Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (45)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (448)
- như aiKhông kém gì người khác.
- nặng taiHơi điếc, nhận biết tiếng động, tiếng nói khó khăn.
- phát tàiKiếm chác được nhiều tiền, trở nên giàu có.
- phật đàiBàn thờ Phật.
- quàiVươn tay hoặc vòng tay về đằng sau để với tới.
- quái thaiThai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vậ…
- ra bàiNói giáo viên cho học sinh làm bài.
- rác taiNghe khó chịu vì toàn là những chuyện không có nghĩa lí gì.
- rườm taiKhiến người ta không muốn nghe.
- rỉ taiGhé vào tai nói một điều muốn giữ kín.
- rớt đàiThua cuộc phải bỏ giữa chừng cuộc chơi.
- sáng taiCòn nghe được rõ.
- sân laiTừ dùng trong văn học cũ để chỉ cha mẹ.
- tay saiKẻ chịu cho kẻ khác sai khiến làm những việc phi nghĩa.
- thoát thaiXuất hiện dưới một hình thức mới từ một cái cũ.
- thuế môn bàiKhoản tiền mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép mở cửa hàng, cửa hiệu.
- thành tàiTrở nên tài giỏi, trở thành người có khả năng làm nên sự nghiệp (sau một quá trình học tậ…
- thí saiNói công chức trong thời trước, chưa được vào chính ngạch.
- thượng đàiThi đấu trên võ đài.
- thẻ bàiThẻ bằng gỗ, sơn, dùng để viết trát của quan.
- thực tàiTài năng thực có.
- tiêu xàiTiêu tiền nói chung.
- toàn tàiCó tài năng đầy đủ.
- truyện dàiTác phẩm hư cấu viết bằng văn xuôi với nhiều tình tiết, thường có nhiều trang.
- trái taiGây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy.
- trúc maiTình nghĩa bạn bè thân mật.
- trụy thaiBị băng mất thai trước tháng đẻ do tai nạn.
- tái laiTrở lại lần nữa.
- tổng tàiNgười đứng đầu của một công ty, tổ chức, tập đoàn.
- vành taiBộ phận có hình khum khum ở phía ngoài của tai.
- vô tài.
- vũ bàiMón võ. ý nói.
- áo dàiÁo dài đến quá đầu gối, có khuy cài từ cổ xuống đến dưới nách.
- át chủ bàiNgười, vật có vai trò quyết định trong một phạm vi, một hoàn cảnh cụ thể.
- đại tàiRất tài giỏi, có tài năng lớn.
- độn vaiMiếng đệm bằng vải có nhồi bông đặt trong vai áo may kiểu âu.
- ai hầu chi aiKhông ai chịu hầu hạ, phục dịch cho ai cả.
- anh haiNgười anh cả, người lớn tuổi nhất trong một gia đình.
- Ba LaiTên gọi phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long, chảy theo hướng tây bắc-đông nam ra Bi…
- bia chaiBia uống được đóng thành từng chai.
- bài saiNhững lời khen của vua đã ghi vào cờ bài và biển.
- bác hailà anh cả trong gia đình của bố hoặc mẹ
- bánh gaiMột loại bánh truyền thống của Việt Nam, vỏ làm từ bột gạo nếp và lá cây gai có màu đen đ…
- bánh quy gaiBánh xốp giòn, làm bằng bột mì, đường và trứng, mặt lởm chởm như gai mít.
- băng đaiĐai mềm bằng vải cao su, thép dát liền mỏng hoặc dây bện, dùng vận chuyển hàng hoá, vật l…
- bản laiVốn dĩ, nguyên là, nguồn gốc.
- Bảo NhaiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- bẻ baiNhư bẻ họe.
- bề dàixem chiều dài
- bộp tai(Thông tục) như bạt tai.
- bột khaiBột khô, màu trắng đục và có mùi khai rất đặc trưng có tác dụng gây nở xốp và làm nổi thự…
- bột màiBột dùng để mài hoặc đánh bóng bề mặt.
- chim thằng chàiChim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu.
- Chiềng maiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chân chỉ hạt traiNhững cái tua ở chân xiêm, áo, màn. làm bằng chỉ có đính hạt cườm, nom như ngọc trai.
- Châu ThaiChỗ Bạc Hạnh buôn bán, thuộc tỉnh Chiết Giang (Trung Quốc).
- chó làiChó miền núi cỡ lớn, phía trên mắt có vệt màu nhạt.
- Chư A ThaiMột xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- con bàiXem bài
- Cát DàiMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Cát TàiMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- cây gailà cây bản địa của Đông Á
- Cầu HaiPhá ở bờ biển phía đông nam thành phố Huế do di đất Vĩnh Bảo ngăn với biển. Diện tích 84k…
- cẩm laiCây rừng cùng họ với trắc, gỗ nặng, rắn, lõi đỏ hay đỏ vàng, có nhiều vân.
