Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ương”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ương” · 83 âm tiết, 2.081 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (41)
Từ có tiếng cuối vần “ương” (389)
- sân sướngSân nhà nói chung.
- tham mưu trưởngNgười đứng đầu cơ quan tham mưu.
- thiên hướngKhuynh hướng lệch về một bên.
- thuần dưỡngNuôi súc vật hoang dại và dạy cho chúng mất hoặc giảm tính hung dữ, để cả loài hoặc một s…
- thánh thượngTừ thời phong kiến dùng để gọi vua với ý tôn kính.
- thánh tướngHuênh hoang, hợm mình.
- thổ nhưỡngChất đất, xét về mặt trồng trọt.
- thụ hưởngĐược nhận, được hưởng (thường nói về những gì không phải do bản thân mình làm ra).
- thủ trưởngNgười đứng đầu một cơ quan, một đơn vị công tác.
- thủ xướngNêu lên đầu tiên.
- thứ trưởngCấp phó của bộ trưởng.
- thừa hưởngHưởng của người khác (thường là người trước) để lại.
- thực dưỡngPhương pháp dưỡng sinh thông qua việc ăn uống.
- to tướng(Kng.) . Rất to, hơn hẳn mức bình thường.
- toán trưởngNgười đứng đầu một toán.
- Trung Lập ThượngMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- truy tưởngTưởng nhớ lại chuyện cũ.
- trắc lượngĐo đạc.
- trịch thượngTự cho mình là hơn mà ăn nói, xử sự có vẻ bề trên và bất nhã.
- trọng thưởngThưởng rất hậu.
- tưởng thưởngHoạt động trao tặng tiền hoặc quà tặng để đánh giá cao, khen ngợi hay ghi nhận những thàn…
- tặng thưởngTặng để khen ngợi về thành tích, công lao của cá nhân hay tập thể.
- tể tướngtướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị.
- tổng trưởng(Cũ)
- tự dưỡngCó thể tự chế lấy thức ăn để nuôi mình.
- vinh cướngNhư vênh cứng.
- vô lượngNhiều đến mức không thể đo lường được.
- vô thượngỞ vị trí tối cao trên tất cả.
- Xuân Thới ThượngMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- yểu tướngCó tướng chết yểu.
- điều binh khiển tướngĐiều động và chỉ huy quân sĩ.
- đoái tưởngNhớ đến.
- đánh lạc hướnghành động dùng mưu mẹo để làm lạc hướng ai đó, lại ai đó bối rối
- đồn trưởngTrưởng đồn, người đứng đầu một đồn.
- ương bướngBướng bỉnh, cứ làm theo ý mình (nói khái quát).
- ước lượngĐoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác.
- An ThượngMột xã thuộc huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- bang trưởngNgười đứng đầu một bang người Hoa (ở Việt Nam).
- binh xưởng.
- bá tướngGần giống như bá tước
- bún thịt nướngMón ăn có bún với thịt nguội cuốn thịt heo nướng.
- bại tướngTướng bị thua trận.
- Cam ThượngMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Chiềng TượngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chuẩn tướngBậc quân hàm quá độ từ cấp tá sang cấp tướng (dưới thiếu tướng, trên đại tá) của quân đội…
- cháu trưởnglà con của người con trai đầu tiên của ai đó
- Châu Quế ThượngMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- chư tướngTừ được vua chúa, tướng soái dùng xưng gọi chung các tướng lĩnh lúc đang có mặt ở đâu đó.
- cát phượngLoài chim phượng mang cát tường cho người chăm dưỡng nó.
- công đức vô lượngChỉ công trạng và việc thiện, việc làm có ích không thể đo đếm.
- cơ trưởngNgười phụ trách tổ lái và chịu trách nhiệm chính trong một chuyến bay.
- cười gượngCười gắng gượng để che giấu điều không vui, không vừa ý hoặc vì ngượng ngùng.
- Cẩm NhượngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Cẩm ThượngMột phường thuộc thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- cổ trướngBệnh trướng bụng to căng như cái trống, da vàng ải, các đường mạch lộ rõ, là một bệnh tro…
- dưới trướngDo chữ trướng hạ, nguyên chỉ quân sĩ thuộc quyền chỉ huy của một vị soái.
