Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oa”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “oa” · 69 âm tiết, 822 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (11)
Từ có tiếng cuối vần “oa” (141)
- hoaCơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.
- khoaBộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa…
- toa(Đph) .
- loaDụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn.
- pháo hoaPháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường đ…
- xoaHàng dệt bằng tơ mỏng và mềm; lụa.
- giáo khoaCác môn dạy ở trường học.
- tiền boaTiền mà những người được phục vụ thưởng thêm cho người phục vụ với số lượng tùy theo mức …
- khai hoa(Văn chương) Nở hoa.
- ngoangoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều.
- bách khoaCác môn khoa học kỹ thuật nói chung.
- nước hoaNước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm.
- sách giáo khoaSách soạn theo chương trình giảng dạy ở trường học.
- xa hoaSang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.
- bán hoa(phụ nữ) bán dâm (lối nói tránh)
- nở hoaThêm tươi đẹp.
- qua loa(Thường dùng phụ sau động từ) Chỉ sơ qua gọi là có.
- tiếng HoaTiếng Trung (cách gọi trong phương ngữ miền Nam)
- y khoaNgành khoa học y học: một môn khoa học được phát triển dựa trên thành tựu của tất cả các …
- nha khoaNgành y chuyên nghiên cứu về răng và việc chữa bệnh răng.
- thoaTrâm cài đầu của phụ nữ xưa.
- tinh hoaPhần tinh tuý, tốt đẹp nhất.
- tiểu đăng khoaLấy vợ.
- Trung HoaVăn minh Đông Bắc Á và một phần Đông Nam Á.
- vành nhật hoaVành ánh sáng phát ra từ không gian xung quanh Mặt Trời.
- ba hoa(Tt.) Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang.
- cánh hoaPhần cánh lá của hoa.
- hái hoaNgắt hoa đem về làm gì.
- vườn hoaMột không gian công cộng tự do ra vào đối với tất cả mọi người, thường có nhiều cây xanh,…
- giao thoaHiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho só…
- muôn màu cỏ hoa(Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.
- mùi soaKhăn tay: khăn nhỏ và mỏng, thường bỏ túi, dùng để hỉ mũi, lau mồ hôi, v.v.
- mật hoaDịch nhầy do hoa tiết ra để thụ phấn.
- nhũ hoaNúm vú
- phân khoaChia riêng từng khoa để nghiên cứu.
- trăng hoaChỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)
- chua ngoaNgoa ngoắt, lắm lời, nghe khó chịu (thường nói về phụ nữ).
- mai hoaCó lông hoặc da lốm đốm trắng.
- Mạc Tư Khoa.
- phường hoaPhường bán dâm và xướng ca.
- quốc hoaLoài hoa đặc trưng của một quốc gia.
- sai ngoaKhông thật, dối trá.
- thiên hoaBệnh đậu mùa.
- tài hoaTài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương.
- điêu ngoaCố tình nói sai sự thật, để lừa dối.
- đào hoaCó duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến.
- chuyên khoaBộ phận của một ngành học nghiên cứu riêng một môn nào đó.
- chồng nụ chồng hoaTrò chơi đồng dao.
- phồn hoaỒn ào và xa hoa.
- thủ khoaNgười đỗ đầu trong khoa thi hương dưới thời phong kiến.
- vàng hoaVàng để đốt cúng cho người chết, có dán hình hoa bằng giấy kính.
- vòng hoaHoa được kết thành vòng.
- xuýt xoaPhát ra những tiếng gió khe khẽ trong miệng để biểu thị cảm giác đau, hoặc tiếc rẻ, thươn…
- Điệu Ngã Đình HoaTên các điệu nhạc cổ.
- anh hoaCái đẹp đẽ, tốt đẹp; cái tinh hoa (của một con người)
- bù lu bù loaLàm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.
- bướm hoa(Từ cũ, nghĩa bóng) Tình cảm lứa đôi.
- cháo hoaCháo nấu nhỡ, hột gạo không kịp tan mà nở bung như bông bưởi.
- cưỡi ngựa xem hoaVí lối làm việc chỉ lướt qua một cách đại khái, chứ không đi sâu vào chi tiết (cái đáng l…
- giấc hoaGiấc ngủ của phụ nữ đẹp (cũ).
