Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (526)
- công kiên chiếnLối đánh công kiên.
- cúng tiếnDâng lễ vật hoặc đóng góp tiền của cho nhà chùa hoặc tổ chức tôn giáo.
- Cầu DiễnMột thị trấn thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- dấu triệnxem ấn triện
- dẫn kiếnGiới thiệu ra mắt một người.
- dặm biển.
- gia biếnViệc rủi ro bất thường xảy ra trong nhà.
- gián việnCơ quan của gián quan làm việc, cơ quan có nhiệm vụ can vua.
- giảng diễnPhương pháp dạy học trình bày bài có hệ thống từ đầu đến cuối bài.
- gà kiếnThứ gà nhỏ, lông màu cánh kiến.
- gà thiếnGà trống bị cắt mất hòn dái để nuôi cho béo.
- góp điệnBộ phận của máy phát điện dùng để dẫn điện ra mạch ngoài.
- gõ kiếnChim cỡ trung bình, màu sặc sỡ, thường dùng mỏ gõ vào thân cây để bắt kiến ăn.
- hiển hiểnLấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.
- hiển hiệnThể hiện rõ ràng ra ngoài.
- huyết chiếnTrận đánh kịch liệt, đổ nhiều máu.
- Hàm TiếnMột phường ngoại thành của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, có mã số 2291…
- hàn lâm việnCơ quan giúp vua soạn thảo các chiếu, chỉ, v.v, thời phong kiến, gồm những người có học v…
- hành việnTên gọi khác của nhà chứa.
- hí việnxem hý viện.
- hải quân lục chiếnxem lính thủy đánh bộ.
- hồng phiếnMa tuý có viên thuốc hình con ngựa màu hồng. Thành phần gồm hoạt chất chính là amphetamin…
- hội thiệnTổ chức làm việc nghĩa như nuôi người nghèo ốm và chôn cất người chết dưới thời phong kiế…
- hợp thiện(Hội) Tổ chức trong xã hội cũ lập ra để làm những việc từ thiện như nuôi dưỡng người già,…
- khang kiện.
- khiêu chiếnGây chuyện để làm nổ chiến tranh.
- khuyến thiệnKhuyên làm điều lành (cũ).
- khởi chiếnBắt đầu tiến hành chiến tranh.
- khởi kiệnCá nhân, cơ quan, tổ chức đủ điều kiện khởi kiện theo luật yêu cầu Tòa án giải quyết vụ á…
- kiến diệnGặp nhau.
- kính trắc viễnDụng cụ quang học dùng để đo khoảng cách từ chỗ mình đứng đến một vật ở xa không cần hoặc…
- kính viễnKính đeo để chữa tật viễn thị.
- ký tự đại diện(Máy tính) Ký tự đặc biệt được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều kí tự khác. Nhữn…
- kẻ đê tiệnXem hèn hạ
- lính chiếnMột nhóm người lính trực tiếp tham gia chiến đấu.
- lưỡng diệnCó hai mặt.
- lệnh tiễnCờ lệnh có cắm mũi tên sắt của các tướng soái dùng để làm hiệu lệnh hoặc để làm tin.
- mạ điệnPhủ một lớp kim loại (thường là kim loại không gỉ) lên những đồ vật kim loại khác bằng ph…
- nghịch biến(Toán học) Nói một hàm số biến thiên trái chiều với biến số.
- ngoại việnGiúp đỡ của bên ngoài.
- nguyên lão việnThượng nghị viện của một số nước tư bản.
- nguyệt điệnCung trăng.
- ngộ biếnGặp phải tai biến.
- ngục việnNhà giam.
- ngụy biệnCách tranh luận cố dùng những lập luận tưởng như vững chắc, nhưng thật ra là vô căn cứ.
- ngụy thiệnĐóng giải lường người lương thiện.
- ngự thiệnVua dùng cơm.
- nhiễm điệnHiện tượng một vật trở nên mang điện tích do tiếp xúc hoặc chịu ảnh hưởng từ vật nhiễm đi…
- Nhã ĐiểnTừ chỉ thành phố Athens là thủ đô của Hy Lạp.
- Ninh TiếnMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Nông TiếnMột xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- nạp điệnTrữ điện vào máy.
- pháp việnTòa án (cũ).
- pháp điểnTập hợp, sắp xếp các quy phạm pháp luật đang còn hiệu lực.
- phân việnCơ quan nghiên cứu và đào tạo.
- phô diễnTrình bày ý kiến, lời lẽ.
- Phúc KiếnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.
