Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (353)
- trần tình(Cũ) . Trình bày với bề trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình.
- Vĩnh BìnhMột thị trấn thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- xếp hìnhGhép những mảnh rời thành hình thống nhất.
- ái tìnhTình cảm yêu đương nam nữ.
- đa tìnhCó nhiều tình cảm và dễ nảy sinh tình cảm yêu đương.
- địa hìnhToàn bộ các hình dạng của bề mặt Trái Đất, khác nhau theo hình thái kích thước, nguồn gốc…
- động tìnhCảm thấy rung động, xúc động trước một cảnh tượng, một sự việc nào đó.
- bèo lục bìnhBèo có cuống lá phồng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở ngọn.
- bệnh tìnhTình hình chuyển biến của bệnh.
- chu trìnhToàn bộ nói chung diễn biến của một quá trình mà lúc kết thúc lại trở về trạng thái ban đ…
- diễn biến hoà bìnhChiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại v…
- gợi tìnhKhêu gợi những ham muốn tình dục.
- hữu hìnhCó hình thể rõ ràng.
- mối tìnhlà cuộc tình, là sự quan hệ giữa hai người thường là nam và nữ trên tình yêu
- nổi trận lôi đìnhNổi cơn giận dữ dội (tựa như sấm sét).
- quên mìnhKhông nghĩ đến quyền lợi, tính mạng của mình vì chính nghĩa, vì lý tưởng. . .
- thân tìnhCó quan hệ mật thiết đằm thắm.
- thịnh tình(Cũ; kc.) . Tình cảm tốt đẹp dành riêng trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ).
- trùng biến hìnhCác dạng sự sống đơn bào có đặc trưng là hình dạng không tuân theo quy luật nhất định nào.
- tàng hìnhDùng phép lạ tự làm cho mình như biến mất đi, không ai có thể nhìn thấy được.
- tả tìnhMiêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn.
- Viên BìnhMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- xuất trìnhĐưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.
- ìnhxem ềnh.
- đại gia đìnhMột loại gia đình gồm nhiều thế hệ sống chung với nhau gồm cha mẹ, con cái và ông bà,... …
- buồn tìnhBuồn vì cảm thấy trống rỗng và không có việc gì làm, không biết làm gì.
- bạc tìnhKhông có tình nghĩa thuỷ chung trong quan hệ yêu đương.
- Cao đìnhCổ thi.
- chiếm hữu ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để dựa vào đó tin rằng họ có quyền đối với…
- chuyển mìnhChuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ.
- chình ìnhNghĩa như chành ành.
- chí tìnhHết sức chân thành và sâu sắc.
- chùng chìnhCố ý chậm lại, chậm rãi từ từ.
- cung đìnhCung điện và triều đình (nói khái quát).
- cuộc tìnhTình cảm yêu đương của người nam và người nữ.
- cười tìnhCười một cách duyên dáng để tỏ cảm tình với ai.
- cầu truyền hìnhHình thức tường thuật truyền hình trực tiếp cùng một lúc cuộc giao lưu, đối thoại giữa cá…
- diễm tình(Cũ; dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế) . Mối tình đẹp đẽ.
- dân tìnhTình hình, tình cảnh nhân dân.
- dứt tìnhKhông còn giữ anh nghĩa gì nữa.
- gia hìnhĐem làm tội theo pháp luật.
- giải trìnhTrình bày để giải thích, thuyết minh.
- hạ mìnhTự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì.
- khách tìnhNói cách đối đãi, cư xử như với người không thân mật.
- khóa trìnhChương trình học tập một bộ môn ở trường đại học hay các trường chuyên nghiệp.
- khối tìnhMối tình cảm nặng canh cánh bên lòng.
- khổ hình(Cũ) . Hình phạt rất nặng.
- linh đìnhTo tát, sang trọng và có tính chất phô trương.
- lánh mìnhĐi trốn, đi ở ẩn.
- lí bìnhSự bình đẳng giữa hai sự kiện hoặc đầu mối gì trên phương diện luật pháp.
- nghiêng mìnhTỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất.
- ngụ tìnhGửi tâm tình vào câu văn.
- nhân hìnhHình giống hình người.
- nhún mìnhTỏ thái độ khiêm tốn.
- nhẹ mìnhThấy dễ chịu vì không phải vất vả nữa hoặc không bận lòng nữa.
- nhẹ tìnhCoi thường tình cảm.
- nhục hìnhHình phạt làm cho đau đớn về thể xác.
- niệm tìnhThông cảm với tình cảnh mà chấp nhận hay đồng ý làm việc gì đó.
- nặng tìnhCó tình cảm sâu đậm, khó dứt.
