Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ac”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ac” · 45 âm tiết, 656 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (45)
Từ có tiếng cuối vần “ac” (363)
- tia phân giác(của một góc) Tia nằm giữa 2 cạnh của góc, tạo thành hai góc nhỏ hơn có độ lớn bằng nhau.
- tinh xácNói các khoa học có tính toán chính xác như toán học, thiên văn học.
- tri giác(Hoặc đg.) . Hình thức của nhận thức cao hơn cảm giác, phản ánh trực tiếp và trọn vẹn sự …
- trớn trácNói mắt giương lên một cách vô lễ.
- tuyệt tác(Thường dùng phụ sau d.) . Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể…
- Tàng Kinh CácMột tòa nhà lớn lưu giữ các tài liệu Phật giáo như , nằm trong các ngôi đền .
- tác ácLàm việc ác.
- táo tácNhớn nhác và hỗn loạn.
- tính phácTính qua để biết đại khái.
- tệ bạcVô ơn, bội nghĩa, sống thiếu tình nghĩa trước sau.
- tự tung tự tác(khẩu ngữ) Tự do hành động ngang ngược, không sợ gì ai.
- xé xác(Khẩu ngữ) Xé làm thân xác bị rời ra từng mảnh (dùng ý đe dọa).
- xốc vác(Hoặc t.) . Có khả năng làm được nhiều việc, đặc biệt là những việc nặng nhọc, vất vả.
- xờ xạc(Ít dùng) như xơ xác.
- đen bạcCùng nghĩa như bạc bẽo, phụ bạc.
- đích xácHoàn toàn đúng với sự thật.
- đĩ rạcKẻ làm đĩ dày dạn, đáng khinh (thường dùng làm tiếng mắng, chửi).
- đĩnh đạcĐàng hoàng và đầy vẻ tự tin.
- đếm chácĐếm để biết là bao nhiêu (nói khái quát)
- đổi chácĐổi để lấy cái khác, theo sự thỏa thuận nói chung.
- ốm xácCực nhọc, làm khổ cái thân mà không được lợi ích gì.
- ứng tácSáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước.
- ba gạcCây nhỡ cùng họ với trúc đào, lá dài và nhọn, hoa hình ống, màu trắng hoặc hồng, rễ dùng …
- biện bácTranh cãi, chống chế bằng lí lẽ và cách lập luận chặt chẽ
- bàn thắng bạcBàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp thi đấu phụ thứ nhất (của môn bóng đá) và …
- bàn đạcDụng cụ gồm mặt phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ đo đạc địa hình tại chỗ.
- bào xácMàng cứng tiết ra bọc lấy cơ thể để tự vệ của động vật nguyên sinh và một số động vật khô…
- bí cácToà nhà cất giữ giấy tờ, văn kiện bí mật của triều đình
- băng nhạcBăng từ ghi âm các bài hát, bản nhạc.
- bạch hạcCây nhỏ, hoa màu trắng có dáng như cò bay, dùng làm thuốc.
- bạn tácBạn cùng tuổi, cùng lứa.
- Bằng MạcMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- chuyết tácTác phẩm vừa sáng tạo xong.
- chính giác.
- cạcxem thiếp
- Cẩm LạcMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- cống các(cổ) Chốn sinh hoạt chung.
- cốt mạcMàng xương.
- Cộng LạcMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- du nhạcTheo ý chuyện ông Hương Bình ở ẩn, không làm quan, sau khi con giai con gái đã lấy vợ lấy…
- Dương nhạcChỉ cha Giao Tiên.
- ghi tạcIn sâu vào trí nhớ.
- giai tácBài thơ, văn, hoặc cuốn sách hay.
- giáo mácBinh khí thời xưa nói chung.
- giáp xácĐộng vật không xương sống, thân gồm nhiều đốt, phần đầu ngực thường có mai cứng.
- giò nạc.
- giản phácĐơn giản và chất phác.
- gỡ gạcGỡ nói chung, ngh. 4, 5.
- Hoàng HạcTức là bài phú Hoàng hạc lâu của Thôi Hạo/Hiệu đề ở lầu Hoàng Hạc hay quá, Lý Bạch tức Th…
- Hương Mạc.
- họ mạcHọ hàng.
- hồng hạcThứ hồng sản ở Hạc Trì (Phú Thọ), không có hạt, quả to, giòn.
- Hồng LạcHồng Bàng và Lạc Long, nói gộp.
- kho bạcCơ quan phụ trách việc thu chi tiền của chính phủ trong thời Pháp thuộc.
- khí nhạcÂm nhạc thể hiện bằng nhạc cụ.
- khắc bạcKhe khắt và ác nghiệt.
- kinh lạcCác đường truyền dẫn khí huyết trong thân người.
