Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ô”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ô” · 107 âm tiết, 2.099 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “ô” (118)
- hồ(Địa lý) Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt.
- đồVật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung.
- bản đồBản vẽ hình thể của một khu vực. Một biểu thị trực giác của một vùng, vùng này có thể có …
- ồTừ tỏ ý ngạc nhiên.
- khổng lồTo lớn lắm.
- vồDụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập.
- điên rồỞ trạng thái như hoàn toàn mất hết trí khôn, đến mức không kiềm chế được hành vi của mình.
- đồng hồMột công cụ để đo đạc thời gian; thường đo các mốc thời gian nhỏ hơn một ngày.
- bồ(Cũ; vch.) .
- họa đồHoạ đồ.
- giồNhư giô.
- mơ hồKhông rõ rệt, thiếu chính xác.
- án đồTừ chữ an đổ (yên vách).
- thồGiá bắc lên lưng ngựa để chở đồ.
- bộ đồNhững dụng cụ cần thiết của một người làm nghề gì.
- lồĐồ đan to như cái bồ, mắt to, dùng để đựng hàng.
- mồ(Cn. mả, mộ) Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết.
- tha hồĐược hoàn toàn như ý muốn, như sở thích.
- rồỞ trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc có biểu hiện hoạt động như người điên.
- sứ đồNgười được chúa Giê-su chọn bổ nhiệm làm sứ giả.
- biểu đồHình vẽ thể hiện mối tương quan giữa các số liệu, hoặc các đại lượng.
- giang hồNơi người thích đến ngoạn cảnh một cách phóng khoáng.
- côn đồKẻ lưu manh hay gây sự đánh nhau.
- cơ đồCơ nghiệp; sự nghiệp xây dựng được.
- cầm đồHoạt động cầm cố tài sản tại cửa hàng để vay tiền, người vay giao tài sản cho cửa hiệu để…
- sơ đồBản vẽ đơn giản chỉ ghi những nét chính.
- sồTo béo một cách không cân đối.
- hồ đồKhông có lý lẽ
- tín đồNgười tin theo một tôn giáo.
- tông đồNgười đi truyền bá và bảo vệ một đức tin tôn giáo.
- ồ ồTiếng nước chảy nhiều và mạnh.
- bất đồ(sự việc xảy đến) thình lình, không liệu trước được.
- gà tồLoài gà to, cao, ít lông.
- huống hồTừ dùng khi có hai vế cần so sánh để kết luận bằng vế có tính chất khẳng định hơn, như lý…
- ý đồÝ muốn thực hiện việc gì đó, có tính toán kĩ và kín đáo.
- gà cồ.
- gồNổi lên, nhô lên cao hơn bình thường.
- lang bạt kỳ hồNghĩa gốc: Con sói giẫm lên miếng vải buộc ở cổ của nó (hoặc giẫm lên cái bóng của cái bờ…
- môn đồTừ cũ chỉ học trò của một ông thầy.
- Ngựa HồNói lòng nhớ nước.
- nhà mồNhà làm ở trên mộ khi mới chôn người chết.
- sinh đồNgười đậu tú tài lài thời Lê mạt và Nguyễn sơ.
- thiên đồ(Thiên văn học) .
- tinh đồ(Thiên văn học) .
- Vân Hồ(Huyện) Một huyện phía đông tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- âm đồTính chất của một âm được ấn định bởi tần số của nó.
- mô hồ.
- mưu đồTính toán làm điều gì không chính đáng.
- phục long phượng sồNgười có tài.
- thế đồĐường đời.
- tiền đồCon đường phía trước; dùng để chỉ tương lai, triển vọng.
- trận đồBản vẽ hình thể của mặt trận.
- bồ bồLoại cây có là dài xanh hình bầu dục, thường để làm thuốc khi đẻ con nóng làm kinh phong.
- cặp bồCó quan hệ yêu đương (thường là không chính đáng).
- giản đồHình vẽ bằng đường kẻ để trình bày một sự vật, một hiện tượng.
