Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưu”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ưu” · 24 âm tiết, 407 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “ưu” (89)
- cứuLàm cho thoát khỏi mối đe dọa sự an toàn, sự sống còn.
- sở hữuChỉ cái gì đó thuộc về mình.
- nghiên cứuXem xét, làm cho nắm vững vấn đề để nhận thức, tìm cách giải quyết.
- hữu(Kết hợp hạn chế) . Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa.
- thành tựuCái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công.
- cố hữu(xem từ nguyên 1) Bạn cũ.
- vĩnh cửu(Xem từ nguyên 1) Lâu dài, mãi mãi.
- lựuxem thạch lựu
- cựuCũ, lâu năm.
- cấp cứuCần cứu chữa ngay để tránh tử vong.
- tửuRượu (thtục).
- cửuCửu phẩm (gọi tắt).
- tra cứuTìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết.
- kỳ cựuNói người làm việc gì lâu năm.
- giải cứuCứu vớt khỏi tai nạn.
- hạt lựuHạt của cây lựu.
- tựuTụ lại ở một nơi, một chỗ.
- xe cấp cứu.
- ký vãng bất cữuViệc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.
- sửuChi thứ hai trong mười hai chi.
- chiếm hữuXem chiếm để thuộc về quyền sở hữu riêng
- cánh hữuXu hướng chính trị hữu khuynh, theo đó thuế suất nên ở mức thấp, tài sản và nền công nghi…
- công hữuThuộc quyền sở hữu của toàn xã hội hoặc của tập thể; phân biệt với tư hữu.
- cực hữuTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa bảo thủ.
- hiện hữuĐang có, đang tồn tại.
- kêu cứuHô hoán lên để có người đến cứu.
- quốc hữuSở hữu bởi nhà nước.
- tư hữuThuộc quyền sở hữu của cá nhân.
- tư mã tế tửu(cổ) nghĩa đen là quan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.
- ái hữunghĩa bạn bè, nghĩa huynh đệ
- bát bửuTám vật quý.
- bạn hữu(Văn chương) Bạn (nói khái quát).
- chiến hữuBạn chiến đấu; cũng dùng để chỉ những người cộng sự thân thiết với nhau.
- giao hữuĐể tỏ tình hữu nghị.
- khảo cứuTìm hiểu trên cơ sở nghiên cứu, đối chiếu các sách vở, tài liệu cũ.
- kê cứuTìm xét.
- quyền sở hữuQuyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.
- ứng cứuCứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau lúc gặp nạn.
- cầu cứuXin được cứu giúp trong cảnh nguy nan.
- hi hữuhiếm có, hiếm thấy.
- hãn hữuHiếm có, ít thấy.
- truy cứuTìm xét cho đến nơi.
- tín hữuTín đồ của một tôn giáo (thường nói về đạo Kitô)
- tề tựuĐến từ nhiều nơi và tập trung đông đủ.
- châm cứuChâm bằng kim hoặc cứu bằng mồi ngải vào kinh lạc và du huyệt hay đốt nóng các huyệt trên…
- giáo hữuNgười cùng một tôn giáo.
- ngự tửuRượu vua ban (có khi là vua dùng). Danh từ ngự nguyên chữ Hán nghĩa là đánh xe, cầm cương…
- thân hữuBạn bè thân thuộc (thân bằng cố hữu, nói tắt).
- thủ cựuGiữ cái cũ một cách cố chấp.
- trường cửuLâu dài.
- tại ngoại hậu cứuNói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ).
- An HữuMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- chè hạt lựuChè nấu bằng đường với bột hoàng tinh hoặc bột sắn kết thành những hạt nhỏ như hạt lựu.
- cơ hữuCó quan hệ không thể tách rời và chịu sự chi phối của một bộ máy tổ chức nào đó.
- Cấn HữuMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- cữuLinh cữu, quan tài của người chết.
- Diêu cữuÔng cậu họ Diêu.
- giam cứuNhốt lại để xét hỏi.
- giới tửuCấm không được uống rượu, theo tôn giáo.
- hy hữuxem hi hữu
- Kitô hữuTín hữu Kitô giáo.
- linh cửuxem linh cữu
- linh cữuQuan tài ở trong có thây người mới chết chưa đem chôn.
- liêu hữuBạn làm quan với nhau, có khi gọi là bạn đồng liêu.
- lưu cữuGiữ lại quá lâu ngày trong khi đáng lý đã phải giải quyết.
- mẫu cữuCậu (em mẹ).
- mắc mứuVướng mắc, chưa thông suốt trong suy nghĩ, tư tưởng.
- ngải cứuLoài cây thuộc họ cúc, mặt dưới lá có lông trắng, dùng làm thuốc.
- quốc cữucậu của vua.
- sơ cứunghiên cứu hay tìm hiểu thêm về một cái gì đó
- sư hữuThầy và bạn.
- Thượng CửuMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- thần hựulà từ chỉ về sự bao phủ hay tể trị hoặc kiểm soát hoàn toàn của đức chúa trời trên việc l…
- thẩm cứuXét một vụ án.
- Trù HựuMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- trùng cửuTết mồng chín tháng Chín âm lịch.
- Tân BửuMột xã thuộc huyện Bến Lức, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Tây TựuMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- tả hữuBên trái và bên phải, những người giúp việc ở gần vua quan.
- tế tửuChức quan phụ trách quản lý và giám sát việc dạy học tại trường Quốc tử giám.
- tống tửuMời uống rượu để tiễn biệt.
- ung bứuBệnh mọc bướu khó chữa.
- Vĩnh HựuMột xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- ác kê cốt tửuDùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để …
- ích hữuNgười bạn tốt có thể giúp đỡ mình.
- điển cứuNghiên cứu dựa trên những đặc tính đặc trưng bằng cách theo dõi các trường hợp đã chọn tr…
- đối tượng nghiên cứulà những người được chọn lựa để làm thí nghiệm, nghiên cứu.
- đồ cứuTrò chơi đuổi bắt nhiều người chơi. Khi người đuổi đến gần, người chạy hô "đồ" và đứng yê…
- động cơ vĩnh cữuLoại máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi mãi mà không cần ti…
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.