- kiết xácTúng đến xác xơ ra.
- kình ngạcHai loài vật dữ sống ở nước là cá kình (cá voi) và cá sấu. Ngb. Quân lính hùng dũng, giặc…
- kích bácNêu khuyết điểm của người khác, nhằm làm giảm uy tín.
- kết mạcMàng mỏng phủ lên giác mạc và là thành trong của hai mí mắt.
- Liêm, LạcChỉ Chu Đôn Di ở Liêm Khê và hai anh em họ Trình ở Lạc Dương. Cả ba đều là những nhà triế…
- Liêm LạcChỉ Chu Đôn Di, người đất Liêm Khê và anh em Trình Hạo, Trình Di ở đất Lạc Dương, cả ba đ…
- luân lạc(Id.) . Lưu lạc nay đây mai đó.
- lâu cácCung điện.
- máy đánh bạcMáy trò chơi điện tử chạy bằng xèng, hoạt động khi bấm nút bấm hoặc kéo cần sẽ tạo một tổ…
- mệnh bạcSố phận hẩm hiu của người phụ nữ trong xã hội cũ.
- người khuê cácNgười ở phòng khuê, ở nhà gác tức là con gái nhà sang trọng.
- ngộ giácLà giác quan có thể giác ngộ ra được.
- nhã nhạcBài hát hợp với tiếng nhạc, dùng ở nơi triều miếu.
- niêm mạcMàng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa. . . , mặt …
- núc nác(Thực vật) Loài cây to, quả dài và dẹp, gỗ trắng và mềm, vỏ dùng làm thuốc.
- nục nạcNói thịt toàn nạc, không có xương hoặc mỡ.
- oóng rác(Mường) uống nước.
- phát tácChỉ sự vật ẩn kín bỗng bạo phát.
- phân giácĐường thẳng chia một góc thành hai phần bằng nhau.
- phân rácPhân bón bằng rác rưởi ủ cho mục.
- phúc bạcPhúc mỏng, ít phúc (không phải bạc là trắng, dù tác giả có ý đối với chữ má đào).
- phúc mạcLớp màng bụng bao bọc tất cả các bộ phận trong bụng.
- phận bạcChính nghĩa là phận mỏng, tức bạc mệnh.
- phổ nhạcDiễn một bài ca, bài thơ thành nhạc.
- Quan âm cácCái chùa thờ Phật Quan thế âm Bồ tát.
- quân nhạcNhạc của quân đội.
- quét nhà ra rácBói người ra ma quét nhà ra rác.
- Quảng LạcMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- sư bácTừ chỉ những nhà tu hành đạo Phật hạng sơ cấp, trên bác tiểu.
- sới bạcNơi tụ tập đông người để đánh bạc.
- Thanh LạcMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- thanh nhạcÂm nhạc thể hiện bằng tiếng hát.
- thiện ácĐiều hay và điều dở, điều lành và điều dữ.
- thua bạchành động thua cá độ, thua cờ bạc
- thôn lạcLàng xóm.
- Thường LạcMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Thạch LạcMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thợ bạcThợ làm đồ trang sức, những đồ quý giá bằng vàng bạc.
- to xácCó thân hình lớn.
- Trà GiácMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tràng nhạc(Y học) Bệnh lao hạch ở hai bên cổ.
- tráo chácLừa dối, trở mặt.
- tráo trácLừa dối.
- Trường LạcMột xã thuộc huyện Ô Môn, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- trận mạcViệc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung.
- Tân TácMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- tây phương cực lạcChết được đi về cõi Tây thiên, là nơi vui sướng nhất, theo quan niệm của đạo Phật.
- tên rơi đạn lạcTả những tai hoạ bất ngờ xảy đến đối với những người dân thường trong chiến tranh.
- tín thácTính chất dựa trên sự tin cậy.
- tản mácxem tản mát
- tổ hợp tácNhóm những người thợ thủ công hoặc những người buôn bán lẻ, chung sức chung vốn để sản xu…
- uỷ thác.
- vu thácVu là đổ tội cho, thác là đặt điều ra.
- Vĩnh LạcMột xã Tên gọi các thuộc h. Lục Yên (Yên Bái), tx. Rạch Giá (Kiên Giang), Việt Nam.
- Vũ LạcMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Vọng Cáctức Bangkok, thủ đô của Thái Lan.
- vọng gácNơi bố trí làm nhiệm vụ canh gác, thường là chòi nhỏ.
- Xuân LạcMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Yên MạcMột xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Yến LạcMột thị trấn thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- ông nhạc bà nhạcBố mẹ vợ.
- đoạ lạcĐi vào hoàn cảnh đê hèn, xấu xa, khổ sở.
- đê quai vạcĐê sông hình quai vạc.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.