- nỗi mìnhTình cảnh, tâm sự riêng.
- phong tìnhCó tính trăng hoa, lẳng lơ.
- pháp đình(từ cũ) Tòa án, cơ quan nhân danh nhà nước thực hiện việc xét xử các vụ án.
- phình phìnhTiếng đàn chùng dây.
- phúc trìnhBáo cáo về một vấn đề đã được giao phó theo dõi.
- phúc tìnhBày tỏ trước những người có quyền hỏi và nhiệm vụ nghe.
- phụ tìnhPhụ bạc đối với người mà mình đã yêu.
- quân bình(Kết hợp hạn chế) . Cân bằng, ngang nhau.
- sóng tìnhTừ dùng trong văn học chỉ lòng ham muốn về tình dục nổi lên mạnh.
- sửa mìnhTu dưỡng bằng cách tự khắc phục khuyết điểm và phát triển ưu điểm.
- sự tìnhTình hình của một việc gì.
- thuận tìnhĐồng ý, bằng lòng thuận theo.
- thành hìnhĐược tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính.
- thâm tìnhTình thân thiết, sâu sắc.
- thình thìnhTiếng rơi mạnh hay đập mạnh liên tiếp.
- thương tìnhCảm thấy đau xót vì tình cảnh khổ sở.
- thấu tìnhHiểu rõ tình cảm.
- thần tìnhTài tình tới mức không thể giải thích nổi.
- trá hìnhMang một hình dạng khác để che giấu bản chất của mình.
- trùng trìnhDùng dằng, không chịu làm ngay.
- trẫm mìnhGieo mình xuống nước để tự tử.
- trọng hìnhHình phạt rất nặng.
- trở mìnhLật sang một phía khác khi đang nằm.
- tuyệt tìnhKhông còn tình nghĩa gì nữa.
- tày đìnhLớn lắm, có thể có hậu quả rất nghiêm trọng.
- tỏ tìnhBày tỏ cho người mình yêu biết tình cảm của mình đối với người ấy.
- tội tìnhTội lỗi phạm phải đến mức đáng trừng phạt.
- tự tìnhBày tỏ tình cảm của mình với người mình yêu.
- vô tuyến truyền hìnhViệc truyền hình bằng radio.
- vươn mìnhChuyển mình vươn lên với khí thế mạnh mẽ.
- xập xìnhTừ mô phỏng tiếng nhạc có nổi rõ nhiều tiếng trống, kèn ồn ào.
- điều đìnhTrao đổi, bàn bạc để dàn xếp sự tranh chấp.
- đưa tìnhNói trai gái nhìn nhau thắm thiết để tỏ tình yêu thương.
- An BìnhMột tên địa danh
- Ba ĐìnhMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- bi đìnhNhà để đặt bia.
- biên đìnhNơi biên ải xa xôi.
- báo hìnhLoại hình báo chí mà tin tức, hình ảnh được phát qua sóng truyền hình; phân biệt với báo …
- bôn trìnhLên đường.
- bất phương trìnhBất đẳng thức diễn tả mối liên hệ giữa một hay nhiều số chưa biết gọi là ẩn và thường đượ…
- bất thùng chi thìnhĂn uống không kiêng dè.
- Cam BìnhMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- cao trìnhĐộ cao của một điểm trong tương quan với mặt chuẩn.
- Châu BìnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Châu (Nghệ An), h. Giồng Trôm (Bến Tre), Việt Nam.
- Châu ĐìnhMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- chơi hết mìnhĐáp ứng được nhu cầu đám đông.
- Chất BìnhMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- cá kìnhCách gọi khác của cá voi.
- Công BìnhMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Cẩm ĐìnhMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- cỡi kìnhCưỡi cá kình, giống cá lớn ngoài biển, ý nói có tài học khác thường.
- cửa Khổng sân TrìnhĐạo học của người quân tử.
- cửa mìnhPhần ngoài của bộ phận sinh dục nữ.
- cựa trìnhLại nơi chốn cũ.
- duyên bìnhDuyên được ngồi sau bình phong, nghĩa là được làm thư ký. Danh từ do tích Mạnh Thường Quâ…
- Dặc, BìnhTên hai vườn riêng của Hán Vũ Đế là Dặc Đường và Bình Truyền.
- gan cùng mìnhGan, không sợ gì cả.
- gian tìnhTình ý không ngay thẳng.
- giở mìnhQuay mình sang phía khác, khi nằm.
- gợi hìnhHành động dùng ngôn từ để gợi lên một hình ảnh.
- hoa đìnhNhà chòi xây ở vườn hoa để thưởng hoa.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.