Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oc”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “oc” · 38 âm tiết, 664 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “oc” (292)
- cú pháp họcBộ môn của ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về câu và cách kết hợp các từ trong câu.
- cổ sinh vật họcKhoa học nghiên cứu cổ sinh vật, căn cứ vào di tích hoá thạch.
- khảo cổ họcKhoa học nghiên cứu đời sống và văn hóa của các dân tộc qua các hiện vật tìm thấy ở các d…
- liên kết hóa họcSự kết hợp của các nguyên tử lại với nhau để tạo thành phân tử.
- luật họcKhoa học nghiên cứu về pháp luật.
- mệt nhọcMệt nói chung.
- ngữ âm họcMôn học về cách phát âm một ngôn ngữ.
- Nho họcNền học vấn theo Nho giáo.
- nhân tướng họcBộ môn tiên đoán tính cách của một người thông qua các đặc điểm như diện mạo, ngoại hình …
- nông họcMôn học nghiên cứu phương pháp cải tiến và phát triển nông nghiệp.
- nấm họcKhoa học nghiên cứu về nấm.
- phân tâm họcKhoa học nghiên cứu, phân tích về các hiện tượng tâm lí và cách chữa các chứng bệnh về rố…
- phương ngữ họcNgành nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ phương ngữ, lĩnh vực con của ngôn ngữ học xã hội.
- sinh lí họcMôn học về hoạt động và tính chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật.
- thanh lọcLoại bỏ ra những phần tử xấu để làm cho tổ chức được trong sạch.
- thống kê họcKhoa học về thống kê.
- từ nguyên họcBộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu nguồn gốc của từ ngữ.
- Việt Nam họcNgành khoa học nghiên cứu về đất nước và con người Việt Nam (bao gồm văn hóa, lịch sử, ng…
- địa chấn họcKhoa học nghiên cứu về động đất và các hiện tượng có liên quan.
- chiêm tinh họcHệ thống bói toán tiên đoán về vấn đề nhân loại và sự kiện trần thế bằng cách nghiên cứu …
- chuyển động họcNgành cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật, nhưng không nghiên cứu nguyên nhân vật c…
- châm chọcNói xói móc nhằm trêu chọc, làm cho người ta bực tức, khó chịu.
- châu ngọcNgọc và ngọc trai (nói khái quát); dùng để ví cái hết sức đẹp đẽ, quý giá.
- còi cọcCòi (nói khái quát).
- công nghệ hóa họcLà ngành học nghiên cứu và ứng dụng hóa học vào đời sống xã hội, cụ thể là trong sản xuất…
- công thức hóa họcNhóm kí hiệu hóa học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
- cằn cọcKhông đủ sức lớn lên như bình thường.
- cực nhọcVất vả nặng nhọc.
- gót ngọcTừ cũ chỉ bước chân của một người (lối nói kiểu cách).
- hiếu họcCó thái độ ham học, chịu khó học.
- Hán họcNgành khoa học nghiên cứu học thuật Trung Quốc thời cổ, trước hết là các văn bản cổ chữ H…
- khí động họcMôn học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí hoặc của các vật trong chất khí.
- khó nhọcVất vả nặng nề.
- khổ họcChịu cực khổ để học tập.
- long sòng sọcNói mắt nhìn dữ dội.
- lâm học.
- lô-gích họcKhoa học nghiên cứu phương pháp luận lý.
- lôgic họcKhoa học nghiên cứu phương pháp luận lý.
- lọc xọcTiếng xe chạy không êm.
- lừa lọcChọn lọc và xếp đặt.
- nanh nọcHung ác, thâm hiểm.
- ngôn ngữ văn họcHình thức ngôn ngữ sử dụng trong sáng tác văn học.
- ngư họcMột nhánh của động vật học nghiên cứu về cá.
- niên họcNhư năm học.
- nói chọcNói làm cho tức.
- nặng nhọcNặng nề và vất vả quá sức.
- ròng rọcDụng cụ kéo vật gồm bánh xe quay được xung quanh một trục, vành bánh xe có rãnh để đặt dâ…
- rẹo rọcNói trẻ con chằn chọc khó ngủ.
- thúc phọcBó buộc.
- thần kinh họcNgành y học điều trị các rối loạn của hệ thần kinh bao gồm não và tủy sống trong hệ thống…
- thực họcVốn văn hóa có chất lượng.
- tre già măng mọcVí lớp người trước già đi thì có lớp người sau kế tục, thay thế (lớp này kế tiếp lớp khác…
- tuyên đọcĐọc to cho mọi người nghe.
- tâm thần họcNgành học nghiên cứu các bệnh tâm lí hay về hoạt động tâm lí trên cơ sở tác động của hệ t…
- túc họcNgười có học thức sâu xa.
- tội phạm họcKhoa học nghiên cứu về hiện tượng phạm tội như nguyên nhân, tính chất và phương hướng hàn…
- òng ọcNói chất lỏng chảy ra nhiều và thành tiếng.
- ô trọcXấu xa, nhơ bẩn.
- đùm bọcGiúp đỡ và che chở với tất cả tình thương.
- đạo đức họclà môn học tập trung xung quanh vấn đề đạo đức.
