Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ông”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ông” · 89 âm tiết, 2.141 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “ông” (380)
- nữ công(xem từ nguyên 1) Công việc của phụ nữ trong gia đình.
- pháo bông(Miền Nam) .
- phú nôngNgười có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy.
- quận côngTước phong vào hàng thứ nhất sau quốc công.
- quốc côngTước phong kiến xếp hàng thứ nhất.
- số đôngPhần lớn.
- thi côngTiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế.
- thầy thôngNhân viên hạng trung, dưới thầy phán, trong thời Pháp thuộc.
- thợ thủ côngNgười sản xuất thủ công nghiệp, sử dụng công cụ của mình để sản xuất hàng hoá.
- văn trị võ công(cổ) Chính trị.
- xuyên khôngthể loại truyện có nhân vật chính được đưa đến một chiều không gian khác hoặc một khoảng …
- Xuân ĐôngMột xã thuộc huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- đốc côngKẻ thay mặt chủ xí nghiệp trông nom công việc của thợ thuyền.
- An Hải ĐôngMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- ba khôngKhông nghe, không thấy, không biết (khẩu hiệu giữ bí mật trong thời chiến tranh).
- bi đôngĐồ đựng bằng kim loại hoặc nhựa, miệng nhỏ, thân to và hơi dẹt, có nắp đậy bằng cách vặn,…
- bún sôngTrứng của một loài thỏ biển (người dân thường gọi loài này là ) dùng làm món ăn, tương đư…
- bưu chính viễn thôngNgành bưu điện.
- chiến côngCông lao trong chiến đấu.
- cảm thôngxem thông cảm
- Cổ ĐôngMột xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- cửa khôngDo chữ không môn. Vì đạo Phật cho mọi vật trên thế gian đều là "không" nên người ta gọi đ…
- gôngL. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang…
- khai thôngMở mang cho thông suốt.
- khổ côngVất vả, phải bỏ ra quá nhiều sức lực, tâm trí vào công việc nào đó.
- kỳ côngCông lao, sự nghiệp lạ.
- mông môngMông lung, mịt mù.
- ngô côngCon rết.
- nhôngLoài cắc kè lớn.
- Nội MôngMột khu tự trị của Trung Quốc.
- súng máy phòng khôngSúng máy dùng để tiêu diệt các mục tiêu trên không tầm thấp (dưới 2000m).
- Trung ĐôngMột khu vực nằm ở phía tây của châu Á và phía đông bắc của châu Phi, thường được xem là k…
- từ thôngĐại lượng có trị số bằng tích của cảm ứng từ với diện tích của mặt phẳng vuông góc với ph…
- xôi hỏng bỏng khôngCố mãi không thành.
- áo bôngÁo rét có chần bông, may theo kiểu áo cánh.
- An Phú ĐôngMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- An Thái ĐôngMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- an toàn giao thôngSự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thô…
- bài bôngĐiệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa (là …
- bàn chôngTấm gỗ, tre hoặc sắt có cắm chông.
- bán công(trường học, bệnh viện) nửa quốc lập, nửa dân lập.
- báo côngBáo cáo thành tích, công trạng (để được xét khen thưởng)
- Bình Trung ĐôngMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- bình tôngBình đựng nước của lính Mỹ, thường làm bằng nhựa hoặc nhôm.
- chân lôngxem lỗ chân lông
- chí côngRất công bằng, không một chút thiên vị.
- cá ông(Ở một số địa phương, dân chài thờ cá voi nên gọi là ông) Cá voi.
- cách núi ngăn sôngXa xôi, cách trở, khó có điều kiện qua lại gặp gỡ nhau.
- công trường thủ côngHình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ …
- cầu hàng khôngĐường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm, trong hoàn cảnh những đường giao thô…
- cố côngGắng sức bền bỉ.
- cờ lông côngCờ hiệu của lính trạm chạy công văn khẩn ngày xưa.
- cửa côngNơi làm việc của quan lại, trong quan hệ với người dân có việc cần phải đến.
- dân côngNgười công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định.
- giáp côngĐánh sát gần nhau.
- hôi lông(Tiếng lóng) Xấu xa, thường được dùng trong những lời chê bai.
- hư khôngKhông có thực.
- làm lôngVặt lông, cạo lông để làm thịt.
