Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ênh”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ênh” · 48 âm tiết, 265 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (25)
Từ có tiếng cuối vần “ênh” (119)
- lệnhĐiều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành.
- bệnhSự đau yếu, thường do virus hay vi khuẩn.
- ra lệnhBan bố một mệnh lệnh.
- mệnhSố phận con người.
- chữa bệnhDùng các phương pháp y học kết hợp các loại thuốc để giúp bệnh nhân không còn mắc bệnh nà…
- mệnh lệnhLời truyền từ cấp trên xuống bảo làm một việc gì.
- tử sinh hữu mệnhSống chết ở số mệnh
- khểnhNói răng chìa ra ngoài hàng.
- số mệnhNhững điều may rủi, họa phúc đã được tạo hóa định sẵn cho cuộc đời của mỗi người, theo qu…
- hồng nhan bạc mệnhNói người phụ nữ, có nhan sắc (trong xã hội phong kiến), bị áp bức nặng nề, nên chịu nhiề…
- sứ mệnhNhiệm vụ quan trọng và thiêng liêng phải thực hiện.
- vận mệnhSố phận thay đổi (lên xuống, sướng khổ, may mắn) của một con người sống trong một khoảng …
- căn bệnhNguyên nhân của bệnh.
- sểnhĐể thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được.
- khám bệnhXem xét thân thể người ốm để nghiên cứu triệu chứng mà đoán bệnh và định cách điều trị.
- thỉnh mệnhXin người trên ra mệnh lệnh cho.
- thụ mệnhNhận mệnh lệnh của người đã chết để lại.
- định mệnhSố phận được định sẵn từ trước mà con người không cưỡng lại được, theo quan niệm duy tâm.
- phòng bệnhMôn y học lấy việc giữ gìn sức khỏe và ngăn ngừa bệnh tật làm nguyên tắc, lấy việc gây tậ…
- thái sử lệnh(cổ) Quan thiên văn của triều đình. Một chức quan thời nhà Hán chuyên theo dõi thiên văn …
- trị bệnhChữa bệnh.
- tấp tểnhVui ngầm, hí hửng.
- phệnhTượng người có bụng to, bằng gỗ, sành hay sứ, để trẻ em chơi.
- thượng thư lệnh(cổ) chức quan vào thời nhà Hán ở Trung Quốc, là chức quan đứng đầu nhóm phụ tá (thư ký) …
- tư lệnhNgười chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn trở lên.
- tập lệnhChỉ một cái gì đó làm theo một lập trình nhất định.
- vĩ lệnh(Máy tính) Một lệnh máy tính, thường có thêm tham số, trong một ngôn ngữ lập trình, được …
- ân mệnhChiếu mệnh vua ban phát khi thăng quan hoặc xá tôi, v.v.
- bạc mệnh(Từ cũ, văn chương) Số mệnh bạc bẽo, mỏng manh (thường nói về người phụ nữ).
- dịch bệnhBệnh gây thành dịch.
- hiệu lệnhLệnh được phát ra bằng hình thức nào đó.
- hạ lệnhRa lệnh, truyền xuống cho cấp dưới thi hành.
- kễnhNhư cọp.
- nghểnhNói vươn cổ cao.
- sinh mệnh.
- thời bệnhNhững tệ hại thường gặp trong một thời gian nhất định.
- tạ bệnhGiả vờ ốm.
- vểnhChìa ra và cong lên.
- đoản mệnhNgười chết trẻ tuổi, sống trong một thời gian rất ngắn.
- ễnh(Bụng) To phình ra (chửa).
- bùa hộ mệnhBùa hoặc vật được coi như lá bùa mang theo mình để tránh nguy hiểm, giữ gìn tính mạng, th…
- bạo bệnhBệnh mới phát dữ dội hoặc đột phát nguy cấp.
- chỉ lệnhlệnh bằng văn bản của thủ trưởng đơn vị quân sự trao cho đơn vị cấp dưới thực hiện nhằm t…
- câu lệnhMệnh lệnh được viết cho máy vi tính bằng ngôn ngữ lập trình.
- lơ đễnhCó tính hay quên, đãng trí.
- người bệnhxem bệnh nhân
- phát bệnhBắt đầu sinh bệnh.
- quân hồi vô lệnhQuân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng …
- thiên mệnhMệnh trời.
- tật bệnhBệnh nói chung.
- ủ bệnhỞ trong giai đoạn từ khi nhiễm đến khi phát bệnh.
- bách bệnhTrăm bệnh, mọi thứ bệnh nói chung.
- bộ tư lệnhCơ quan chỉ huy quân sự cấp liên binh đoàn và tương đương.
- chẩn bệnhChẩn đoán, đánh giá để phục vụ chữa bệnh.
- cung mệnhCung bản thân trong số tử vi, đứng đầu mười hai cung.