- Cốc PàiMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Dao Áo DàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
- dung saiGiá trị phạm vi cho phép của sai số, tính bằng bằng hiệu số giữa kích thước giới hạn lớn …
- dái tailà phần ở phía dưới cái tai
- dây kẽm gai(Phương ngữ) dây thép gai.
- ghe chàiThuyền lớn để chở lúa ở Nam Bộ.
- ghé taiKề sát miệng vào tai mà nói nhỏ.
- Gia LaiTỉnh Tây Nguyên, theo tên sắc tộc chiếm số đông.
- giáo tàiTài liệu dạy học.
- Giấc maiChỉ giấc ngũ. Xem Hồn Mai.
- giền gaiThứ giền dại có gai, dùng làm thức ăn cho lợn.
- gàu daiThứ gàu buộc bốn dây, hai người tát.
- gãi đầu gãi taiTả điệu bộ lúng túng, tỏ vẻ ngại ngùng, bối rối trước một việc khó nói, khó giải quyết.
- gửi maiGửi tin tức.
- hoang thaiThai của người chửa hoang.
- hoà hàiSự thỏa thuận có tính chất êm thắm.
- hoả bàiMảnh gỗ có viết chữ dùng làm hiệu lệnh của các quan, có phê chữ hoả nghĩa là cần kíp như …
- hích vaiDùng vai đẩy một thứ nào đó.
- hùng tàiTài lớn.
- hồn maiXưa có người gặp cô gái trong rừng, cùng uống rượu, sáng dậy thấy mình nằm dưới gốc cây m…
- hồn quế, phách maiHồn như cây quế, phách như cây mai (Hồn phách thơm tho nhẹ nhàng) một cách tả giấc ngủ ch…
- hồng maiGỗ cây mai già dùng để nấu làm nước uống, sắc nước đỏ hồng, nên gọi là hồng mai.
- Kim âu, Hoa NhaiHai làng thuộc huyện Vĩnh Phúc, họ Hồ dựng cung và mở phố ở đó.
- kinh tài"Kinh tế tài chính" nói tắt.
- kém taiNghễnh ngãng, hơi điếc.
- kê khaiKể ra từng khoản.
- kỳ tàiTài năng vượt xa mức thường.
- kỳ đàiNền đắp cao lên để treo cờ và làm lễ trọng thể.
- lan nhai(Tiền) Tiền mà những người đi đón dâu ở một làng khác phải cho người làng của cô dâu khi …
- len gaiThứ len xấu, sợi cứng.
- ly khaiTách mình ra khỏi một chính đảng, một cộng đồng xã hội, một trường phái triết học.
- làm maiĐứng trung gian trong việc hôn nhân.
- lòng mốt lòng haiNói chập một hay hai sợi khi đan, khi dệt.
- Lương đàiLời xưng sang trọng về nhà họ Lương.
- lạc nhạn đàiĐài nhạn sa.
- lọt taiDễ nghe.
- lỗ châu maiLỗ ở tường lô-cốt để ghé súng vào mà bắn ra ngoài.
- mang taiPhía sau vành tai người.
- minh hàiMột loại ngọc nau.
- miễn saiĐược tha không phải làm những việc đi phu đi tráng dưới chế độ cũ.
- màn song khaiMàn gồm có hai bức, có thể vén sang hai bên được.
- màng taiMàng ở trong tai rung lên khi chịu tác dụng của tiếng động.
- mã bàiLúc có việc báo khẩn cấp, người ta cho cầm thẻ bài cưỡi ngựa đi rất nhanh, gọi là mã bài.…
- Mèo LàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Pà Thẻn.
- mít daiThứ mít múi dai và khô.
- mật bàiKế hoạch kín ghi trên giấy.
- mỏng taiTò mò, hay nghe ngóng những chuyện kín của người khác.
- mỡ chàiMỡ bèo nhèo trong bụng lợn.
- nam aiĐiệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài "Khuyên ai gắn bó báo đền công trình thầy mẹ, ân nặ…
- nguyên laiNguồn gốc.
- Nguyên TàiMột người giàu sang đời Đường (Trung Quốc).
- Ngũ sàiKhi bị cảm thưởng uống thang Ngũ sài.
- ngứa taiCảm thấy khó chịu khi nghe thấy điều gì trái ý mình.
- Nhạn nhaiNúi Nhạn, nơi Hạnh Nguyên gieo mình xuống cái đầm sâu ở chân núi.
- Ninh LaiMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- nét ngàiNét lông mày.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.