Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ui”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ui” · 80 âm tiết, 337 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (35)
Từ có tiếng cuối vần “ui” (86)
- mùiHơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy.
- vuiNhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi.
- luiKhông tiến tới nữa mà di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát.
- cùiBộ phận của vỏ quả dày lên.
- rút luiBỏ một vị trí cũ trở về phía sau.
- đùiPhần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối.
- xuiThúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm.
- dùiĐồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ.
- lùiĐi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước.
- thú vuiĐiều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích.
- bùi(Ph.) . Trám.
- có mùiđể chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối.
- khui(Ph.) .
- chuiThò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp.
- tháo luiRời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.
- tui(Địa phương)
- đuiVỏ đạn.
- chôn vùiHành động che một thứ gì đó
- gùiĐồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng.
- muiMái che thuyền hay xe.
- niềm vuilà từ chỉ cái gì đó rất là mừng, sung sướng
- suiLoài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rập và trải rộng ra làm chăn đắp.
- sùiNổi bọt lên thành từng đám.
- thuiNói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được.
- thụt lùi(Thường dùng phụ sau đg.) . Chuyển động lùi dần về phía sau.
- vùiCho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín.
- buiNguyên ủy là cái chén tống (盃), sau có nghĩa là chỉ có, chỉ vậy.
- bùi nhùiMớ rơm bện chặt dùng để giữ lửa.
- lùi xùiLôi thôi luộm thuộm.
- quần đùiQuần ống ngắn xuống đến nửa đùi.
- cuộc vuiNhư bữa tiệc.
- giật lùiĐi về phía sau lưng mình, gót chân tiến trước.
- tới lui(Id.) . Như lui tới.
- bén mùiQuen mùi, ưa hợp mùi.
- chùiLau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm.
- cầu chuiCầu xây dựng ở những chỗ có đường giao thông giao cắt nhau, để cho một đường đi bên trên,…
- giùiĐồ dùng bằng sắt có mũi nhọn để chọc thủng.
- bùi ngùiNao nao buồn, đến mức như chực khóc vì thương cảm, nhớ tiếc.
- nùiMớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi g…
- rượu mùiRượu có màu, nấu với đường và các chất thơm thường lấy ở các thứ quả.
- thoái luiLùi lại, quay trở lại phía sau do gặp trở ngại hay sự tấn công nào đó ở phía trước.
- yên vuiYên ổn và vui vẻ (nói khái quát)
- đen thuiRất đen, giống như bị cháy thui.
- đẩy lùiLàm cho phải lùi lại, không tiến lên, không phát triển được nữa.
- an vuiBình yên, an tâm và vui vẻ.
- bàn lùiBàn với ý không muốn làm, không muốn tiến hành, vì ngại khó.
- bắp đùiBắp thịt ở đùi.
- giẻ cùiLoài chim có lông sặc sỡ, đuôi dài.
- hầm chuiHầm chui ngang đường, dưới một con đường khác hoặc dưới đường xe lửa.
- mua vuiTìm cách tiêu khiển.
- mảng vuiHam mê vì vui.
- ngậm ngùiCảm thấy buồn rầu đau xót.
- ngọt bùiCó vị ngon, ngọt và thơm; dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc.
- nhuiĐẩy vào.
- nặng mùiCó mùi khó ngửi xông lên từ xa.
- nực mùiCó mùi xông mạnh lên.
- nựng mùiCó mùi nặng xông lên mạnh.
- phỉ phuiTiếng thốt ra nhằm xóa đi lời nói gở trước đó.
- quen muiĐã biết mùi một lần nên cứ muốn lần nữa, hưởng nữa.
- rau mùiLoài rau cùng họ với rau má, lá ở gốc thì gần nguyên, lá ở ngọn thì xẻ thành dải hẹp như …
- ruiThanh tre hay gỗ đặt theo chiều dốc của mái nhà để đỡ những thanh mè.
- sùi sùiNói nhiều nốt sần ở ngoài da.
- sần sùiCó những mụn nhỏ nổi lên.
- thùi lùi(Nhấn mạnh) Rất đen.
- trò vuiCuộc diễn ra để giải trí.
- trở luiTính từ đó về thời gian trước.
- trở mùiBắt đầu có mùi thối.
- ui ui(tiết trời) không nắng hoặc nắng dịu, nhưng oi oi khó chịu.
- chùi uiTrời ơi.
- cáo luiXin phép rút lui ra về.
- Cư PuiMột xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- dùi cuiThanh tròn, ngắn, hơi phình to ở một đầu, thường bằng gỗ hoặc cao su, cảnh sát dùng cầm t…
- giàn muiMui thuyền làm bằng tre để lợp lá gồi lên trên.
- khoảng lùiKhoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng.
- mía lùiCây mía được vùi vào trong tro nóng.
- mũi giùiChỗ tập trung vào mà đả kích.
- phanh phuiLàm cho lộ hết ra trước mắt mọi người sự thật xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm.
- sập sùiNói trời lúc mưa, lúc ngớt, không tạnh hẳn.
- thầy giùiNgười chuyên xúi giục người ta gây chuyện, kiện cáo nhau.
- Trà BuiMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Trà BùiMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- trái mùiTrái chín nục.
- tính tới tính luiTính toán và suy nghĩ một cách kỹ lưỡng.
- tươi vui.
- tối thuiNhư Tối đen.
- đen thùiNhư Đen thui.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.