- gái giang hồNgười phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời.
- hung đồKẻ dám làm, sẵn sàng làm điều tàn ác, như cướp bóc, giết người, cưỡng hiếp.
- huyền hồ.
- hàm hồ(Cách nói năng) Thiếu căn cứ, không phân rõ đúng sai, không đúng với sự thật.
- nồĐùa nghịch.
- phạm đồKẻ mắc tội.
- quý hồMiễn sao, chỉ cần (một điều kiện) là (chứ không đòi hỏi gì hơn)
- song hồCửa sổ phết giấy.
- sửng cồ(Kng.) . Phản ứng mạnh, hung hăng khi gặp điều trái ý.
- thấy mồ(Ng2) như thấy bà.
- trầm trồTỏ ý nồng nhiệt khen ngợi, cảm phục.
- tồ tồTiếng nước chảy nhiều và mạnh.
- tự hồDường như, giống như.
- tựa hồGiống như là, có vẻ như là.
- xà gồMột thành phần có cấu trúc ngang của mái nhà, đặt trên vì kèo để đỡ cầu phong, li tô, rui…
- xô bồĐể lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu.
- ao hồXem ao, hồ
- Biển HồMột xã thuộc thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Buôn HồMột thị xã, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam, trước 2008 là một thị trấn thuộc huyện Krông Búk.
- Bản HồMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Cao BồMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Chung Lèn HồMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Cà LồPhụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m,…
- Cán HồMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Câu GồMột thị trấn thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Cứ HồTên một ngọn núi gần cửa bể Điển Du.
- cửu vĩ hồHồ ly chín đuôi.
- giáo đồNgười tin theo một tôn giáo nào.
- gạch vồThứ gạch rộng và dày.
- hoạn đồĐường công danh của quan lại.
- Hà Nhì Cồ ChồTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.
- hải đồBản đồ dùng để đi biển.
- liễu bồTừ dùng trong văn học cũ, chỉ người con gái yếu đuối như cành liễu, như cỏ bồ (cũ).
- Long ĐồTức Bao Chưởng. Xem Bao Chưởng.
- loã lồTrần truồng.
- lưu đồSự diễn đạt bằng biểu đồ cấu trúc của một chương trình máy tính.
- lộ đồĐường sá đối với người đi đường.
- ma cà lồMa hút máu người, theo mê tín.
- mộc hồcây Keo mỡ.
- như hồCó vẻ.
- phân đồRẽ đường mỗi người một ngả.
- Sin Suối HồMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- sài hồLoài cây cùng họ với cà rốt, dùng làm thuốc Bắc.
- sơn hồNúi giả và hồ đào ra để làm cảnh.
- ta hồPhiêu bạt mông lung.
- thánh tông đồxem tông đồ.
- thầy đồNgười dạy học chữ nho ngày xưa.
- thợ hồNgười gánh vôi và vữa ở những nơi xây dựng (cũ).
- trì hồBưng bầu rượu.
- tuồng đồLoại tuồng dân gian; lấy đề tài và tích truyện từ cuộc sống thôn xã Việt Nam.
- tù đồBọn người phạm tội.
- tư đồChức quan thời phong kiến trông nom việc lễ.
- Tả Ngải ChồMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tập đồVở có mẫu chữ để tập viết.
- tội đồHình phạt bắt phải đi đầy, hoặc giam kín ở một nơi.
- Việt HồCũng như nói Tấn Tần, chỉ việc kết duyên vợ chồng.
- Xà HồMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Yên HồMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- điện tâm đồPhương pháp xét nghiệm ghi lại hoạt động điện của tim qua các điện cực gắn trên da.
- điện đồPhương thức dò tìm điện thế của một mô (não hoặc tim) bằng cách đặt điện cực trực tiếp và…
- đầu hồtrò chơi ném từng cái que cho lot vào cái lọ gỗ có cổ dài.
- địa đồxem bản đồ
- Đỗng HồSử quan nước Tần thời Xuân thu. Xem Ngòi viết Đỗng Hồ.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.