Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ông”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ông” · 89 âm tiết, 2.141 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (42)
Từ có tiếng cuối vần “ông” (565)
- chữ đồngChữ đồng tâm. ý nói.
- cá ông(Ở một số địa phương, dân chài thờ cá voi nên gọi là ông) Cá voi.
- cách núi ngăn sôngXa xôi, cách trở, khó có điều kiện qua lại gặp gỡ nhau.
- công trường thủ côngHình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ …
- cầu hàng khôngĐường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm, trong hoàn cảnh những đường giao thô…
- cố côngGắng sức bền bỉ.
- cờ lông côngCờ hiệu của lính trạm chạy công văn khẩn ngày xưa.
- cửa côngNơi làm việc của quan lại, trong quan hệ với người dân có việc cần phải đến.
- dân côngNgười công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định.
- em chồngNgười em của chồng mình.
- giáp côngĐánh sát gần nhau.
- gả chồng.
- hôi lông(Tiếng lóng) Xấu xa, thường được dùng trong những lời chê bai.
- hơi đồngTiền bạc trong quan hệ với người tham lam.
- hư khôngKhông có thực.
- hồng hồngHơi hồng.
- kim đồngTrẻ con hầu hạ các vị tiên theo thần thoại Trung Quốc. Ngr. Trẻ em.
- làm lôngVặt lông, cạo lông để làm thịt.
- lô xích xôngSố lượng rất nhiều, được coi như một tập hợp (thường hàm ý coi khinh).
- lông hồngLông chim hồng rất nhẹ.
- lông ngôngNói dáng người cao ngỏng.
- lảu thôngBiết rõ từ đầu đến cuối.
- lầu hồngNhà con hát thời xưa.
- lệ nôngNông dân bị lệ thuộc vào chủ nô, thuê ruộng đất của chủ nô, phải gánh vác các thứ thuế và…
- lồng bồngBồng lên, xù ra.
- lồng cồngCó nhiều bộ phận chìa ra, chiếm nhiều chỗ, không gọn.
- lỗ chân lôngLỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.
- mom sôngPhần đất ở bờ sông nhô ra phía lòng sông.
- mơ lông(Thực vật học) Loài cây leo lá có lông, thường mọc hoang, cũng nói là mơ lông.
- mục đồngTrẻ chăn trâu bò
- mừng côngVui liên hoan nhân dịp thắng lợi.
- ngư ôngNgười đánh cá hoặc câu cá.
- nhân côngSức lao động của con người được sử dụng vào một công việc nào đó.
- nhông nhôngChơi rông đây đó.
- nhựa thôngNhựa khai thác từ cây thông.
- non sôngĐất nước.
- nói bôngnói đùa. Nói để vui cười với nhau.
- nằm khôngKhông có vợ hoặc không có chồng.
- nội côngSự đánh phá từ bên trong ra, do lực lượng đã bố trí được ở bên trong phối hợp với sức tấn…
- Pháp Luân CôngMột phong trào tôn giáo mới từ Trung Quốc.
- phòng khôngViệc chuẩn bị nhằm ngăn ngừa và chống lại sự oanh tạc hay bắn phá của máy bay địch.
- phú ôngNgười đàn ông giàu có (cũ).
- phần đôngSố tương đối lớn trong một số người.
- phập phồngPhồng lên xẹp xuống nhiều lần.
- quang thôngđại lượng đo tổng lượng ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng.
- rỗng khôngKhông có gì.
- sung côngThu của tư làm của công.
- sánh phượng, cưỡi rồngXưa Kính Trọng, người nước Tần, được quan đại phu nước Tề gả con gái cho, trong quẻ bói đ…
- thu khôngBáo hiệu bằng chiêng, trống vào lúc gần tối để đóng cửa thành hay cửa chùa.
- thuận vợ thuận chồngVợ chồng hoà thuận, hợp ý nhau.
- thành đồngBức thành kiên cố.
- thủy nôngCông tác đào sông máng, đào lạch dẫn nước vào ruộng.
- tranh côngGiành công trạng về mình.
- trung nôngNgười nông dân có ruộng đất, trâu bò, nông cụ tự mình lao động để sống.
- tán đồngTỏ ra đồng ý.
- Tân Thạnh ĐôngMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- tâng côngNịnh nọt hoặc tỏ ra bộ tích cực để lấy công.
