mặc trong những ngày lễ, ngày hội lớn.
- rau khúcLoài rau cùng họ với cúc, lá nguyên, mặt dưới có lông trắng dùng gói bánh khúc.
- rung rúcNói quần áo hơi sờn, chưa rách.
- sinh súc.
- súc mụcChăn nuôi (cũ).
- Sơn PhúcMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- sắc phụcQuần áo màu để phân biệt chức tước quan lại trong thời phong kiến.
- Tam PhúcMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Thiệu PhúcMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thu CúcMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- thuần phong mĩ tụcxem thuần phong mỹ tục
- Thuỵ PhúcMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thành phụcLễ mặc đồ để tang (cũ).
- Thái PhúcMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thư cụcCửa hàng bán sách lớn (cũ).
- thương cụcCơ quan buôn bán (cũ).
- Thượng PhúcMột xã thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- thần phụcChịu phục tùng và tự nhận làm bề tôi (của vua) hoặc chư hầu (của nước lớn).
- ti trúcTiếng đàn tiếng sáo nói chung.
- Tiên LụcMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Tiến PhúcTên một ngôi chùa cổ ở tỉnh Giang Tây (Trung Quốc). Chùa này có một tấm bia khắc chữ rất …
- tiết dụcHạn chế lòng ham muốn của xác thịt và các lạc thú khác.
- tiết túcTên chung chỉ ngành động vật không xương sống, thân chia thành từng đốt, chân cũng gồm nh…
- tiểu gia súcSúc vật nuôi loại nhỏ, như lợn, dê, v.v. (nói tổng quát).
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.