- đỏ đọcRất đỏ, như pha sắc máu, gợi cảm giác ghê sợ.
- đồng họcCùng học tập chung tại một cơ sở giáo dục.
- ổ đọcỔ để đọc băng, đĩa, nói chung.
- bào chế họcMôn học nghiên cứu phương pháp bào chế và đóng gói các dạng thuốc.
- bánh bột lọcMột loại bánh của Việt Nam, vỏ làm từ bột sắn, nhân bằng tôm hoặc thịt lợn, phổ biến ở cá…
- Bình NgọcTên gọi các xã thuộc
- bích ngọc(Cũ; id.) . Ngọc bích.
- bản thể họcxem bản thể luận
- bản đồ họcMôn học nghiên cứu về nội dung, phương pháp thành lập và sử dụng bản đồ.
- bảo bọcXem bao bọc
- bệ ngọcbệ đặt ngai cho vua ngồi
- bộ nhớ chỉ đọcBộ nhớ của máy tính dùng để giữ các lệnh cần cho khởi động máy mà nội dung không thể sửa …
- bột lọcTên gọi khác của bột năng tại miền Trung Việt Nam.
- Cao NgọcMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Chư NgọcMột xã thuộc huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- chất hóa họclà các chất thuộc hóa học
- cơ khí họcNgành khoa học về máy, tổng hợp toàn bộ những nghiên cứu khoa học về các vấn đề chung nhấ…
- Cẩm NgọcMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- dược họcKhoa học nghiên cứu về thuốc phòng chữa bệnh.
- Giáng Phi cổi ngọcHai nàng tiên Giáng Phi chơi ở trên sông gặp Trịnh Giao Phủ, cởi ngọc minh châu mà tặng c…
- giáo dục họcKhoa học nghiên cứu mục đích, nhiệm vụ đối tượng, nội dung, phương pháp và tổ chức việc g…
- giáo họcGiáo viên tiểu học thời Pháp thuộc.
- giấy lọcGiấy xốp, dùng để lọc.
- huyết họcBộ môn y học nghiên cứu máu.
- huấn học"Huấn luyện và học tập" nói tắt.
- hương ngọcÁm chỉ phụ nữ.
- hậu họcTiếng xưng khiêm nhường của học giả với tiền bối mình..
- khai họcBắt đầu vào năm học.
- khoáng họcKhoa học nghiên cứu các khoáng chất.
- khoáng sàng họcMôn học nghiên cứu về hình thái, quy luật phân bố và lịch sử hình thành khoáng sản.
- khoáng vật họcKhoa học nghiên cứu các khoáng chất tạo thành vỏ Quả đất.
- khuyến họcCổ võ và nâng đỡ việc học tập (cũ).
- khí hậu họcMôn học nghiên cứu sự phát sinh và biến hóa của khí hậu.
- khí tĩnh họcMôn học về sự cân bằng của các chất khí.
- khí tượng họcMôn học nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong khí quyển và do đó dự đoán trước được th…
- kiểm họcChức quan coi việc học trong một tỉnh nhỏ thời Pháp thuộc.
- luân lý họcMôn học nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của đạo đức trong xã hội loài người.
- lọc cọcTiếng các vật nhỏ và rắn chạm vào nhau trong một túi, một hộp đựng.
- móc bọcNghề lượm túi nilon.
- mời mọcMời một cách ân cần.
- mỹ họcMôn học nghiên cứu cái đẹp và tác dụng của những cái mà mình cho là đẹp.
- ngấn ngọcNgấn hoen nước mắt của người gái đẹp.
- ngữ họcNgôn ngữ học nói tắt.
- ngữ nghĩa họcBộ phận của ngôn ngữ học nghiên cứu những quan hệ của cái biểu hiện với cái được biểu hiệ…
- nhiệt họcBộ môn vật lí học nghiên cứu về nhiệt.
- nhiệt động họcNgành vật lý nghiên cứu những mối quan hệ giữa các hiện tượng cơ học và nhiệt học.
- nhà bác họcNgười học giả tinh thông về một hay nhiều khoa học.
- nhân giống chọn lọc.
- nhọt bọcNhọt mọc ở trong da, không có ngòi.
- năng họcKhoa học nghiên cứu các tính chất khái quát của năng lượng, không tính đến các dạng qua đ…
- phôi sinh họcMôn học về sự phát triển của sinh vật từ lúc còn ở trạng thái phôi đến khi trưởng thành.
- phạm tội học.
- qua lọcVi sinh vật rất nhỏ, có thể lọt qua lỗ mịn của các dụng cụ lọc.
- Quảng NgọcMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- quốc họcNền văn hóa của nước mình.
- Quỳnh NgọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
- rêu họcLĩnh vực nghiên cứu khoa học về rêu.
- rễ cọcRễ gồm có rễ cái và nhiều rễ con to nhỏ khác nhau.
- sinh hóa họcNgành hóa học nghiên cứu những phản ứng xảy ra trong cơ thể của sinh vật.
- sinh lý họcNgành khoa học nghiên cứu các hiện tượng sống và những chức năng biểu hiện sự sống.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.