- tô hồngNói ngoa cho đẹp thêm, hay hơn.
- tơ đồngTiếng đàn (dùng trong vần thơ).
- tồng ngồngNói dáng trần truồng lồ lộ ra.
- tổ tôngÔng cha của gia đình mình.
- tổng bãi côngCuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành.
- uổng côngBỏ công sức ra nhưng không làm được gì.
- đánh đồngĐánh giá như nhau, không phân biệt những mặt khác nhau về căn bản.
- đèo bồngNhư Đèo bòng.
- đòn dôngThanh gỗ bắc ngang trên đầu hàng cột chính giữa nhà tạo thành đỉnh cao của nóc nhà.
- đậu rồngQuả của một loại thân leo dùng để làm thức ăn.
- đền rồngNơi vua ngự; cũng dùng để chỉ nhà vua.
- đứng như trời trồngĐứng ngây ra, như bất động, vì bị một tác động mạnh và bất ngờ về tinh thần.
- ửng hồngTrở thành đỏ đẹp.
- An HồngMột xã thuộc quận An Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- An Thới ĐôngMột xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- ba lôngKhí cầu.
- ba mũi giáp côngTiến công bằng ba hình thức kết hợp: quân sự, chính trị và binh vận.
- Bao Côngxem Bao Chửng
- bao ni lôngcái bao được làm ra từ chất ni lông
- bao đồngChỉ chuyện gì đó linh tinh, không có liên quan đến sự việc đang nói tới
- Biển Bạch ĐôngMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- bác đồngSúng bằng đồng.
- Bát CôngNúi gần chỗ quân Đông Tấn đã đánh tan quân của Bồ Kiên, vua nước Tiền Tần, đại bại trong …
- bát đồngTám cây ngô đồng, nhắc việc họ Hàn có tám con trai đều thành đạt.
- Bãi BôngMột thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- bình công(một tập thể, thường là hợp tác xã nông nghiệp trước đây) bàn bạc, cân nhắc để đánh giá c…
- Bình Hoà ĐôngMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình Hòa Đông.
- Bình Khánh ĐôngMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Bình Thạnh ĐôngMột xã thuộc huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Bình Trinh ĐôngMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình ĐôngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt …
- bõ công má hồngĐiều gì được như ý.
- bõ tồngChức quản ngựa sắc tộc Hmong.
- Bản CôngMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- bần cố nôngBần nông và cố nông (nói gộp)
- bần nôngNông dân nghèo dưới chế độ cũ, không có đủ ruộng đất và công cụ sản xuất, phải đi làm thu…
- bật bôngBật bông là một trong những biện pháp làm tơi sợi bông thu hoạch từ cây bông. Người bật b…
- Bắc HồngMột phường thuộc thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- bồ nôngChim cỡ lớn, mỏ to và dài, cổ có bìu đựng mồi kiếm được, sống từng đàn ở bờ sông, bờ biển…
- bụi hồngDo chữ hồng trần, nghĩa là đám bụi đỏ.
- ca côngNgười chuyên nghề ca hát.
- Cam Hải ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Phước ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Thịnh ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- cao côngNơi làm có tiền công hơn nơi khác.
- Chiềng ĐôngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chuột đồngTên gọi một số loài gặm nhấm nhỏ trong phân họ Chuột đồng (Arvicolinae), thuộc họ Criceti…
- chà bôngRuốc làm bằng thịt nạc, tơi như bông.
- Châu HồngMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Chính CôngMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- chư côngCác ông. ở đây là mấy ông quan bạn thân với Bá Cao.
- chất ni lôngXem ni lông
- chỉ hồngDây tơ đỏ xe duyên vợ chồng.
- cá chậu chim lồngVí tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.
- cá diêu hồngLoài cá nước ngọt thuộc họ Cichlidae, có nguồn gốc hình thành từ lai tạo.
- Cái RồngMột thị trấn thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- cánh hồngCánh chim hồng.
- cô bồngCon thuyền lẻ loi.
- cô đồngNgười đứng ra hầu đồng, liên kết với thần linh.
- cảnh phôngxem phong cảnh
- cấm chợ ngăn sôngxem ngăn sông cấm chợ
- cầy giôngCầy to bằng con chó, lông xám đen, có bờm dọc lưng, có túi thơm gần hậu môn.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.