- hào hoaRộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.
- lu loaNói khóc rầm rĩ.
- luật khoaKhoa luật học.
- nan hoaBộ phận hình thanh dài nối trục bánh xe với vành bánh.
- Nghiêu hoaLời của người coi ấp Hoa chúc vua Nghiêu khi đến thăm ấp.
- ngoại khoa(Y học) Môn y học chuyên chữa bệnh bằng phẫu thuật.
- người Hoalà người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam
- nhi khoaNgành y học chuyên chữa bệnh trẻ em.
- phù hoaMàu mỡ bề ngoài.
- thăng hoa(Vật lý học) Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ng…
- vinh hoaVẻ vang và được hưởng sung sướng về vật chất, theo quan niệm cũ.
- xu xoaXem sương sa.
- điêu toa(khẩu ngữ) như điêu ngoa.
- đại khoaLà thi đỗ. (Tiểu khoa.
- bao hoaBộ phận của hoa, gồm có đài và tràng, bao ngoài nhị đực và nhị cái.
- Bà Nữ OaNhân vật thần thoại phương Đông đội đá vá trời.
- bưu hoaCách gọi khác của tem thư.
- Chiềng HoaMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng KhoaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chế khoaKhoa thi do ý vua mà mở ra, khác với khoa thi thường lệ.
- cung hoaHoa trồng trong ngự uyển (vườn nhà vua). Chuyện cưỡi ngựa xem hoa là chuyện của các ông t…
- cá mè hoaCá nước ngọt trông giống như cá mè, nhưng đầu to hơn, hai bên mình có nhiều chấm đen.
- cúc hoaxem cúc vàng
- giảng khoaMôn học, khoá học.
- gà hoaGà trống tơ không thiến.
- gái bán hoaGái mại dâm (lối nói tránh).
- gạch hoaGạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà.
- Hà HoaCửa khẩu tại thôn Hải khẩu, xã Kỳ Hoa, huyện Kỳ Anh, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam.
- hành hoaHành củ nhỏ, dùng làm gia vị và làm thuốc.
- hương hoaHương đốt và hoa thơm để cúng thần.
- khôi khoaNgười đỗ đầu một khoa thi xưa.
- kiêu ngoaKiêu căng khuếch khoác.
- kèn loaThứ kèn cổ, miệng to, dài như cái loa.
- lát hoaGỗ lát có nhiều vân.
- lão khoa(Y học) Môn học về bệnh lý, tâm lý người già.
- Lô Lô HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.
- máy doaMáy cắt gọt kim loại để gia công các lỗ có sẵn bằng dụng cụ cắt quay tròn.
- Mèo HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- nguy khoaKhoa cao, tức thi đỗ cao.
- ngọc xuyến, kim hoaXuyến ngọc, hoa vàng.
- nhãn khoa(Cũ) . Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh về mắt; khoa mắt.
- nhị hoaxem nhị đực.
- nhị độ mai hoaHoa mai nở lần thứ hai.
- nhụy hoaCơ quan sinh sản của loài hoa cái.
- nội khoaKhoa chữa bệnh không dùng phương pháp mổ xẻ.
- oa oaTiếng trẻ sơ sinh khóc.
- oong đơ toaNhư oẳn tù tì.
- phong hoaGió và hoa, ý nói sự chơi bời giai gái phong lưu.
- Phù Lá HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
- phụ khoaNgành y học chuyên nghiên cứu về mặt hình thái, sinh lý và bệnh lý cơ thể và, nói riêng, …
- Quan HoaMột phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- quyết khoaĐi thi quyết đỗ trong khoa ấy.
- quần thoaQuần và cái trâm cài đầu, tượng trưng cho phụ nữ (cũ).
- quần ống loaQuần rộng ống như miệng loa.
- Quỳnh HoaMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- rỗ hoaNói mặt có những nốt rỗ thưa và nông.
- sản khoaKhoa đỡ đẻ.
- Thuý LoaMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- thám hoaNgười đậu bậc thứ ba trong tam khôi trong kỳ thi đình.
- Thị HoaMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.