- lô xích xôngSố lượng rất nhiều, được coi như một tập hợp (thường hàm ý coi khinh).
- lông ngôngNói dáng người cao ngỏng.
- lảu thôngBiết rõ từ đầu đến cuối.
- lệ nôngNông dân bị lệ thuộc vào chủ nô, thuê ruộng đất của chủ nô, phải gánh vác các thứ thuế và…
- lỗ chân lôngLỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.
- mom sôngPhần đất ở bờ sông nhô ra phía lòng sông.
- mơ lông(Thực vật học) Loài cây leo lá có lông, thường mọc hoang, cũng nói là mơ lông.
- mừng côngVui liên hoan nhân dịp thắng lợi.
- ngư ôngNgười đánh cá hoặc câu cá.
- nhân côngSức lao động của con người được sử dụng vào một công việc nào đó.
- nhông nhôngChơi rông đây đó.
- nhựa thôngNhựa khai thác từ cây thông.
- non sôngĐất nước.
- nói bôngnói đùa. Nói để vui cười với nhau.
- nằm khôngKhông có vợ hoặc không có chồng.
- nội côngSự đánh phá từ bên trong ra, do lực lượng đã bố trí được ở bên trong phối hợp với sức tấn…
- Pháp Luân CôngMột phong trào tôn giáo mới từ Trung Quốc.
- phòng khôngViệc chuẩn bị nhằm ngăn ngừa và chống lại sự oanh tạc hay bắn phá của máy bay địch.
- phú ôngNgười đàn ông giàu có (cũ).
- phần đôngSố tương đối lớn trong một số người.
- quang thôngđại lượng đo tổng lượng ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng.
- rỗng khôngKhông có gì.
- sung côngThu của tư làm của công.
- thu khôngBáo hiệu bằng chiêng, trống vào lúc gần tối để đóng cửa thành hay cửa chùa.
- thủy nôngCông tác đào sông máng, đào lạch dẫn nước vào ruộng.
- tranh côngGiành công trạng về mình.
- trung nôngNgười nông dân có ruộng đất, trâu bò, nông cụ tự mình lao động để sống.
- Tân Thạnh ĐôngMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- tâng côngNịnh nọt hoặc tỏ ra bộ tích cực để lấy công.
- tổ tôngÔng cha của gia đình mình.
- tổng bãi côngCuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành.
- uổng côngBỏ công sức ra nhưng không làm được gì.
- đòn dôngThanh gỗ bắc ngang trên đầu hàng cột chính giữa nhà tạo thành đỉnh cao của nóc nhà.
- An Thới ĐôngMột xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- ba lôngKhí cầu.
- ba mũi giáp côngTiến công bằng ba hình thức kết hợp: quân sự, chính trị và binh vận.
- Bao Côngxem Bao Chửng
- bao ni lôngcái bao được làm ra từ chất ni lông
- Biển Bạch ĐôngMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- Bát CôngNúi gần chỗ quân Đông Tấn đã đánh tan quân của Bồ Kiên, vua nước Tiền Tần, đại bại trong …
- Bãi BôngMột thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- bình công(một tập thể, thường là hợp tác xã nông nghiệp trước đây) bàn bạc, cân nhắc để đánh giá c…
- Bình Hoà ĐôngMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình Hòa Đông.
- Bình Khánh ĐôngMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Bình Thạnh ĐôngMột xã thuộc huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Bình Trinh ĐôngMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình ĐôngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt …
- Bản CôngMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- bần cố nôngBần nông và cố nông (nói gộp)
- bần nôngNông dân nghèo dưới chế độ cũ, không có đủ ruộng đất và công cụ sản xuất, phải đi làm thu…
- bật bôngBật bông là một trong những biện pháp làm tơi sợi bông thu hoạch từ cây bông. Người bật b…
- bồ nôngChim cỡ lớn, mỏ to và dài, cổ có bìu đựng mồi kiếm được, sống từng đàn ở bờ sông, bờ biển…
- ca côngNgười chuyên nghề ca hát.
- Cam Hải ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Phước ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Thịnh ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- cao côngNơi làm có tiền công hơn nơi khác.
- Chiềng ĐôngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chà bôngRuốc làm bằng thịt nạc, tơi như bông.
- Chính CôngMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- chư côngCác ông. ở đây là mấy ông quan bạn thân với Bá Cao.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.