Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ô”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ô” · 107 âm tiết, 2.099 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (41)
Từ có tiếng cuối vần “ô” (285)
- ni côSư nữ còn trẻ tuổi.
- phục long phượng sồNgười có tài.
- pin khôPin dùng những chất hóa học trộn trong một khối đặc sệt để dễ mang.
- thế đồĐường đời.
- tiền đồCon đường phía trước; dùng để chỉ tương lai, triển vọng.
- trận đồBản vẽ hình thể của mặt trận.
- tỉnh khô(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, hoàn toàn không tỏ một thái độ hay tình cảm gì trước điều lẽ r…
- xi rôNước đường có pha thuốc hoặc nước hoa quả.
- đá khôDạng rắn của cacbon đioxit.
- bi ba bi bôNhư bi bô (nhưng mức độ nhiều và liên tiếp).
- bi bô(Trẻ em) Nói chưa sõi, lặp đi lặp lại một số âm chưa phân biệt rành rọt.
- báo côxem ăn báo cô
- bát ô tôBát to, sâu lòng.
- bô bôLớn tiếng nói ra điều không nên nói một cách không có ý tứ.
- bồ bồLoại cây có là dài xanh hình bầu dục, thường để làm thuốc khi đẻ con nóng làm kinh phong.
- cấy môChuyển hoặc tách một mô của cơ thể sinh vật sang một cơ thể khác, hoặc nuôi trong môi trư…
- cặp bồCó quan hệ yêu đương (thường là không chính đáng).
- cộng nôNô lệ cộng sản.
- giản đồHình vẽ bằng đường kẻ để trình bày một sự vật, một hiện tượng.
- gái giang hồNgười phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời.
- hiền khôRất hiền, biểu lộ rõ trên nét mặt một cách chân thật.
- hung đồKẻ dám làm, sẵn sàng làm điều tàn ác, như cướp bóc, giết người, cưỡng hiếp.
- huyền hồ.
- hàm hồ(Cách nói năng) Thiếu căn cứ, không phân rõ đúng sai, không đúng với sự thật.
- kẻ ôCó những đường thẳng thành ô vuông.
- líu lôNói giọng nói không rành mạch, khó hiểu.
- mây đầu ôHình ảnh đám mây lơ lửng trên không như chiếc ô
- mấp môGồ ghề, không bằng phẳng.
- ngây ngôKhờ dại, thiếu trí khôn, ít tinh nhanh.
- ngựa ôNgựa có lông màu đen.
- nồĐùa nghịch.
- phạm đồKẻ mắc tội.
- quý hồMiễn sao, chỉ cần (một điều kiện) là (chứ không đòi hỏi gì hơn)
- rô bôMáy có hình dạng giống người, có khả năng thay thế con người làm một số công việc.
- song hồCửa sổ phết giấy.
- sư côNgười phụ nữ tu hành đạo Phật còn ít tuổi.
- sửng cồ(Kng.) . Phản ứng mạnh, hung hăng khi gặp điều trái ý.
- thiên đôDời kinh đô đi nơi khác.
- thấy mồ(Ng2) như thấy bà.
- tiểu quy môCó quy mô nhỏ.
- tri hôKêu to lên cho mọi người biết.
- truy hôĐuổi theo và kêu to.
- trầm trồTỏ ý nồng nhiệt khen ngợi, cảm phục.
- tô pôMột nhánh toán học chuyên nghiên cứu các đặc tính còn được bảo toàn qua các sự biến dạng,…
- tịnh vôHoàn toàn không có.
- tồ tồTiếng nước chảy nhiều và mạnh.
- tự hồDường như, giống như.
- tựa hồGiống như là, có vẻ như là.
- ven đôVùng ngoại ô của thủ đô.
- vong quốc nôNgười dân đã bị mất đi tổ quốc, phải sống lưu vong.
- xà gồMột thành phần có cấu trúc ngang của mái nhà, đặt trên vì kèo để đỡ cầu phong, li tô, rui…
- xô bồĐể lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu.
- ê tôĐồ dùng để kẹp chặt một vật gì cho khỏi xê xích và dễ mài, giũa.
