Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ung”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ung” · 96 âm tiết, 1.271 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (12)
Từ có tiếng cuối vần “ung” (111)
- đụngChung nhau mỗi người một phần thịt (trong việc mổ lợn, bò....) để ăn uống.
- bụngPhần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày.
- ứng dụngĐem lí thuyết dùng vào thực tiễn.
- sử dụngDùng trong một công việc.
- tốt bụngCó lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác.
- lợi dụngDùng vào việc gì cho có ích.
- vô dụngKhông dùng được vào việc gì.
- tín dụngViệc cho vay và mượn tiền ở ngân hàng.
- tận dụngSử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí.
- tác dụngKết quả của tác động.
- dụngDùng.
- lạm dụngSử dụng quá mức, quá quyền hạn.
- thông dụngThường dùng bởi số đông, nhiều người; phổ biến.
- vận dụngĐem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn.
- áp dụngĐưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được.
- công dụngLợi ích mang lại khi đem sử dụng.
- phụngBiến âm của phượng (chim tưởng tượng).
- tụngĐọc một bài kinh.
- bóp bụngHết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn tiêu.
- tuyển dụngNói cơ quan chính quyền hay đoàn thể lựa chọn người vào biên chế để làm việc.
- vụngDở, kém, không khéo.
- để bụngGiữ ở trong lòng không nói ra.
- hữu dụngCó lợi ích, dùng được việc.
- rụngRơi ra; Lìa ra.
- thi dụngSự đắc dụng của thơ cách ngôn.
- ăn vụngĂn giấu, không để cho người khác biết.
- cung phụngCung cấp cho người trên những thứ cần thiết cho đời sống.
- hạn sử dụngMốc thời gian sử dụng ấn định cho một thứ gì đó.
- khiếm dụngChưa được tuyển dụng.
- duy dụngHọc thuyết hướng đến việc giải quyết vấn đề theo thực tiễn, mang tính chất thực dụng thay…
- dân dụngDùng cho nhu cầu của người dân bình thường, phân biệt với quân dụng.
- khả dụngCó khả năng được sử dụng dễ dàng, hiệu lực.
- ca tụngNêu lên để ca ngợi, tỏ lòng biết ơn, kính phục.
- chiếm dụngChiếm lấy và sử dụng một cách trái phép.
- gia dụngĐể dùng trong nhà.
- khoa học ứng dụngKhoa học gồm những công trình nghiên cứu nhằm dùng vào kỹ thuật những thành tựu của khoa …
- mụng(Phú Yên, Kontum) Rau muống bể.
- thu dụngNhận lấy và sử dụng.
- tiện dụngChỉ những cái gì đó có những chất năng hữu ích.
- trọng dụngDùng người có nhiều khả năng vào cương vị quan trọng.
- trụngNhúng vào nước sôi.
- ình bụngNói bụng to ra.
- chuyển bụng.
- cười vỡ bụngcười to và thành tràng dài mãi không thôi, đến mức như không thể nín nhịn được, trước một…
- rơi rụngMất dần đi.
- thư tín dụngVăn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân…
- thực bụngThực tâm, thực lòng. Đúng như ý nghĩ, tình cảm chân thành, không dối trá.
- thực dụngCoi trọng, đề cao lợi ích, hiệu quả trước mắt.
- tố tụngKiện tụng tại tòa án, thưa kiện tại tòa án.
- bấm bụngCố nén chịu, không để lộ ra cho người khác biết.
- bụng nhụngNát nhẽo và dai.
- chi dụngKhoản tiền phục vụ tiêu dùng.
- chuyên dụngxem chuyên dùng.
- cận dụngThiết yếu, cần đến hàng ngày.
- kiêm dụngCó khả năng đáp ứng hai công dụng trở lên.
- lưu dụngGiữ lại để dùng.
- lưỡng dụngCó đồng thời hai tác dụng.
- lụng nhụngMềm và dai.
- nghĩ bụngNghĩ trong óc nhưng không nói ra.
- nhật dụngThường dùng hằng ngày.
- nhật tụngNói bài kinh đọc hằng ngày.
- quân dụngDùng cho quân đội.
- quốc dụngtài chánh của nhà nước.
- quỹ tín dụngTổ chức làm dịch vụ nhận tiền gửi có trả lãi, và cho vay lấy lãi.
- rộng bụngCó lòng tốt, hào phóng; hay tha thứ.
- rừng đặc dụngRừng có công dụng đặc biệt đối với môi trường, với công tác nghiên cứu khoa học, v.v..
- sùng phụngTôn thờ.
- thâm dụngSử dụng một số lượng lớn để thực hiện.
- thầm vụngKín đáo và lén lút.
- thờ phụngChăm sóc một cách tôn kính.
- truyền tụngTruyền cho nhau và ca ngợi.
- trưng dụngNói cơ quan chính quyền sử dụng nhà máy, vật dụng của tư nhân vào việc chung.
- tán tụngKhen và ca ngợi.
- túc dụngĐủ dùng.
- vật dụngĐồ dùng thường ngày trong sinh hoạt.
- xưng tụngCa ngợi người nào đó.
- ôm rơm rặm bụngVí việc làm không đâu, không phải việc của mình nhưng cứ làm, nên không những không mang …
- đãi phụngThiếu nữ kén chồng.
- đắc dụngĐược dùng vào một nơi xứng đáng hoặc một cách xứng đáng, được coi trọng.
- đặc dụngĐặt dưới chế độ quản lý đặc biệt so với thông thường.
- định bụngĐã có ý làm việc gì.
- ổ bụngKhoang bụng nằm dưới cơ hoành, nơi chứa dạ dày, ruột và các cơ quan tiêu hoá khác.
- bổ dụngDùng người để bù vào chức nào còn thiếu.
- chung đụngĂn ở, sinh hoạt chung với nhau dẫn đến lộn xộn.
- chúc tụngXem tung hô
- diên dụngSử dụng đã lâu.
- giá trị sử dụngCông dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó.
- Hầu Loan phụngHầu Loan thờ cúng. Chữ đề trên bài vị Lư Kỷ do Hầu Loan lập lên.
- khai dụngKhai thác đưa vào sử dụng.
- khí dụngĐồ dùng.
- ngang bụngCách gọi khác của bệnh đầy hơi chướng bụng.
- nhẹ bụng.
- nói vụngNói lén lút riêng với nhau.
- phổ dụngThường dùng.
- Song PhụngMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- tham tụngChức quan to nhất trong triều đình phong kiến thời Lê - Trịnh.
- thiết dụngCần thiết lắm.
- thái dụngDùng người, sử dụng ai, tuyển.
- thích dụngThích hợp để dùng vào việc gì.
- thù phụngThù 酬=mời rượu + phụng 奉=dâng biếu, ý là tiếp đãi, nghênh đón.
- tiêu dụngXài tiền của.
- to bụngCó chửa (thtục).
- tranh tụngKiện cáo nhau.
- Trung PhụngMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- truy dụngKhái niệm tổng quát về sự đọc hoặc ghi dữ kiện ở một ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm hay bộ nhớ.
- tạp tụngNhững vụ kiện vặt.
- y phụngCon chim phụng to lớn đẹp đẽ.
- yên bụng.
- ích dụngCó ích cho công việc.
- đậu phụngxem đậu phộng.
- ễnh bụng.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.