Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêu”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “iêu” · 65 âm tiết, 1.065 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “iêu” (82)
- tiêuTrừ bỏ đi.
- siêuẤm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc.
- bao nhiêuSố lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi).
- chiêuBên trái hoặc thuộc bên trái; phân biệt với đăm.
- mục tiêuĐích nhằm vào.
- kiêuTự cho mình là tài giỏi, rồi khinh người khác.
- chi tiêuSử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát)
- nhiêuQuyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến.
- xiêuNghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa.
- điêuNói xạo, phóng đại quá đáng.
- hoa tiêuNgười cầm lái máy bay hoặc tàu thuỷ.
- thủ tiêuLàm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại.
- thiêuĐốt cháy.
- biết bao nhiêuxem biết bao
- chậm tiêuChỉ ai đó có bộ tiêu hóa rất là chậm.
- Bạc LiêuMột phường thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- hồ tiêuCây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị.
- Yết Kiêu(? - Hạ Bì, Gia Lộc, Hải Dương - ?) Gia tướng của Trần Hưng Đạo, giỏi bơi lặn. Giai thoại…
- hạt tiêuQuả, hạt tròn nhỏ, màu xám, có vị cay, dùng làm gia vị.
- niêuNồi nhỏ.
- cao siêuRất cao, vượt xa hẳn mức thường, ít ai đạt tới.
- nhiên thiêuĐốt, cháy.
- triệt tiêuLàm cho hoàn toàn không còn nữa.
- xuất siêuTình trạng kim ngạch xuất khẩu lớn hơn kim ngạch nhập khẩu trong cán cân thương mại của m…
- ám tiêuRạn đá vôi ngầm do xương, vỏ sinh vật (chủ yếu là san hô), tảo và các sinh vật khác tạo n…
- phì nhiêuMàu mỡ, rất tốt đối với cây trồng.
- riêuThứ canh nấu cua hay cá, với chất chua.
- Triển ChiêuMôn đệ đắc lực của Bao Thanh Niên.
- tịch liêuTịch mịch và hoang vắng.
- đăm chiêuCó vẻ đang phải băn khoăn, bận tâm suy nghĩ.
- bao tiêuNhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm (của một đơn vị sản xuất) theo những điều ki…
- biêuNêu lên cho mọi người biết.
- chung triêuThì điểm từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong.
- chỉ tiêuHạn mức định ra để thực hiện và xác định mức độ hoàn thành theo kế hoạch.
- diêm tiêuHợp chất hoá học có công thức KNO3.
- nhất tiễn song điêuLàm một việc mà đạt được hai mục đích.
- nói điêuNói những chuyện bịa đặt.
- tưới tiêuĐưa nước vào và làm thoát nước đi theo nhu cầu sinh trưởng của cây trồng (nói khái quát).
- đi tiêuĐi ỉa, đi đại tiện.
- bây nhiêuSố lượng đã xác định cụ thể hiện đang nói đến; ngần này, từng này.
- bé hạt tiêuBé nhỏ, nhưng tinh khôn, già dặn.
- bấy nhiêuSố lượng đã nói đến; ngần ấy.
- cơm niêuCơm gạo tám được nấu bằng niêu đất giúp hạt cơm dẻo và ngon.
- cầu siêuCầu xin cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật.
- Hoàng DiêuTên riêng của hoa mẫu đơn mầu vàng.
- linh miêuThú hoang rừng ôn đới, cùng họ với mèo, nhưng to hơn, tai vểnh.
- liêu xiêuỞ trạng thái ngả nghiêng, xiêu lệch như muốn đổ, muốn ngã.
- mất tiêuMất đi hẳn, không còn thấy đâu nữa.
- nguyên tiêuĐêm hôm rằm tháng Giêng âm lịch.
- nhà tiêunhà xia. Nơi để đi đại tiện.
- nhập siêuTình trạng kim ngạch nhập khẩu lớn hơn kim ngạch xuất khẩu trong cán cân thương mại của m…
- phiêu diêuDi chuyển đây đó, thường là ở trên cao, một cách nhẹ nhàng.
- phù điêuHình thức điêu khắc trình bày những hình đắp cao hay chạm nổi trên nền phẳng.
- quan liêu(cách lãnh đạo, chỉ đạo) Thiên về dùng mệnh lệnh, giấy tờ, xa rời thực tế, xa rời quần ch…
- sống điêuNghĩa như sống ảo.
- tự thiêuTự châm lửa đốt cháy mình.
- đồng liêuCùng làm quan chức với nhau.
- ớt hạt tiêuớt quả nhỏ, đỏ, nhọn đầu, rất cay.
- Ba TiêuMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- ban miêuBọ cánh cứng có màu xanh biếc hay đen, tiết ra chất có thể làm vị thuốc kích thích.
- bánh tiêuLoại bánh ngọt của Trung Quốc được tạo ra nhờ sự kết hợp của bột mì, bột khai, đường kính…
- Bộc NhiêuMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- cung chiêuCung khai, nhận tội.
- cung tiêuPhòng có dát hạt hồ tiêu cho ấm.
- cô liêuHoang vắng, quạnh quẽ, lẻ loi.
- cầu tiêuNhà hoặc nơi có chỗ ngồi đại tiện.
- cột đổ nhà xiêuCơ nghiệp suy sụp, tan nát, ví như cột nhà mà bị đổ thì nhà cũng xiêu đổ theo.
- hạ liêuQuan cấp dưới, thuộc viên.
- hậu liêuBuồng nhỏ hay căn nhà phụ phía sau nhà chính, thường dùng cho chùa hay đền.
- Kỳ TiêuTên một ngọn núi có phong cảnh rất đẹp ở Trung Quốc, còn gọi là Linh Sơn.
- liêu điêuÁnh lửa le lói.
- Lái ThiêuThị trấn, huyện lỵ của huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam, trước đây là huyện Lái …
- lão nhiêuNgười đàn ông tuổi từ năm mươi lăm trở lên ở nông thôn dưới thời phong kiến và Pháp thuộc…
- lễ chiêuLễ chiêu hồn.
- Núi BiêuỞ phía bắc Chợ Bờ, huyện Đà Bắc tỉnh Hoà Bình. Giới hạn phía nam là sông Đà, phía đông - …
- nồi niêuNồi nấu ăn nói chung.
- phá kiêuPhá rợ Hồ.
- phách lạc hồn xiêuDo chữ hồn phi phách tán, ý nói sợ hãi một cách ghê gớm.
- tam tiêuTam tiêu là 3 trung tâm năng lượng dùng để hội tụ và điều hoà hoạt động của 5 tạng 6 phủ.
- Trương Hán Siêu(? - phúc thành, yên ninh, trường yên - nay thuộc nam hà - 1354) Tự Thăng Phủ, hiệu Đôn T…
- Tế TiêuMột thị trấn thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- ăn tiêuChi tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu dè sẻn.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.