Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăng”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ăng” · 85 âm tiết, 964 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “ăng” (114)
- thắng(Phương ngữ) Phanh.
- trắngCó màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính …
- cố gắngSự cố gắng.
- đắngCó vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được.
- chiến thắng(Xem từ nguyên 1) Đấu tranh thắng lợi.
- lo lắngỞ trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.
- mắngDùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người.
- vắngYên lặng, không có tiếng động.
- ắngCó cảm giác như bị vật gì làm tắc, làm nghẹn ở cổ họng.
- lắngChìm dần dần xuống đáy nước.
- Nhà TrắngNơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Hoa Kỳ.
- nắngÁnh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.
- cay đắngXót xa trong lòng.
- quyết chiến quyết thắng(Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).
- yên ắngYên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động.
- đi vắngKhông có ở nhà.
- Mèo TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- quạnh vắngRất vắng vẻ, gây cảm giác trống trải, cô đơn.
- đắc thắngĐược thắng lợi; Được phần hơn.
- Chuột TrắngBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.
- nốt trắngNốt có trường độ bằng hai nốt đen hoặc nửa nốt tròn, tức 2 phách trong nhịp _4^4.
- quyết thắngCương quyết giành thắng lợi.
- tắm nắngPhơi mình ngoài nắng cho khỏe người.
- An ThắngMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- bách chiến bách thắngLuôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.
- bồi lắngBồi dần do lắng đọng (nói khái quát).
- cớm nắngthiếu ánh nắng
- gắngĐưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm.
- hiếu thắngCó tính lúc nào cũng muốn thắng, muốn hơn người.
- hoang vắngÍt có người đi tới.
- máu trắngBạch cầu.
- nhắngLên mặt hách dịch một cách lố lăng.
- nói trắngVạch rõ sự thật mà không nể nang.
- sốt sắngNhiệt tình, năng nổ muốn được làm ngay công việc nào đó.
- trong trắngKhông hoen ố, giữ được phẩm chất đạo đức.
- trăng trắngHơi trắng.
- Vạn ThắngMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- bắng nhắngCố làm rối rít, ồn ào để tỏ vẻ ta đây quan trọng hoặc tài giỏi.
- mướp đắngLoài cây gần với gấc, quả trông tựa quả mướp, vỏ có nhiều nốt sần sùi, vị đắng, ăn được.
- nhiếc mắng.
- rám nắngNói da sạm đi vì nắng.
- rượu trắngRượu cất từ gạo theo lối thủ công truyền thống, thường trong suốt và có nồng độ cao.
- bêu nắngphơi đầu trần dưới nắng.
- dùi giắng(Từ cũ) Tạm thời thế đã.
- hé nắngHơi hửng nắng.
- húng hắngNói ho nhẹ và thưa.
- kẹo đắngĐường nấu cô lại cho cháy, màu nâu sẫm, dùng để cho vào đồ kho nấu cho thơm và có màu.
- lắng nhắngLáu táu, lố lăng và có vẻ kiêu.
- lắng đắngLận đận, gặp nhiều khó khăn.
- quát mắngMắng to tiếng.
- rau sắngLoài cây nhỡ, lá tròn, mượt, dùng nấu canh.
- sâu lắngSâu sắc và lắng đọng trong lòng.
- tay trắngTình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì.
- thanh vắngYên lặng, không có bóng người.
- thét mắngQuát to để mắng.
- toàn thắngThắng hoàn toàn.
- trách mắngTrách người dưới bằng những lời nói nặng.
- đại thắngThắng lợi to lớn, vẻ vang (trong chiến đấu)
- ưu thắngỞ vị thế nổi trội hơn hẳn.
- am thanh cảnh vắngCảnh vắng vẻ, tĩnh mịch ở nơi chùa chiền.
- Bình ThắngTên gọi các xã thuộc huyện Bình Đại (tỉnh Bến Tre), huyện Phước Long (tỉnh Bình Phước), V…
- Châu ThắngMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- chửi mắngXem chửi và mắng
- cát lầm ngọc trắngÝ nói Kiều như "ngọc trắng" mà bị cát vùi dập.
- Cát ThắngMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Cờ Lao TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.
- cờ sao trắngTên gọi lá cờ biểu trưng của , hiện được sử dụng làm Đảng kỳ của hai tổ chức chính trị và…
- Cự ThắngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- danh sách trắngMột danh sách các thông tin địa chỉ đáng tin được chấp nhận tự động.
- Dao Quần TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
- khoán trắngGiao phó hoàn toàn công việc cho người khác mà không kiểm tra săn sóc gì đến.
- khúng khắngnhư húng hắng.
- khăn trắngKhăn bằng vải trắng dùng để trở.
- khủng bố trắngKhủng bố rất dã man do bọn phản cánh mạng tiến hành.
- kính trắngKính đeo mắt, trong suốt, không có màu.
- lang trắngBệnh da và niêm mạc bị mất sắc tố ở một khu vực.
- mày trắngVị thần có đôi lông mày trắng, các nhà chứa thường thờ (cũ).
- mò trắngThứ mò hoa trắng.
- mặt trắngTừ dùng trong văn học cũ chỉ người học trò mới lớn lên, chưa có kinh nghiệm sống.
- ngải đắngRau ăn trong lễ Vượt Qua.
- Ninh ThắngMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- nấu trắngĐun lụa mới dệt trong nước cho trắng ra.
- Phù Lá TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
- Quân Cờ TrắngNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc kéo sang Việt Nam từ giữa thập kỷ 60, th…
- Quảng ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), tp. Thanh Hoá (Thanh Hoá), Việt Nam.
- quở mắng.
- Quỳnh ThắngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- sao lùn trắngThiên thể được tạo ra khi các ngôi sao có khối lượng thấp và trung bình "chết" (tiêu thụ …
- say nắngChoáng váng vì đi lâu ngoài nắng to.
- sách trắngQuyển sách do bộ ngoại giao một nước công bố để tố cáo âm mưu của đối phương và trình bày…
- sưởi nắngPhơi mình dưới nắng về mùa đông.
- than trắngNăng lượng của các thác nước.
- Thường ThắngMột xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Thạch ThắngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạnh ThắngMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Thọ ThắngMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Tiến ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Lý Nhân (Hà Nam), h. Mê Linh (Vĩnh…
- trám trắngLoài trám, quả vỏ màu vàng, dùng làm thức ăn.
- tròng trắngLòng trắng mắt.
- Trực ThắngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Tâm ThắngMột xã thuộc huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Tân ThắngMột xã thuộc huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- tạm vắngTạm thời vắng mặt, không xuất hiện.
- Tế ThắngMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Vũ ThắngMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Vị ThắngMột xã thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Xuân ThắngMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Yên ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Tương Dương (Nghệ An), h. Yên Mô (Nin…
- êm ắng.
- đánh thắngXem đánh bại
- đường thắng.
- đậu trắngMột loại đậu phổ biến có nguồn gốc từ châu Mỹ.
- đằng hắngxem hắng giọng.
- đằng thắngNói bóng nói gió.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.