- phản chiếnChống lại một cuộc chiến tranh đang được tiến hành.
- Phụng ThiếnTên tự của Tuân Sán.
- Quang HiểnMột xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quang ThiệnMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Quang TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Yên (Bắc Giang), h. Sóc Sơn (Hà Nội), Việt Nam.
- Quyết TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quản Bạ (Hà Giang), h. Tiên Lãng (Hải Phòng), h. Kiến Xươn…
- quân y việnbệnh viện quân y.
- Quảng TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cư M'gar (Đắk Lắk), h. Thống Nhất (Đồng Nai), h. Quảng Trạ…
- quốc biếnSự kiện có thể thay đổi vận mệnh của một nước.
- Quới ThiệnMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Quỳnh DiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Quỳnh ThiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- rái cá biểnTên của một loài động vật thuộc họ Chồn chủ yếu sinh sống dọc bờ biển Thái Bình Dương của…
- song tiện(Ít dùng) Lan can, rào chắn cầu thang.
- Sơn TiếnMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Sơn ĐiệnMột xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Sư MiệnNhạc sư nổi tiếng đạo đức đời Chu, mắt bị mù. Khổng Tử dìu ông đi, gặp bậc thềm thì hô "T…
- sư tử biểnThú chủ yếu sống dưới biển, chỉ lên cạn khi đẻ, chân có màng da nên bơi rất khoẻ.
- sở kiếnĐiều mình thấy hay biết.
- sự biếnViệc quan trọng xảy ra bất ngờ.
- tai biếnSự việc gây vạ bất ngờ.
- tam diện(Toán học) Hình tạo thành bởi ba mặt phẳng cắt nhau và giới hạn ở những giao tuyến của ch…
- Tam TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Núi Thành (Quảng Nam), Việt Nam.
- thiên kiếnÝ kiến thiên lệch, không đúng, thiếu khách quan.
- thiết diệnPhần chung nhau của mặt phẳng và một hình đa diện.
- Thiện PhiếnMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- thiện tiệnTự ý làm không hỏi ai.
- thiệt chiếnCuộc tranh luận bằng lời nói (cũ).
- Thiệu TiếnMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thua kiệnBị coi là trái lý trong một cuộc kiện nào.
- Thuần ThiệnMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thành TiếnMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thông điệnBức điện đánh đi cho mọi người biết.
- thương chiếnCuộc cạnh tranh gay gắt về buôn bán giữa các nước tư bản.
- thường biếnLà cái gì đó thường xuyên biến đổi bất thường
- thượng hiếnQuan trên.
- thượng nghị việnMột trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước, được bầu ra theo nguyên tắc …
- Thượng TiếnMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Thạch TiếnMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thủ hiếnViên quan đứng đầu một khu vực lớn trong xã hội cũ.
- thủy chiếnCuộc đánh nhau trên mặt biển hay mặt sông.
- tiên kiếnĐiều thấy trước, biết trước.
- Tiêu DiễnTên tục của Lương Vũ Đế.
- tiếp chiếnĐánh quân địch khi chúng tới đánh mình.
- tiếp diện(Toán học) Mặt phẳng tiếp xúc với một mặt.
- tiếp kiếnNói một nhân vật quan trọng đón rước người đến thăm chính thức.
- tiền chiếnThuộc về thời kì trước cách mạng tháng Tám ở Việt Nam.
- tiện điệnNơi cung điện riêng để những người có việc tư vào chầu vua cho tiện.
- tranh biệnBàn cãi với nhau về lẽ phải trái.
- triều kiếnVào chầu vua.
- Trung ThiệnMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- trận địa chiếnHình thái chiến tranh giữa hai lực lượng dàn ra thành thế trận.
- trắc diệnMặt bên; trái với chính diện.
- trắc viễn(Kinh) (lý) ống kính dùng để đo khoảng cách từ chỗ người đứng quan sát cho đến chỗ vật nh…
- trực chiếnỞ tư thế sẵn sàng chiến đấu.
- tuần tự nhi tiếnTiến hoặc tiến hành theo đúng một trình tự nhất định.
- tuỳ cơ ứng biếnTuỳ theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp.
- tài nguyên biểnNguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng khổng lồ lấy ra từ biển, đại dương và hải đảo như si…
- tàu biểnTàu chạy đường biển.
- tái kiếnLại thấy nhau, gặp nhau (cũ).
- tâm lý chiếnChiến tranh tâm lý.
- Tân ThiệnMột xã thuộc huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- Tây TiếnMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.