Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uôc”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “uôc” · 21 âm tiết, 170 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “uôc” (93)
- thuốcChất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
- buộc(Id.) . Bó nhỏ, túm. Một sợi.
- luộcLàm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi.
- cuốcChim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc.
- thuộcThục.
- cuộcSự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.
- phụ thuộcCần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện…
- quen thuộcQuen đến mức biết rất rõ, vì thường gặp, thường thấy đã từ lâu.
- rốt cuộc(Cn. rút cục) Đến giai đoạn cuối cùng.
- hút thuốclà hành động sử dụng thuốc lá
- bắt buộcBuộc phải làm theo, phải chấp nhận.
- chuộcLấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.
- guốcĐồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang.
- học thuộcxem thuộc lòng
- ép buộcBắt phải làm theo, mặc dầu người ta không thích.
- ràng buộcBắt buộc phải làm theo khuôn khổ nào đó, không thể khác được.
- chuốcRót rượu để mời.
- thầy thuốcNgười làm nghề chữa bệnh.
- bỏ cuộcBỏ không tham dự cuộc thi hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ.
- cáo buộcTố cáo với mục đích ép nhận tội.
- lệ thuộcPhải theo người khác.
- tẩu thuốc(cổ) Dụng cụ dùng để hút thuốc gồm một đầu hút và một khoang đựng sợi thuốc lá.
- da thuộcDa súc vật đã ngâm tẩm hóa chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để làm các đồ dùng.
- giuộcĐồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.
- ruốcTép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm.
- đuốcBó nứa hay tre dùng để đốt cho sáng.
- duốcchuối rừng.
- mua chuộcDùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình.
- bốc thuốcChọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y.
- công cuộcViệc lớn có tính chất chung cho cả xã hội.
- gia thuộcNgười trong nhà, người thân thuộc, gia quyến.
- thân thuộcNhững người có quan hệ họ hàng (nói khái quát).
- trực thuộcChịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên.
- bàn cuốcBộ phận chính của cuốc bàn, gồm một miếng gỗ dẹt, chắc để lắp lưỡi cuốc.
- nhơ nhuốcBẩn thỉu, xấu xa
- trói buộcKìm giữ, gò bó, làm cho mất tự do, không được làm theo ý mình.
- ngoài cuộcKhông tham dự, không liên quan đến.
- nhuốcXấu xa.
- nuộcVòng dây buộc.
- Pháp thuộcThời kì thực dân Pháp đô hộ tại Việt Nam.
- quyến thuộcHọ hàng thân thuộc.
- trứng cuốcCó những nốt lốm đốm nhỏ màu nâu đen trên vỏ.
- tủ thuốcTủ chứa những dược phẩm thường dùng.
- ống thuốc(Dược khoa) Ống bằng thủy tinh hai đầu hàn kín, trong có thuốc lỏng, dùng để tiêm hoặc uố…
- nhà thuốcHiệu thuốc, cửa hàng thuốc.
- phê thuốc(Từ lóng)
- phương thuốcBài thuốc chữa bệnh.
- bài thuốcViệc sử dụng các vị thuốc bắc hoặc thuốc nam theo tỉ lệ nhất định để chữa một chứng bệnh …
- bó buộcKìm giữ trong phạm vi hạn hẹp, không được tự do hành động.
- bạch tuộc(Động vật học) Loài nhuyễn thể ở biển, cùng họ với mực, thân tròn, có nhiều tay dài.
- bảo hiểm bắt buộcHình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện …
- chung cuộcCuộc đua cuối cùng.
- chẫu chuộcLoài ếch nhái, gần với chẫu chàng, thân lớn hơn.
- cày cuốcCày và cuốc; chỉ công việc nhà nông (nói khái quát)
- cắt thuốcBốc thuốc nam hay thuốc bắc cho người ốm.
- gầy guộcGầy đến mức chỉ còn da bọc xương.
- kim thuộcThuộc về kim loại.
- lem luốcNói mặt mũi hoặc quần áo bẩn thỉu.
- làm thuốcLàm nghề chữa bệnh.
- mãn cuộcLúc kết cục.
- nhem nhuốcCó nhiều vết bẩn.
- nhìn gà hoá cuốcChê người lẫn lộn phải trái.
- nhập cuộcTham gia vào một việc gì.
- nội thuộcNói một nước bị coi là ở ngoài rìa biên giới và chịu sự đô hộ của một nước lớn tự coi là …
- thông thuộcHiểu biết và nhớ rõ.
- thắt buộcCư xử khắt khe.
- trầu thuốcTrầu ăn lẫn với thuốc lào.
- tuỳ thuộcTuỳ theo điều kiện nào đó.
- tốt thuốcCó được nhiều thuốc trị đúng bệnh.
- tổng cuộc(Địa phương)
- bay buộcÝ nói cái tai vạ tự đâu bay đến, buộc vào.
- Bắc thuộcChỉ thời kỳ Việt Nam bị đặt dưới quyền cai trị của các triều đại Trung Quốc.
- cây thuốcCây trồng làm thuốc chữa bệnh.
- dây buộclà một đồ vật để buộc cái gì đó
- dơ duốcXem dơ
- giày guốcGiày mũi ngắn bằng da sống, đế bằng gỗ hay tre.
- gân guốcNói nét mặt cứng cỏi.
- gớm guốc.
- Hàn Sinh bị luộcHàn Sinh khuyên Hạng Vũ đóng đô ở Quang Trung. Vũ không nghe, ông tức giận nói văng mấy c…
- kính thuốcThấu kính được sử dụng để cải thiện tầm nhìn, khắc phục các vấn đề do tật khúc xạ gây ra.
- liêu thuộcNhững quan lại cùng làm việc dưới quyền một viên quan to trong thời phong kiến.
- móng guốcGuốc của một số loài động vật như trâu, bò, ngựa, v.v. (nói khái quát).
- mắm ruốc(Ẩm thực) Thứ mắm làm bằng tép nhỏ.
- phiên thuộcNước bị nước lớn xâm chiếm (cũ).
- phuộcBộ phận nối kết giữa đuôi sau và gắp xe máy (càng sau) có tác dụng giúp hạn chế tối đa sự…
- PuộcMột tên gọi khác của dân tộc Xinh-mun.
- răng bàn cuốcRăng cửa quá to ở hàm trên.
- rượu thuốcRượu có ngâm các vị thuốc Đông y, để uống hay xoa.
- say thuốcThấy choáng váng sau khi hút thuốc hoặc uống thuốc. '.
- tàu cuốcTàu chuyên dùng vào việc nạo vét lòng sông, cửa biển.
- ông chẳng bà chuộcTả tình trạng mỗi người một ý, mỗi người một cách, không ăn khớp với nhau nên rất khó làm…
- đen như cuốcRất đen, giống như màu đen của lông chim cuốc.
- đánh cuộcXem cờ bạc
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.