Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oai”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “oai” · 35 âm tiết, 286 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “oai” (93)
- điện thoạiThiết bị viễn thông dùng để truyền và nhận âm thanh (thông dụng nhất là truyền giọng nói)…
- loạiTập hợp người hoặc vật có cùng một đặc điểm.
- nhân loại.
- khoáiThích thú, thỏa mãn với mức độ cao.
- ngoạiThuộc dòng mẹ.
- phân loạiChia ra từng loài.
- dã ngoạiHoạt động ngoài trời, trong một không gian rộng mở.
- ông ngoạiBố của mẹ mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.
- bà ngoạiMẹ của mẹ mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của mẹ mình.
- choạiCây leo có thân rất dai và chắc, thường mọc ở rừng nước mặn.
- hoạiHư hỏng thối rữa.
- sảng khoáiNói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ.
- năm ngoáiNăm trước năm hiện thời.
- hối đoáiViệc đổi tiền của một nước lấy tiền của một nước khác.
- ngoáiQuay cổ lại.
- oải(Kng.) Ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong n…
- thoáiLui, rút lui.
- thần thoạiTruyện tưởng tượng về các vị thần, biểu hiện ước mơ chinh phục tự nhiên của con người xưa…
- đối thoạiNói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau.
- thể loạiToàn bộ những tác phẩm có chung những đặc tính về nội dung, giọng văn, phong cách.
- chủng loạiGiống loài.
- công thành danh toạiĐạt được kết quả mĩ mãn trên đường công danh, sự nghiệp.
- huyền thoạiCâu chuyện không có thật, mang vẻ thần bí, kì lạ và hoàn toàn do tưởng tượng.
- hội thoạiNói chuyện với nhau.
- ngoảiNgoài ấy.
- phá hoạiLàm cho hỏng, cho thất bại.
- suy thoáiSuy yếu và sút kém dần, có tính chất kéo dài.
- thoạilời nói
- toạiThỏa lòng.
- choãiMở rộng khoảng cách ra về cả hai phía.
- hủy hoạiLàm cho suy yếu rồi hỏng.
- khoan khoáiCó cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái.
- khắc khoảiBăn khoăn, không yên tâm.
- khối ngoạiCác nhà đầu tư nước ngoài tạo lập tài khoản và thực hiện giao dịch chứng khoán tại thị tr…
- tùng thoạiTuyển tập bao gồm nhiều bài kí, thường rất ngắn và vụn vặt, không xác định được là thơ, t…
- đại loạiNói chung trên những nét khái quát.
- cốc loạiCác loại hạt ngũ cốc.
- hải ngoạiNước ngoài.
- thống soáiVõ quan cao cấp chỉ huy toàn bộ quân đội.
- tại ngoại(bị can) không bị giam trong giai đoạn chờ điều tra và xét xử (nhưng thường bị quản chế t…
- uể oải(Hoạt động) Chậm chạp, gượng gạo, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái (do mệt mỏi hoặc không có hứ…
- bánh khoáiBánh quấy bằng bột gạo tẻ trộn với hành mỡ, đổ ra đĩa.
- băng hoạiHư hỏng, đổ nát, mất đi những gì tốt đẹp nhất.
- giai thoạiMẩu chuyện lí thú được lưu truyền rộng, có liên quan ít nhiều tới nhân vật có thật.
- sính ngoạiƯa thích, tôn sùng quá mức các sản phẩm, văn hóa, lối sống của nước ngoài, đồng thời đánh…
- thoai thoảiThoải (mức độ giảm nhẹ).
- tiến thoáiTiến và lui (nói khái quát).
- đồng loạiĐộng vật cùng một loại.
- bại hoạiĐã suy đồi đến mức mất hết phẩm chất.
- khoa ngoạiBộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng phẫu thuật.
- nguyên soáiVõ quan trên hàng tướng ở một số nước.
- oái(Tượng thanh) Tiếng thốt to lên khi bị đau bất ngờ hay sợ đột ngột.
- oằn oạiVặn mình qua lại, cong người lên rồi lại gập mình xuống vì quá đau đớn.
- phiền toáiVụn vặt lôi thôi.
- thất ngoạiKhông gian bên ngoài ngôi nhà.
- đúc kim loạiMột chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất…
- đồng thoạiTruyện kể cho trẻ em.
- bài ngoạiHoạt động nhằm gạt bỏ mọi cái của nước ngoài.
- bất toạiBị liệt hoàn toàn không cử động được.
- lệ ngoạiĐiều ngoài lệ thường, ngoài qui luật.
- nhập ngoạiNhập từ nước ngoài vào, thường nói về hàng hoá.
- oai oáiKêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.
- phẩm loạiTừng loại, từng hạng căn cứ vào chất lượng.
- sùng ngoạiHam chuộng quá mức những thứ nước ngoài.
- thải loạiLoại ra những cái mà nó không còn cần thiết hoặc không đáp ứng đủ yêu cầu.
- thống khoáiKhoái lạc tột cùng.
- triệt thoáiRút về theo một sự thỏa thuận và có kế hoạch.
- tuế toáiQua loa.
- tế toáiVụn vặt, phiền phức.
- từ loạiCác thứ từ của một ngôn ngữ đã chia ra thành từng loại như danh từ, tính từ, phó từ, v.v.
- đàm thoạiNói chuyện trao đổi ý kiến với nhau.
- đối ngoại(Kết hợp hạn chế). Đối với nước ngoài, bên ngoài, nói về đường lối, chính sách, sự giao t…
- bán thân bất toạiLiệt nửa người (phần lớn do xuất huyết não).
- bạch thoạiBạch thoại: lối hành văn với cách dùng từ gần với văn nói (chữ bạch là ngụ ý nói thẳng ra…
- bải hoảiMệt mỏi, rã rời.
- Bản NgoạiMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Chuyên NgoạiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- chất loạiXem chất
- cáo thoáiRút lui xin về sau khi mọi việc đã xong, như cáo lui.
- giã ngoạiDã ngoại.
- hồng ngoại(Vật lý học) Bức xạ không trông thấy được, thường phát rất nhiều từ những vật nóng, trước…
- ngáp ngoải.
- ngắc ngoảiCòn sống thoi thóp, chưa chết hẳn.
- siêu loạiVượt lên trên các loại thường có.
- thanh loạiThực hiện thanh lọc và thải loại ra khỏi tổ chức.
- thi thoạiSách phê bình thơ hoặc chép chuyện các thi nhân.
- Tiên NgoạiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- tứ khoáiBốn cái khoái lạc về vật chất (theo quan niệm dân gian là ăn, ngủ, làm tình, đại tiện).
- tử ngoạiBức xạ không trông thấy được ở phía ngoài vùng tia tím của quang phổ ánh sáng mặt trời.
- viên ngoạiMột chức quan giữ việc sổ sách tại các bộ, đặt ra từ thời Lục triều. Về sau, "Viên ngoại"…
- vô loại(Id.) . Như vô loài.
- Yên KhoáiMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- ấm oáiTừ mô phỏng tiếng nói, tiếng kêu của nhiều người cùng một lúc, nghe chói tai.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.