- ô hôC. (cũ; vch. ). Tiếng thốt ra tựa như biểu lộ sự thương cảm trước một điều bất hạnh (thườ…
- úp bôHoạt động chứng khoán khi người tham gia mua cổ phiếu ở mức giá cao nhất, sau đó cổ phiếu…
- đóng đôLập kinh đô.
- đế đô(Từ cũ) Chỉ kinh đô.
- động cơ ô tô(Kỹ thuật) động cơ lắp vào xe ô tô (xe hơi) để vận hành xe. Hiện nay đa số các động cơ ô …
- ống bôxem ống xả
- ao hồXem ao, hồ
- ba la bô lôHuyên thiên.
- Ba TôMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Biển HồMột xã thuộc thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Buôn HồMột thị xã, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam, trước 2008 là một thị trấn thuộc huyện Krông Búk.
- băng đôĐồ vật làm bằng vải, kim loại, nhựa hoặc vật liệu khác được đeo quanh đầu để giữ tóc gọn …
- bưng bô.
- Bản HồMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- bột ngôxem bột bắp
- Cao BồMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Chung Lèn HồMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- chủ nôNgười sở hữu, chiếm hữu nô lệ cũng như có quyền thừa kế để tiếp tục sở hữu nô lệ.
- Cà LồPhụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m,…
- Cán HồMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Câu GồMột thị trấn thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Côn Lôn nôHiệp khách thường giúp cho những lứa đôi chia lìa nhau được sum họp (Tình sử).
- công nô(cổ) hoa lợi.
- Cầu ôCầu do quạ làm ra để Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau.
- Cẩm PhôMột phường thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Cứ HồTên một ngọn núi gần cửa bể Điển Du.
- cửa ôCổng phải đi qua để vào kinh đô trong chế độ phong kiến.
- cửu vĩ hồHồ ly chín đuôi.
- Giang TôMột tỉnh của Trung Quốc.
- giác môXem giác mạc.
- giáo đồNgười tin theo một tôn giáo nào.
- gạch vồThứ gạch rộng và dày.
- hoạn đồĐường công danh của quan lại.
- Hà Nhì Cồ ChồTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.
- húp lôCửa sổ trên tàu thủy, bao gồm 2 lớp có thể đóng mở. Lớp trong bằng thủy tinh cường lực, l…
- hải đồBản đồ dùng để đi biển.
- in rô nê ôIn bằng cách quay một cái trục lăn (ru-lô) trên có gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ.
- in ti pôIn bằng máy, với chữ rời xếp lại hoặc với bản đúc.
- Liên XôQuốc gia từng tồn tại từ 1922 đến 1991.
- liễu bồTừ dùng trong văn học cũ, chỉ người con gái yếu đuối như cành liễu, như cỏ bồ (cũ).
- long đôThần đô có vượng khí.
- Long ĐồTức Bao Chưởng. Xem Bao Chưởng.
- loã lồTrần truồng.
- lão nôNgười tớ già. Lời nói nhún mình của Châu công.
- lô xôNói sóng nổi nhấp nhô.
- lưu đồSự diễn đạt bằng biểu đồ cấu trúc của một chương trình máy tính.
- lương khôThức ăn khô để dự trữ được lâu.
- lộ đồĐường sá đối với người đi đường.
- ma cà lồMa hút máu người, theo mê tín.
- mây tàu ôNghĩa như mây đầu ô.
- mộc hồcây Keo mỡ.
- như hồCó vẻ.
- Núi TôMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- nấm đông côTên gọi khác của nấm hương.
- Pen Ti Lô LôMột tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.
- phân đồRẽ đường mỗi người một ngả.
- quốc đô.
- San Sá HôMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Si TôTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.
- Sin Suối HồMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Suối NgôMột xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- sài hồLoài cây cùng họ với cà rốt, dùng làm thuốc Bắc.
- sân ngôSân giồng cây ngô đồng.
- sông ÔNơi Hạng Vũ thua trận tự vẫn, vợ là Ngu Cơ tự vẫn chết theo.
- Sùng ĐôMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- sơn hồNúi giả và hồ đào ra để làm cảnh.
- sư môTừ dùng với ý chê để chỉ nhà sư.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.