- dị dưỡngLoại sinh vật lấy thức ăn từ thực vật hoặc động vật khác
- giới trượngKhí giới của quân lính.
- gường gượngHơi gượng.
- gật gà gật gưỡng(nhưng ý mức độ nhiều hơn)
- gật gưỡngNói đầu lắc lư như khi say rượu.
- hoà thượng.
- hưu dưỡngNghỉ ngơi để chữa bệnh.
- hổ trướngNơi làm việc của viên chỉ huy quân đội xưa.
- hổ tướngViên tướng võ can đảm dũng mãnh.
- hữu sinh vô dưỡngCó sinh đẻ con cái mà không nuôi được.
- khao thưởngLàm việc mừng để thưởng công.
- khiêm nhượngBiết nhún nhường.
- khích tướngCách khuyên bảo dựa vào tự ái để đương sự cố gắng thêm.
- lam chướngKhí coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến người dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ; chướn…
- linh trưởngNhóm động vật đi bằng hai chân, bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các …
- loan phượngVợ chồng tốt đôi (cũ).
- luồng tư tưởnglà cái gì đó xuất phát ra từ não con người, giống như tưởng tượng, hình dung
- lý trưởngCường hào cai trị một xã trong thời phong kiến và Pháp thuộc.
- lĩnh xướngĐơn ca một câu, một đoạn trước hoặc sau phần hát của tốp ca, đồng ca, hợp xướng.
- lương tướngViên tướng tài.
- lạc hướngbị mất phương hướng, bị lạc
- lữ trưởngViên chỉ huy một lữ.
- mãnh tướngViên tướng gan dạ.
- mũi trưởngChức vụ tương đương với trung đội trưởng.
- mạn thượngKhinh khi hỗn láo với người trên (cũ).
- nghị trưởngChủ tịch nghị viện (cũ).
- ngoại trưởngBộ trưởng Bộ ngoại giao.
- nguyên tử lượngKhối lượng của một nguyên tử.
- ngất nga ngất ngưởng(Từ láy)
- nhiệt lượngDạng năng lượng truyền từ vật nóng sang vật lạnh.
- nhảy phượngNhảy cao như chim phượng bay.
- Ninh ThượngMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- nói thánh tướngxem nói thánh nói tướng
- nón chân tượngNón xưa hình chân voi.
- Nông ThượngMột xã thuộc thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Núi TượngMột xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- phương trượngChỗ ngồi của nhà sư trụ trì ở chùa.
- phạm thượngChạm một cách vô lễ đến người trên.
- Quy HướngMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- quàng thượngHình thức thay thế của hoàng thượng (tức là "mèo")
- quận trưởngViên chức đứng đầu một quận.
- rủ phượngTên một khúc nhạc tình.
- Song PhượngMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- sâm bổ lượngMón chè ngọt của Quảng Đông, Trung Quốc nấu từ nhãn nhục, đại táo, hạt sen, tuyết nhĩ.
- Sơn ThượngMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Sơn Trung Tể TướngTức Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào Tể tướng Sơn trung.
- sư trưởng(Kng.) . Sư đoàn trưởng, nói tắt.
- sường sượngHơi sượng.
- sắc tướngTừ dùng trong Phật giáo để chỉ những hình trạng thấy được.
- Thuỵ LượngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thái hoàng thái thượngCấp bậc dành cho cha của Thái Thượng hoàng, nói cách khác là ông của Đương kim hoàng đế k…
- Thái ThượngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thôn trưởngNhân viên hành chính đứng đầu một thôn.
- thăng thưởngLên một chức cao hơn và được ban thưởng (cũ).
- Thạch ThượngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch TượngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thầy tướngNgười làm nghề xem tướng để đoán số mệnh.
- thống tướngVõ quan chỉ huy toàn thể quân đội.
- tiền oan nghiệp chướngOan chướng từ kiếp trước, theo Phật giáo.
- tiểu đoàn trưởngSĩ quan chỉ huy cao nhất của tiểu đoàn.
- tiểu đội trưởngNgười chỉ huy cao nhất của tiểu đội.
- Triệu ThượngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- trung đoàn trưởngNgười chỉ huy cao nhất một trung đoàn.
- trung đội trưởngNgười chỉ huy cao nhất một trung đội.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.