Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “at”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “at” · 41 âm tiết, 583 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “at” (98)
- hạtBộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy m…
- nhạt(Thức ăn uống) Có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường.
- bạtVải dày, cứng, thô, thường dùng che mưa nắng.
- mạtX.
- quạtLàm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ.
- đạtYêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật).
- lạtDây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc.
- gạtĐẩy sang một bên.
- vạtThân áo.
- trừng phạtTrị người có tội.
- phạtChém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc.
- hình phạtlà một hình thức phạt để trị tội những kẻ có tội
- ngạtCó cảm giác khó thở hoặc không thở được.
- sạtLở băng đi một mảng.
- cà vạt(Cũ; id.) xem ca vát
- bắt nạtCậy thế, cậy quyền doạ dẫm để làm cho phải sợ.
- tạtHắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng.
- truyền đạtBáo cho mọi người biết.
- diễn đạtLàm rõ ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó.
- lễ lạtCác cuộc lễ (nói khái quát).
- nạtĐe dọa người ở địa vị thấp hay người chưa thông thạo.
- phát đạtGiàu có, hưng thịnh lên.
- dạtDãn thưa ra.
- lừa gạtĐánh lừa để mưu lợi.
- ngột ngạtNói không khí khó thở.
- quản hạtCó trách nhiệm trông nom công việc trong một địa phương.
- thành đạtĐi tới mục đích, kết quả về danh phận.
- tẻ nhạtBuồn tẻ và nhạt nhẽo.
- máy gia tốc hạtMáy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.
- nhợt nhạtNói nước da trắng bệch.
- rẻ quạtHình các nan quạt xoè rộng ra.
- sát sạtRất gần nhau.
- trôi dạtBị cuốn đi theo sóng gió, hoặc theo dòng chảy đến một nơi nào đó.
- xử phạtBuộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó.
- địa hạtPhần đất bao gồm trong một đơn vị hành chính có ranh giới nhất định.
- bơ lạtLoại bơ không chứa muối, có hương thơm nhẹ và vị ngọt hơi nhạt để làm bánh.
- dọa nạtDoạ nạt.
- máy bay cánh quạtMáy bay dùng sức chuyển động của cánh quạt để bay.
- phai nhạt(tình cảm, ấn tượng) mờ dần đi, không còn đậm đà, không còn rõ nét.
- thông đạtBiết suốt mọi việc.
- giạtBị xô vào một bên.
- lường gạt.
- lạnh nhạtKhông thân mật, không ân cần.
- nhài quạtMảnh kim loại hình tròn giữ hai đầu cái suốt của quạt giấy.
- nhàn nhạtHơi nhạt.
- chè hạtChè sản xuất từ nụ chè.
- hèn mạtThấp kém về nhân cách đến tột độ, đáng khinh bỉ.
- lang bạtNói đi xa xôi không biết đâu mà tìm.
- sát sàn sạtSát đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít vào nhau, không chệch tí nào.
- sự trừng phạtXem hình phạt
- ồ ạtMạnh, nhanh, dồn dập, và không có trật tự.
- biểu đạtDùng ngôn ngữ hoặc hình thức nào đó để làm cho tư tưởng, tình cảm được tỏ rõ ra.
- bợt bạtBợt.
- cánh quạtBộ phận hình lá mỏng trong máy, khi máy vận hành thì quay, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo.
- dào dạt.
- giáp hạtNói thời kỳ lúa cũ ăn đã hết, lúa mới chưa chín.
- khoáng đạtRộng rãi và thanh thoát, không gò bó.
- khoát đạtRộng rãi, thông suốt.
- ngào ngạtCó mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác.
- nộ nạtDọa cho sợ.
- phiêu bạtTrôi giạt nay đây mai đó.
- phỉnh gạtNói phỉnh để đánh lừa.
- quở phạttrách mắng và phạt lỗi (nói khái quát)
- ràn rạtTừ gợi tả tiếng như tiếng khua động mạnh đều và liên tiếp trong không khí, trong nước.
- thèm nhạtthèm (nói khái quát)
- thưởng phạtThưởng công và phạt tội.
- thịnh đạt(Hoặc t.) . (id.). Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp.
- tràng hạtChuỗi hạt dài dùng để lần từng hạt trong khi tụng kinh.
- trôi giạtLênh đênh lưu lạc.
- vô thưởng vô phạtChẳng ích lợi, chẳng có tác dụng gì nhưng cũng chẳng có hại.
- vải bạtLà một loại vải được phủ một lớp phụ gia để chống tia UV, kị nước hoặc chống thấm nước.
- ào ạtMạnh, nhanh và dồn dập trên phạm vi lớn.
- đề bạtĐề cử cho giữ một chức vụ cao lớn.
- đề đạtTrình bày ý kiến, nguyện vọng của mình lên cấp có thẩm quyền giải quyết.
- đốn mạtHư hỏng, tồi tệ đến mức đáng nguyền rủa.
- Bàn ĐạtMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- bắt phạt.
- công phạtCó tác dụng mạnh và làm hại cho cơ thể.
- hơi ngạtKhí hóa chất có tác dụng làm cho người ta không thở được nữa.
- khung hình phạtCác hình phạt trong phạm vi từ mức tối thiểu đến mức tối đa, tòa án có thể áp dụng các mứ…
- liềm vạtLiềm to có chuôi dài.
- lời bạtBài viết ở cuối sách để trình bày thêm một số ý kiến có liên quan đến nội dung của tác ph…
- miễn hình phạtViệc một tòa án khoan hồng, không đưa ra hình phạt đối với người có tội, giống như miễn t…
- nan quạtThanh tre mỏng lập thành xương cái quạt giấy để dán giấy lên.
- nhà bạtNhà làm bằng vải bạt, dựng để dùng tạm trong thời gian ngắn, có thể tháo dỡ dễ dàng.
- phông bạtChỉ tính cách người muốn thể hiện với người khác rằng trông mình giàu có, có năng lực.
- rào rạtxem dào dạt
- sát phạtĂn thua nhau một cách cay cú trong đám bạc.
- Sập VạtMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- sự phạtxem hình phạt
- tem phạtTem thư dùng để xử lý trường hợp các bức thư thiếu cước. Người ta dùng các tem phạt này d…
- Thượng ĐạtMột xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- thảo phạtĐem quân đi đánh dẹp (cũ).
- trách phạtQuở mắng và phạt lỗi.
- Tày HạtMột tên gọi khác của dân tộc Ơ Đu.
- Tông BạtMột xã thuộc huyện Ba Vì, thuộc huyện Hà Tây, Việt Nam.
- tống đạtChuyển đạt giấy tờ đến (cũ).
- đánh bạthành động đánh mạnh một cái gì đó
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.