Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ut”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ut” · 36 âm tiết, 195 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “ut” (75)
- nútVật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín.
- hútDấu vết, hình bóng của một người.
- rútLấy từ trong ra.
- cútĐồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường.
- phútkhoảng thời gian bằng 60 giây, hoặc bằng 1/60 giờ
- sútĐá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá.
- chútCháu đời thứ năm, con của chắt.
- em útNgười em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.
- thu hútLôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào.
- bútĐồ dùng để viết hay để vẽ.
- trútCon tê tê.
- sa sútTrở nên nghèo túng, kém dần đi.
- lén lútGiấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối.
- bỉnh bútBiên tập viên của một tờ báo.
- chăm chútTrông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo.
- di bútChữ viết của người đã qua đời để lại.
- gút(Đph) .
- giây phútKhoảng thời gian hết sức ngắn, thường gắn liền với sự kiện nào đó (nói khái quát)
- nhút(Địa phương) Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua.
- đútCho vào bên trong miệng hoặc lỗ hẹp, nhỏ.
- chuột rútHiện tượng co rút cơ, không theo ý muốn, xuất hiện đột ngột dữ dội lúc đang sinh hoạt hoặ…
- cun cútMón tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng.
- ngón útChỉ ngón tay nhỏ nhất và ngắn nhất.
- tuyệt bútTác phẩm văn học hoặc nghệ thuật hay, đẹp đến cực điểm.
- tối như hũ nútTối tăm, mù mịt, không nhìn thấy gì.
- útSau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà.
- ống hútMột vật dụng hình ống, dùng để hút thức uống hoặc thức ăn. Thường được làm bằng giấy, nhự…
- cát cútBữa ăn qua loa.
- ngòi bútThứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết.
- ngón áp útNgón tay nằm giữa ngón tay út và ngón tay giữa.
- lútNgập dưới nước.
- mồ côi mồ cútMồ côi, không nơi nương tựa.
- một chútMột mức nào đó thôi, không đáng kể.
- nghiện hútNghiện thuốc phiện.
- ngútBốc lên cao.
- sát nútChênh lệch rất ít.
- vun vútTừ mô phỏng tiếng roi quất mạnh trong không khí.
- chấp bútHành động viết, mở rộng vấn đề theo ý người khác của một người dựa trên ý tưởng, sườn, ng…
- gấp rútCần kíp lắm, đòi hỏi phải làm ngay.
- ngón chân útLà ngón chân ngắn nhất trên bàn chân, thường được sử dụng để tìm nội thất trong bóng tối.
- tùy bútThể kí ghi lại một cách tương đối tự do những cảm nghĩ của người viết, kết hợp với việc p…
- bồi bútNgười làm tay sai cho một chính quyền bằng hoạt động viết lách.
- cao vútRất cao; cao vô cùng.
- chấm mútHành vi nhũng lạm.
- co rútLàm nhỏ hẹp lại.
- côi cútLẻ loi, trơ trọi, không nơi nương tựa.
- giảm sútTrở nên yếu kém dần đi.
- giờ phútKhoảng thời gian ngắn được tính bằng giờ, bằng phút trong đó sự việc đáng ghi nhớ nào đó …
- heo hútHẻo lánh và hiu quạnh.
- khai bútCầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa.
- mất hútKhông nhìn thấy đâu nữa.
- nghi ngútNói khói bốc lên cuồn cuộn.
- nghiên bútSự học tập.
- nước rútNhịp độ nhanh chóng của người chạy đua khi về gần tới đích.
- suy sútTrở nên kém trước.
- thủ bútChữ tự tay tác giả viết ra.
- tun hútSâu mãi vào trong thành một đường hẹp và dài.
- tái bútViết thêm cuối bức thư, sau chữ kí.
- tí chút(Kng.) . Như chút ít.
- vi vútTừ mô phỏng tiếng như tiếng gió rít.
- vútMột vật lao qua với tốc độ rất nhanh, không thể nhìn thấy.
- đúc rútChọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại.
- bòn rútLấy tiền của người khác một cách quá đáng.
- chủ bútNgười chịu trách nhiệm chính trong công tác biên tập của một tờ báo hoặc tạp chí.
- gác bútĐồ dùng để đặt bút lên khi không viết nữa.
- hui hútHiu quạnh, buồn vắng đến mức cô quạnh.
- lẩn lútẨn nấp.
- ngón tay útNgón nhỏ nhất của bàn tay.
- nhuận bútTiền nhà xuất bản trả cho người có bài đăng báo hoặc tác phẩm in.
- quản bútCân nhỏ và dài để cắm ngòi bút vào mà viết.
- rau rútLoài rau mọc nổi ngang mặt nước, quanh thân có phao xốp màu trắng, cọng dùng làm rau ăn.
- thút nútNói buộc thành nút khó cởi.
- thắt nútBuộc chặt bằng hai nút.
- trợ bútCộng tác viên của một tờ báo (cũ).
- ống bútĐồ dùng thường bằng sành, bằng sứ, để cắm bút.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.