- công lệnhGiấy chứng nhận cử đi công tác, do cơ quan cấp.
- cấm lệnh.
- ghểnhĐi quân sĩ hay quân tượng trong cờ tướng từ hàng dưới cùng tiến lên một bước theo đường c…
- khấp khểnhGồ ghề, không phẳng, không đều, không thẳng hàng.
- kềnh kệnhHơi kệnh.
- kệnhPhồng lên và vướng víu.
- lâm bệnhBị mắc bệnh.
- mầm bệnhNguyên nhân sinh ra bệnh.
- ngã bệnhBị bệnh nặng.
- pháo lệnhPháo nổ dùng để ra hiệu lệnh.
- pháp lệnhPháp luật và mệnh lệnh của Nhà nước.
- phát lệnh.
- quân lệnhMệnh lệnh của quân đội.
- sắc lệnhMệnh lệnh, văn bản do chủ tịch hay tổng thống một nước ban hành, quy định những điều quan…
- sổng sểnhLỏng lẻo, hững hờ.
- tha thểnhCắp nắp, mang đi cách thận trọng.
- thông bệnhTật xấu chung của nhiều người.
- thọ mệnhKhoảng thời gian, sống, tồn tại.
- thụ bệnhMắc bệnh.
- thừa lệnhVâng lệnh trên mà làm.
- tiêu lệnhCác bước cần thiết để thực hành một lệnh.
- truyền lệnhRa lệnh cho người dưới.
- trá bệnhGiả xưng là có bệnh.
- trống trếnhKhông được kín.
- tuyệt mệnhNói lên ý dứt hẳn với cuộc đời.
- tuân lệnhVâng theo lệnh trên.
- tập tễnhNói đi lệch người và không vững.
- tổng tư lệnhNgười chỉ huy toàn thể quân đội.
- y lệnhLệnh điều trị của bác sĩ.
- ông phệnhĐồ chơi trẻ con có hình một người béo phệ ngồi để hở bụng to phình, thường làm bằng sành,…
- đặc mệnh(Được nhà nước) giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.
- an toàn dịch bệnhHệ thống các biện pháp bảo đảm cho cây trồng vật nuôi không hoặc ít bị dịch bệnh, sinh tr…
- an toàn sâu bệnhHệ thống các biện pháp giữ cho số lượng sâu bệnh có hại không vượt quá mức gây hại (dưới …
- bá bệnhCây thuốc mật nhân có tên khoa học Eurycoma longifolia có tác dụng thanh nhiệt, lợi tiểu,…
- bảo mệnhxem bảo mạng
- Bắc LệnhMột phường thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- chứng bệnhBệnh (nói khái quát)
- cáo mệnhtờ sắc của vua
- giường bệnhGiường ở bệnh viện.
- giấy lệnhThứ giấy bản thật tốt.
- hiến lệnhNhư hiến chế.
- huyện lệnhChức tri huyện thời xưa.
- huấn lệnhLệnh trên ban xuống để chỉ bảo một việc gì.
- hổng hểnhTrống trải.
- khẩu lệnhMệnh lệnh được hô trong chiến đấu hoặc trong luyện tập.
- lĩnh mệnhVâng theo lệnh người trên.
- lối mệnh lệnhhình thức trong cách nói mệnh lệnh của động từ.
- mật lệnhLệnh kín.
- nghiêm lệnhLệnh nghiêm ngặt.
- nhiễm bệnhBị lây bệnh.
- nhật lệnhMệnh lệnh của một vị tướng ra cho toàn thể quân đội.
- nung bệnhNói tình trạng bệnh ở vào thời kỳ đầu, khi vi trùng đã xám nhập vào người và đã tác hại r…
- nằm khểnhNằm để nghỉ ngơi thoải mái.
- pháo ống lệnhPháo đốt chơi làm bằng thuốc súng nhồi trong ống sắt hoặc ống tre.
- phục mệnhVâng mệnh làm xong việc rồi trở về báo cáo (cũ).
- phụng mệnhVâng mệnh người trên.
- sâu bệnhSâu sinh ra bệnh của cây cối.
- sự vụ lệnh(quân sự) văn bản yêu cầu công tác tại đâu và lĩnh vực nào cho nhân viên các cấp.
- thông lệnhMệnh lệnh của cơ quan cấp trên gửi cho các cơ quan cấp dưới.
- trọng bệnhBệnh nặng.
- tâm bệnhBệnh do buồn bực lo nghĩ mà sinh ra.
- tăng bệnhTình trạng triệu chứng bệnh xuất hiện lại và nặng lên ở một bệnh nhân mà trước đó bệnh đã…
- Tục MệnhHiệu của Tiểu Lân.
- ềnh ễnhNhư ễnh (nhưng ý mức độ nhiều).
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.