Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ay”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ay” · 88 âm tiết, 885 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “ay” (76)
- dày(Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thư…
- bàySắp xếp theo một thứ tự nào đó.
- hằng ngàyXảy ra mỗi ngày.
- màyLông mày, nói tắt.
- ngày(Đơn vị thời gian) Thời kỳ bằng 24 giờ.
- nàyTừ ban nãy đến bây giờ.
- giàyĐồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân.
- thường ngàyHằng ngày, xảy ra mỗi ngày.
- trình bàyNêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu.
- ban ngàyKhoảng thời gian trong ngày, trước lúc trời tối.
- càyNông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất.
- hàng ngày(Nghĩa cơ bản) Diễn tả khoảng thời gian dài nhiều ngày liên tiếp. Một cách diễn đạt dài h…
- trưng bàyBày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu.
- sau nàychỉ thời gian trong tương lai.
- bóng chàyMôn thể thao chia thành hai đội thi đấu, chơi trên một sân hình chữ nhật với bóng bọc da …
- dạ dàyBộ phận của ống tiêu hóa ở động vật có xương sống, hình túi, dày, nằm giữa thực quản và t…
- chàyDụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng.
- chúng màyTổ hợp dùng để gọi nhóm người ngang hàng hoặc hàng dưới khi nói với nhóm người ấy, tỏ ý c…
- phơi bàyĐể lộ rõ cái xấu xa ra ngoài trước mắt mọi người.
- cau màyNhíu lông mày tỏ ra rất bực tức.
- dây giàyDây để buộc giày.
- tàyKhông nhọn.
- đàyĐưa tội nhân đi giam ở một nơi xa.
- lông màyĐám lông mọc dày, thành hình dài trên mắt người.
- ăn màyĐi xin để sống.
- cao dàyTrời cao và đất dày; dùng để chỉ đấng thiêng liêng, theo quan niệm thời xưa.
- hôm nàyMột ngày sắp tới đã được xác định.
- lâu ngàyTrải qua một thời gian dài.
- máy càyMáy chạy bằng động cơ, có lắp hệ thống lưỡi để lật đất lên.
- qua ngàyGọi là có thực hiện được.
- quàybuồng (quả cây)
- gót giàyPhần cao ở phía sau đế giày.
- đọa đàyĐoạ đày.
- mặt màyMặt, ngh. 2, nói chung.
- ràyĐphg Nay.
- tù đàyBị giam giữ trong nhà tù và phải chịu mọi điều khổ sở, cực nhục.
- loét dạ dàyTình trạng niêm mạc dạ dày bị tổn thương và xuất hiện các vết loét.
- lưu đàyĐày đi giam giữ, chịu khổ sai ở nơi xa (một hình phạt thời phong kiến)
- ong bắp càyOng lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là t…
- phĩnh bàyKhơi sự việc nào ra.
- la ràyMắng nhiếc làm cho khổ sở.
- mặt dàyMặt trơ trẽn không biết thẹn.
- ngày ngàyP. (kng. ). Ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại t…
- ngày ràyThời kỳ cùng tháng cùng ngày với dạo này, nhưng thuộc một năm khác, trước hoặc sau.
- sánh tàySo bằng, ngang bằng.
- tỏ bàyNói cặn kẽ.
- tối ngàyCả ngày lẫn đêm.
- điếu càyĐiếu hút thuốc lào làm bằng một ống tre hay nứa, không có xe.
- đêm ngày(Kng.) . Ngày cũng như đêm; liên tục, không ngừng.
- bánh tàyBánh tét nhỏ.
- bóc áo tháo càyBóc lột thậm tệ, vơ vét đến cả những thứ cần thiết nhất cho đời sống của người ta.
- bấy chàyxem bấy chầy
- bắp càyĐoạn tre hoặc gỗ hình bắp, nối cán cày với chỗ mắc dây ách.
- Cầu ChàySông bắt nguồn từ núi Đèn, ở độ cao 955m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam và nhập với sô…
- giãi bàyTỏ rõ bằng chứng cớ, lời lẽ.
- gấm ngàyÝ nói sự trở về quê như mặc áo gấm ban ngày.
- gấp ngàyĐã gần hết ngày, không còn dài ngày.
- gậy tàyGậy hai đầu bằng nhau, xưa dùng khi đi tuần ở nông thôn.
- khơi bàyXem phơi bày
- lối trình bàyhình thức trong cách nói trình bày của động từ.
- má màymột từ để chỉ người mẹ nhưng cũng có thể dùng như một từ thô lỗ
- mâm chàyBộ phận của xương đầu gối, phần xương đầu trên xương chày khớp với lồi cầu của xương đùi …
- mô dàyThành phần của mô cơ bản, thường phát triển ở vùng ngoài của vỏ thân và vùng dưới biểu bì…
- Mỏ CàyMột thị trấn thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- phân bàyPhân trần tỏ bày điều gì hơi khó hiểu.
- râu màyTừ cũ chỉ người đàn ông có chí khí.
- rạng ngàyLúc trời bắt đầu sáng.
- tháng ngàyNhư ngày tháng.
- tiếng TàyNgôn ngữ của dân tộc Tày tại Việt Nam.
- trăm ngàyLễ cử hành ngày thứ một trăm sau ngày chết của một người.
- tâu bàyTrình bày với vua chúa.
- tốt ngày(Ngày) tốt lành, có thể đem lại điều may mắn, theo mê tín.
- àyƠi.
- án Mạnh ngang màyNói việc Nàng Mạnh khi dâng cơm cho chồng thường nâng ngang mày.
- đo ni đóng giàyThiết kế sao cho hợp khả năng.
- ơn cả nghĩa dàyƠn nghĩa to lớn, sâu nặng.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.